Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
GV giới thiệu đặc điểm chung ngành chân khớp và đặc điểm lớp giáp xác như SGK. Giới hạn nghiên cứu là đại diện con tôm sông.

GV giới thiệu đặc điểm chung ngành chân khớp và đặc điểm lớp giáp xác như SGK. Giới hạn nghiên cứu là đại diện con tôm sông.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Hoạt động 2: Các phần phụ và chức năng

Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS quan sát tôm theo các Cơ thể tôm sông gồm:

bước:



- Đầu ngực:



+ Quan sát mẫu, đối chiếu hình 22.1 SGK,



+ Mắt, râu định hướng phát hiện



xác định tên, vị trí phần phụ trên con tôm mồi.

sông.

+ Quan sát tôm hoạt động để xác định chức

năng phần phụ.

- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 1 trang



+ Chân hàm: giữ và xử lí mồi.

+ Chân ngực: bò và bắt mồi.



- Bụng:

+ Chân bụng: bơi, giữ thăng bằng,



75 SGK.

- GV treo bảng phụ gọi SH dán các mảnh



ôm trứng (con cái).

+ Tấm lái: lái, giúp tôm nhảy.



giấy rời.

- Gọi HS nhắc lại tên, chức năng các phần

phụ.



Hoạt động 3: Di chuyển

Hoạt động của GV và HS

? Tơm có những hình thức di chuyển nào?



Nội dung

2. Di chuyển



? Hình thức nào thể hiện bản năng tự vệ - Có 3 hình thức di chuyển:

của tơm?



+ Bò



- Quan sát các hình thức di chuyển



+ Bơi: tiến, lùi.



- Quan sát hoạt động sống về khả năng bắt



+ Nhảy.



mồi. Yêu cầu nêu được:

96



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



4. Củng cố

- HS làm bài tập trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Tơm được xếp vào ngành chân khớp vì:

a. Cơ thể chia 2 phần: Đầu ngực và bụng.

b. Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.

c. Thở bằng mang.

Câu 2: Tôm thuộc lớp giáp xác vì:

a. Vỏ cơ thể bằng kitin ngấm canxi nên cứng như áo giáp.

b. Tôm sống ở nước.

c. Cả a và b.

Câu 3: Hình thức di chuyển thể hiện bản năng tự vệ của tôm

a. Bơi lùi

b. Bơi tiến

c. Nhảy

d. Cả a và c.

5. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Chuẩn bị thực hành theo nhóm: 2 con tơm sơng còn sống.

IV. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................



97



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Ngày soạn: 12/11/2013

Ngày giảng: …./11/2013



TIẾT 24



THỰC HÀNH MỔ VÀ QUAN SÁT TÔM SÔNG



I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

- HS mổ và quan sát cấu tạo mang: nhận biết phần gốc chân ngực và các lá mang.

- Nhận biết một số nội quan của tôm như: hệ tiêu hoá, hệ thần kinh.

- Viết thu hoạch sau buổi thực hành bằng cách tập chú thích đúng cho các hình câm

trong SGK.

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng mổ động vật không xương sống.



98



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



- Biết sử dụng các dụng cụ mổ.

3. Thái độ: Giáo dục thái độ nghiêm túc, cẩn thận.

II. ĐÔ DÙNG DẠY HỌC

- Tơm sơng còn sống: 8 con.

- Chậu mổ, bộ đồ mổ, kính lúp, ghim.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

3. Bài mới

Hoạt động 1: Tổ chức thực hành

- GV nêu yêu cầu của tiết thực hành như SGK.

- Phân chia nhóm thực hành và kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm.



Hoạt động 2: Tiến trình thực hành

Bước 1: GV hướng dẫn nội dung thực hành

1. Mổ và quan sát mang tôm

- GV hướng dẫn cách mổ như hướng dẫn ở hình 23.1 A, B (SGK trang 77).

- Dùng kính lúp quan sát 1 chân ngực kèm lá mang, nhận biết các bộ phận và ghi chú

thích vào hình 23.1 thay các con số 1, 2, 3, 4.

- Thảo luận ý nghĩa đặc điểm lá mang với chức năng hô hấp, điền vào bảng.

Bảng 1: ý nghĩa đặc điểm của lá mang



Đặc điểm lá mang

- Bám vào gốc chân ngực



Ý nghĩa

- Tạo dòng nước đem theo oxi

99



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



- Thành túi mang mỏng



- Trao đổi khí dễ dàng



- Có lơng phủ



- Tạo dòng nước



a. Mổ tơm

- Cách mổ SGK.

- Đổ nước ngập cơ thể tôm.

- Dùng kẹp nâng tấm lưng vừa cắt bỏ ra ngoài.

b. Quan sát cấu tạo các hệ cơ quan

+ Cơ quan tiêu hóa:

- Đặc điểm: Thực quản ngắn, dạ dày có nàu tối. Cuối dạ dày có tuyến gan, ruột

mảnh, hậu mơn ở cuối đi tơm.

- Quan sát trên mẫu mổ đối chiếu hình 23.3A (SGK trang 78) nhận biết các bộ

phận của cơ quan tiêu hố.

- Điền chú thích vào chữ số ở hình 23.3B.

+ Cơ quan thần kinh

- Cách mổ: dùng kéo và kẹp gỡ bỏ toàn bộ nội quan, chuỗi hạch thần kinh màu

sẫm sẽ hiện ra, quan sát các bộ phận của cơ quan thần kinh.

+ Cấu tạo:

IV. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................



100



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Ngày soạn: 13/11/2013

Ngày giảng: …./11/2013



TIẾT 25



ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA GIÁP XÁC



I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức: HS trình bày được một số đạc điểm về cấu tạo và lối sống của các đại diện

giáp xác thường gặp. Nêu được vại trò thực tiễn của lớp giáp xác.

2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ: Có thái độ đúng đắn bảo vệ các giáp xác có lợi.

II. ĐƠ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh phóng to H24SGK (1-7)

- HS: Kẻ sẵn phiếu học tập và bảng tr.81 SGK vào vở.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

- Trình bày cấu tạo ngồi và di chuyển của tơm sơng ?

- Nêu cấu tạo cơ quan tiêu hố và cơ quan thần kinh của tôm sông?

3. Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giáp xác khác.

Mục tiêu: Trình bày được một số đặc điẻm về cấu tạo ngoài và lối sống của một số giáp

xác thường gặp. Thấy được sự đa dạng của động vật giáp xác.



Hoạt động của GV và HS



Nội dung

101



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



- GV yêu cầu HS quan sát kĩ H24.1- 7 SGK đọc



1. Một số giáp xác khác



thông báo dưới hình→hồn thành phiếu học tập.

- Thảo luận nhóm hồn thành phiếu học tập

- GV gọi HS lên điền trên bảng.



- Giáp xác có số lượng lồi lớn,



- Đại diện nhómlên điền các nội dung, nhóm khác



sống ở các mơi trường khác



bổ sung.



nhau, có lối sống phong phú.



- GV chốt lại kiến thức.

- GV từ bảng trên cho HS thảo luận:

+ Trong các đại diện trên lồi nào có ở địa

phương? số lượng nhiều hay ít?

+ Nhận xét sự đa dạng của giáp xác?

- HS thảo luận, rút ra nhận xét.

+ Tùy địa phương có các đại diện khác nhau.

+ Đa dạng : Số loài, cấu tạo và lối sống rất khác

nhau.



Đặc điểm

Đại diện



Kích



Cơ quan



thước



di chuyển



1. Mọt ẩm



Nhỏ



2. Sun



Nhỏ



Chân



Lối sống



Đặc điểm khác



Ở cạn



Thở bằng mang



Cố định



Sống bám vào vỏ tàu



102



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



3. Rận nước



Rất nhỏ



Đơi râu lớn Sống tự do



Mùa hạ sinh tồn con cái



4. Chân kiếm



Rất nhỏ



Chân kiếm



Tự do, kí sinh kí sinh: phần phụ tiêu giảm



5. Cua đồng



Lớn



Chân bò



Hang hốc



Phần bụng tiêu giảm



6. Cua nhện



Rất lớn



Chân bò



Đáy biển



Chân dài giống nhện



7. Tơm ở nhờ



Lớn



Chân bò



Ẩn vào vỏ ốc



Phần bụng vỏ mỏng, mềm



Hoạt động 2: Vai trò thực tiễn.

Mục tiêu: Nêu được vai trò thực tiển của giáp xác. Kể được tên đại diện có ở địa

phương



Hoạt động của GV và HS

- GV yêu cầu HS làm việc độc lập với SGK,



Nội dung

2. Vai trò của giáp xác.



hồn thành bảng 2.

- HS kết hợp SGK và hiểu biết của bản thân

làm bảng tr.81 SGK.

- GV kẻ bảng gọi HS lên điền.

- Lớp giáp xác có vai trò gì trong tự nhiên

và đời sống con người?

- GV có thể gợi ý

+ Nêu vai trò của giáp xác đối với đời sống



- Lợi ích:

+ Là nguồn thức ăn của cá

+ Là nguồn cung cấp thực phẩm

+ Là nguồn lợi xuất khẩu.

- Tác hại:



con người?



+Có hại cho giao thong đường thủy



+ Vai trò của nghề ni tơm



+ Có hại cho nghề cá.



+ Vai trò của giáp xác nhỏ trong ao hồ biển ?



+ Truyền bệnh giun sán



- Từ thông tin của bảng HS nêu được vai trò

của giáp xác.

4. Củng cố:

- Lớp giáp xác có vai trò gì trong tự nhiên và đời sống con người ?



103



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



5. Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục em có biết

- Chuẩn bị theo nhóm con nhện

IV. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................



104



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2013 - 2014



Ngày soạn: 19/11/2013

Ngày giảng: …./11/2013



LỚP HÌNH NHỆN



TIẾT 26



NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN



I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức: HS trình bày được đặc điểm cấu tọa ngồi của nhện và một số tập tính của

chúng. Nêu được sự đa dạng của hình nhệnvà ý nghĩa thực tiễn của chúng.

2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh, phân tích và hoạt động nhóm.

3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ các lồi hình nhện có lợi trong tự nhiên.

II. ĐƠ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Mẫu: con nhện; Tranh một số đại diện hình nhện

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

- Trình bày đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của lớp giáp xác ?

3. Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu về nhện.

Mục tiêu : Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện và một số tập tính của chúng.

Hoạt động 2: Đa dạng của lớp hình nhện

Mục tiêu: Thơng qua một số đại diện mà thấy được sự đa dạng của lớp hình nhện và ý

nghĩa thực tiễn của chúng.

GV: Trần Thị Minh Tươi

Trạch



105



Trường THCS Hưng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

GV giới thiệu đặc điểm chung ngành chân khớp và đặc điểm lớp giáp xác như SGK. Giới hạn nghiên cứu là đại diện con tôm sông.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×