Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Điền chú thích vào hình 18.3 SGK

- Điền chú thích vào hình 18.3 SGK

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



- GV treo bảng phụ, gọi HS lên làm bài.



- Đặc điểm chung của ngành thân mềm:



- GV chốt lại kiến thức.



+ Thân mềm khơng phân đốt.

+ Có vỏ đá vơi,

+ Khoang áo phát triển.

+ Ống tiêu hoá phân hoá.

+ Cơ quan di chuyển thường đơn giản.

Riêng mực và bạch tuộc thích nghi với lối

sống săn mồi và di chuyển tích cực nên vỏ

tiêu giảm và cơ quan di chuyển phát triển.



Các đặc



điểm



Đặc điểm cơ thể



Nơi sống



Lối ống



Kiểu vỏ đá

vôi



Thân

mềm



Không

phân

đốt



Khoang

Phân



áo phát



đốt



triển



Đại diện

1. Trai sơng



Nước ngọt



Vùi lấp



2 mảnh



X



X



X



Nước lợ



Vùi lấp



2 mảnh



X



X



X



3. Ốc sên



Cạn



Bò chậm



Xoắn ốc



X



X



X



4. Ốc vặn



Nước ngọt



Bò chậm



Xoắn ốc



X



X



X



Tiêu giảm



X



X



X



2. Sò



5. Mực



Biển



Bơi

nhanh



- Từ bảng trên GV yêu cầu HS thảo luận:

? Nhận xét sự đa dạng của thân mềm?

? Nêu đặc điểm chung của thân mềm?



91



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Hoạt động 2: Vai trò của thân mềm

Mục tiêu: HS nắm được ý nghĩa thực tiễn của thân mềm và lấy được các ví dụ cụ

thể ở địa phương.



Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS làm bài tập bảng 2 trang Vai trò của thân mềm

72 SGK.



- Lợi ích:



- GV gọi HS hồn thành bảng.



+ Làm thực phẩm cho con người.



- GV chốt lại kiến thức sau đó cho SH thảo



+ Nguyên liệu xuất khẩu.



luận:



+ Làm thức ăn cho động vật.



? Ngành thân mềm có vai trò gì?



+ Làm sạch mơi trường nước.



? Nêu ý nghĩa của vỏ thân mềm?



+ Làm đồ trang trí, trang sức.

- Tác hại:

+ Là vật trung gian truyền bệnh.

+ Ăn hại cây trồng.



4. Củng cố

- HS làm bài tập trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Mực và ốc sên thuộc ngành thân mềm vì:

a. Thân mềm, khơng phân đốt.

b. Có khoang áo phát triển.

c. Cả a và b.

Câu 2: Đặc điểm nào dưới dây chứng tỏ mực thích nghi với lối di chuyển tốc độ nhanh.

a. Có vỏ cơ thể tiêu giảm.

b. Có cơ quan di chuyển phát triển.



92



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



c. Cả a và b.

Câu 3: Những thân mềm nào dưới đây có ahị:

a. Ốc sên, trai, sò.

b. Mực, hà biển, hến.

c. Ốc sên, ốc đỉa, ốc bươu vàng.

5. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Chuẩn bị theo nhóm: con tơm sơng còn sống, tơm chín.

IV. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................



93



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Ngày soạn: 06/11/2013

Ngày giảng: …./11/2013



CHƯƠNG IV



NGÀNH CHÂN KHỚP



LỚP GIÁP XÁC



TIẾT 23



THỰC HÀNH: QUAN SÁT CẤU TẠO NGỒI, HOẠT

ĐỘNG SỐNG CỦA TƠM SƠNG



I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

- HS nắm được vì sao tơm được xếp vào ngành chân khớp, lớp giáp xác.

- Giải thích được các đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của tôm.

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật.

- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ: Giáo dục ý thức u thích mơn học.

II. ĐƠ DÙNG DẠY HỌC

+ GV: Tranh cấu tạo ngồi của tơm.

- Mẫu vật: tơm sông

- Bảng phụ nội dung bảng 1, các mảnh giấy rời ghi tên, chức năng phần phụ.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

94



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

3. Bài mới

GV giới thiệu đặc điểm chung ngành chân khớp và đặc điểm lớp giáp xác như

SGK. Giới hạn nghiên cứu là đại diện con tơm sơng.

Hoạt động 1: Cấu tạo ngồi và di chuyển

Mục tiêu: HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của tơm thích nghi với đời

sống ở nước, xác định được vị trí, chức năng của các phần phụ.

Vỏ cơ thể



Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV hướng dẫn HS quan sát mẫu tơm, thảo

luận nhóm và trả lời các câu hỏi:



1. Quan sát cấu tạo ngoài



? Cơ thể tôm gồm mấy phần?



a. Vỏ cơ thể



? Nhận xét màu sắc vỏ tôm?



- Quan sát đặc điểm vỏ cơ thể.



? Bóc một vài khoanh vỏ, nhận xét độ cứng?



Các nhóm tiến hành quan sát



- GV chốt lại kiến thức.

- GV cho HS quan sát tôm sống ở các địa b. Các phần phụ của tơm

điểm khác nhau, giải thích ý nghĩa hiện tượng

Cơ thể tôm chia làm 2 phần:

tôm có màu sắc khác nhau (màu sắc mơi

- Phần đầu - ngực: Mắt, râu, chân hàm,

trường  tự vệ).

? Khi nào vỏ tơm có màu hồng?



chân ngực

- Phần bụng: Chân bụng,tấm lái

Yêu cầu hs quan sát và ghi lại các bộ

phận đó

+ Vẻ lại cấu tạo ngồi của tơm đã quan

sát được và ghi chú thích.

95



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Hoạt động 2: Các phần phụ và chức năng

Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS quan sát tôm theo các Cơ thể tôm sơng gồm:

bước:



- Đầu ngực:



+ Quan sát mẫu, đối chiếu hình 22.1 SGK,



+ Mắt, râu định hướng phát hiện



xác định tên, vị trí phần phụ trên con tơm mồi.

sơng.

+ Quan sát tôm hoạt động để xác định chức

năng phần phụ.

- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 1 trang



+ Chân hàm: giữ và xử lí mồi.

+ Chân ngực: bò và bắt mồi.



- Bụng:

+ Chân bụng: bơi, giữ thăng bằng,



75 SGK.

- GV treo bảng phụ gọi SH dán các mảnh



ôm trứng (con cái).

+ Tấm lái: lái, giúp tôm nhảy.



giấy rời.

- Gọi HS nhắc lại tên, chức năng các phần

phụ.



Hoạt động 3: Di chuyển

Hoạt động của GV và HS

? Tơm có những hình thức di chuyển nào?



Nội dung

2. Di chuyển



? Hình thức nào thể hiện bản năng tự vệ - Có 3 hình thức di chuyển:

của tơm?



+ Bò



- Quan sát các hình thức di chuyển



+ Bơi: tiến, lùi.



- Quan sát hoạt động sống về khả năng bắt



+ Nhảy.



mồi. Yêu cầu nêu được:

96



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Điền chú thích vào hình 18.3 SGK

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×