Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ổn định tổ chức

Ổn định tổ chức

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức cũ, quan sát

H 10.1 SGK trang 37 và hoàn thành bảng

“Đặc điểm chung của một số ngành ruột

khoang”.

- GV kẻ sẵn bảng này để HS chữa bài.

- GV quan sát hoạt động của các nhóm, giúp



- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn.

- Dạng ruột túi.



đỡ nhóm yếu và động viên nhóm khá.



- Thành cơ thể có 2 lớp TB.



- GV gọi 1 số nhóm lên chữa bài.



- Tự vệ và tấn công bằng TB gai



- GV cần ghi ý kiến bổ sung cảu các nhóm

để cả lớp theo dõi và có thể bổ sung tiếp.

- Tìm hiểu một số nhóm có ý kiến trùng

nhau hay khác nhau.

- Cho HS quan sát bảng chuẩn kiến thức.

Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang



Đại diện

TT



Thuỷ tức



Sứa



San hô



Đặc điểm

1

2

3

4

5

6



Kiểu đối xứng



Toả tròn



Toả tròn



Toả tròn



Cách di chuyển



Lộn đầu, sâu đo



Lộn đầu co bóp Khơng di chuyển





Cách dinh dưỡng



Dị dưỡng



Dị dưỡng



Dị dưỡng



Cách tự vệ



Nhờ tế bào gai



Nhờ tế bào gai, Nhờ tế bào gai

di chuyển



Số lớp tế bào của thành 2



2



2



Ruột túi



Ruột túi



cơ thể

Kiểu ruột



Ruột túi



43



Giáo án Sinh học 7



7



Sống



đơn



Năm học: 2017 - 2018



độc,



tập Đơn độc



Đơn độc



Tập đoàn



đoàn.



- GV yêu cầu từ kết quả của bảng trên cho

biết đặc điểm chung của ngành ruột

khoang?

- HS tự rút ra kết luận.

Hoạt động 2: Tìm hiểu vài trò của ngành ruột khoang

Mục tiêu: HS chỉ rõ được lợi ích và tác hại của ruột khoang.

Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- Yêu cầu HS đọc SGK, thảo luận nhóm  Lợi ích:

và trả lời câu hỏi:

- Ruột khoang có vai trò như thế nào

trong tự nhiên và đời sống?

- Nêu rõ tác hại của ruột khoang?



+ Trong tự nhiên:

- Tạo vẻ đẹp thiên nhiên

- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển

+ Đối với đời sống:

- Làm đồ trang trí, trang sức: san hô



- GV tổng kết những ý kiến của HS, ý

kiến nào chưa đủ, GV bổ sung thêm.

- Yêu cầu HS rút ra kết luận.



- Hố thạch san hơ góp phần nghiên

cứu địa chất.

 Tác hại:

- Một số loài gây độc, ngứa cho người: sứa.

- Tạo đá ngầm, ảnh hưởng đến giao thông.



4. Củng cố

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK.

5. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

44



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



- Đọc mục “Em có biết”

- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập:

Đặc điểm

Đại diện



Cấu tạo



Di chuyển



Sinh sản



Thích nghi



Sán lơng

Sán lá gan



45



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Ngày soạn: 08/10/2017

Ngày giảng :13/10/2017

CHƯƠNG III



CÁC NGÀNH GIUN

NGÀNH GIUN DẸP



TIẾT 11



SÁN LÁ GAN



I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

- HS nắm được đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên.

- HS chỉ rõ được đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh.

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ

- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh mơi trường, phòng chống giun sán kí sinh cho vật

ni.

II. ĐƠ DÙNG DẠY HỌC



46



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



- Tranh sán lơng và sán lá gan.

- Tranh vòng đời của sán lá gan.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra 15 phút.

- Trình bày những đặc điểm chung của ngành ruột khoang ?

- Ruột khoang có vai trò như thế nào trong tự nhiên và đời sống con người?

3. Bài mới

Nghiên cứu 1 nhóm động vật đa bào, cơ thể có cấu tạo phức tạp hơn so với thủy

tức đó là giun dẹp.

Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và sán lá gan

Mục tiêu: Học sinh nắm được đặc điểm về đời sống, cấu tạo và di chuyển của sán lá

gan.

Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS quan sát hình trong SGK 1. Cấu tạo, nơi sống và di chuyển:

trang 40; 41, đọc thơng tin trong SGK,

thảo luận nhóm và hồn thành phiếu học

tập.

- GV quan sát hoạt động của các nhóm,

giúp đỡ các nhóm yếu.



- Sán lá gan có cơ thể dẹp, đối xứng hai

bên và ruột phân nhánh.

- Sống trong nội tạng Trâu, Bò nên mắt và

lơng bơi tiêu giảm.

2. Dinh dưỡng:

- Hầu có cơ khoẻ giúp miệng hút chất

dinh dưỡng từ mơi trường kí sinh.



- Kẻ phiếu học tập lên bảng để HS chữa - Giác bám, cơ quan tiêu hoá phát triễn.

bài.

47



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



- Gọi nhiều nhóm.

- GV ghi ý kiến bổ sung lên bảng để HS

nhận xét.



3. Sinh sản:



(Nếu ý kiến chưa đúng, GV gợi ý để HS - Sán lá gan lưỡng tính, cơ quan sinh dục

nhận biết kiến thức).

phát triễn.

- CHo HS theo dõi phiếu chuẩn kiến thức.

Phiếu học tập: Tìm hiểu sán lơng và sán lá gan



Đặc điểm



Cấu tạo

Mắt



Cơ quan tiêu



Thích nghi







2 - Nhánh ruột



mắt



ở - Chưa có lơng bơi xung - Đẻ kén có lội tự do trong

quanh cơ thể chứa trứng

nước

hậu mơn



đầu



-



Bơi



nhờ - Lưỡng tính



Tiêu



- Nhánh ruột - Cơ quan di - Lưỡng tính



giảm



phát triển



chuển



tiêu -



- Chưa có lỗ giảm

Sán lá



Sinh sản



hố



Đại diện

Sán lơng



Di chuyển



hậu mơn.



gan







- Kí sinh



quan - Bám chặt vào



sinh dục phát gan, mật



- Giác bám triển

phát triển.



-



Đẻ



- Thành cơ trứng

thể



- Lối sống bơi







năng



-



Luồn



lách



nhiều trong mơi trường

kí sinh.



khả

chun



giãn.



- GV u cầu HS nhắc lại:

? Sán lơng thích nghi với đời sống bơi lội

trong nước như thếnào?



48



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn định tổ chức

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×