Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. ĐÔ DÙNG DẠY HỌC

II. ĐÔ DÙNG DẠY HỌC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



+ Đối xứng toả tròn.

- Thuỷ tức di chuyển như thế nào? Mô tả - Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu,

bằng lời 2 cách di chuyển?



bơi.



- GV gọi các nhóm chữa bài bằng cách chỉ

các bộ phận cơ thể trên tranh và mơ tả cách

di chuyển trong đó nói rõ vai trò của đế

bám.

- Yêu cầu HS rút ra kết luận.

- GV giảng giải về kiểu đối xứng toả tròn.

Hoạt động 2: Cấu tạo trong

Mục tiêu: Học sinh nắm được các đặc điểm cấu tạo trong và chức năng của các loại tế

bào trong cơ thể thuỷ tức.

Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS quan sát hình cắt dọc của

thuỷ tức, đọc thơng tin trong bảng 1, hoàn

thành bảng 2 vào trong vở bài tập.

- GV ghi kết quả của nhóm lên bảng.

- Khi chọn tên loại tế bào ta dựa vào đặc

điểm nào?

- GV thông báo đáp án đúng theo thứ tự từ

trên xuống.

1: Tế bào gai

2: Tế bào sao (tế bào thần kinh)

3: Tế bào sinh sản

4: Tế bào mơ cơ tiêu hố



- Thành cơ thể có 2 lớp:

+ Lớp ngồi: gồm tế bào gai, tế bào thần

kinh, tế bào mơ bì cơ.

+ Lớp trong: tế bào mơ cơ - tiêu hố

- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.

- Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá ở

giữa (gọi là ruột túi).



36



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



5: Tế bào mơ bì cơ

- GV cần tìm hiểu số nhóm có kết quả đúng

và chưa đúng.

- Trình bày cấu tạo trong của thuỷ tức?

- GV cho HS tự rút ra kết luận.

- GV giảng giải: Lớp trong còn có tế bào

tuyến nằm xen kẽ các tế bào mơ bì cơ tiêu

hố, tế bào tuyến tiết dịch vào khoang vị để

tiêu hoá ngoại bào. ở đây đã có sự chuyển

tiếp giữa tiêu hố nội bào (kiểu tiêu hoá của

động vật đơn bào) sang tiêu hoá ngoại bào

(kiểu tiêu hoá của động vật đa bào).

Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động dinh dưỡng

Mục tiêu: Học sinh thấy được các hoạt động dinh dưỡng của thuỷ tức

Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS quan sát tranh thuỷ tức bắt

mồi, kết hợp thông tin SGK trang 31, trao

đổi nhóm và trả lời câu hỏi:



- Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng. Quá



- Thuỷ tức đưa mồi vào miệng bằng cách trình tiêu hóa thực hiện ở khoang tiêu

nào? (bằng tua)

hoá nhờ dịch từ tế bào tuyến.

- Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thỷ tức - Sự trao đổi khí thực hiện qua thành cơ

tiêu hố được con mồi? (Tế bào mơ cơ tiêu thể.

hoá mồi)

- Thuỷ tức thải bã bằng cách nào?( Lỗ

miệng thải bã)

- Các nhóm chữa bài.



37



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



- GV hỏi: Thuỷ tức dinh dưỡng bằng cách

nào?

- Nếu HS trả lời không đầy đủ, GV gợi ý từ

phần vừa thảo luận.

- GV cho HS tự rút ra kết luận.



Hoạt động 4: Tìm hiểu sự sinh sản

Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS quan sát tranh “sinh sản

của thuỷ tức”, trả lời câu hỏi:

- Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nào?

- GV gọi 1 vài HS chữa bài tập bằng cách - Các hình thức sinh sản

miêu tả trên tranh kiểu sinh sản của thuỷ

+ Sinh sản vơ tính: bằng cách mọc chồi.

tức.

+ Sinh sản hữu tính: bằng cách hình

- GV yêu cầu từ phân tích ở trên hãy rút ra

thành tế bào sinh dục đực và cái.

kết luận về sự sinh sản của thuỷ tức.

+ Tái sinh: 1 phần cơ thể tạo nên cơ thể

- GV bổ sung thêm hình thức sinh sản đặc

mới.

biệt, đó là tái sinh.

- GV giảng thêm: khả năng tái sinh cao ở

tuỷ tức là do thuỷ tức còn có tế bào chưa

chun hố.

- Tại sao gọi thủy tức là động vật đa bào

bậc thấp?

(Gợi ý dựa vào cấu tạo và dinh dưỡng của

thuỷ tức).

4. Củng cố



38



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Ngày soạn: 01/10/2017

Ngày giảng :06/10/2017



ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG



TIẾT 9



I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

- HS nắm được sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở cấu tạo cơ thể, lối

sống, tổ chức cơ thể, di chuyển.

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ

- Giáo dục ý thức học tập, thái độ u thích mơn học.

II. ĐƠ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh hình SGK.

- Sưu tầm tranh ảnh về sứa, san hô, hải quỳ.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

- Trình bày cấu tạo ngồi và cấu tạo trong của thuỷ tức.

- Quá trình dinh dưỡng của thuỷ tức diễn ra như thế nào?

3. Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của ruột khoang



39



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Mục tiêu : Học sinh nắm được cấu tạo, hình thức di chuyển của sứa, hải quỳ và san hô

Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV u cầu các nhóm nghiên cứu các 1. Sứa

thơng tin trong bài, quan sát tranh hình - Có cấu tạo thích nghi với nối sống bơi

trong SGK trang 33, 34, trao đổi nhóm và lội:

hồn thành phiếu học tập.



- Cơ thể sứa hình dù.



- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để HS

chữa bài.



- Đối xứng tỏa tròn.

- Có lỗ miệng ở dưới.



- GV gọi nhiều nhóm HS để có nhiều ý



- Di chuyển bằng dù.

2. Hải quỳ và San hô



kiến và gây hứng thú học tập.

- GV nên dành nhiều thời gian để các



- Cơ thể hải quỳ và san hơ thích nghi với



nhóm trao đổi đáp án.



- GV thông báo kết quả đúng của các lối sống bám. riêng san hơ còn phát triển

khung xương bất động và tổ chức cơ thể

nhóm, cho HS theo dõi phiếu chuẩn.

kiểu tập đồn.

- Dạng ruột túi.

- San hơ có ruột thơng với nhau.

- Có giá trị kinh tế về du lịch.



Đại diện

TT



Thuỷ tức



Sứa



Hải quỳ



San hơ



Đặc điểm

Hình dạng

1



Trụ nhỏ



Hình cái dù có Trụ to, ngắn



Cành cây khối lớn.



khả năng xoè,

cụp



40



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Cấu tạo



2



- Vị trí



- Ở trên



- Ở dưới



- Ở trên



- Tầng keo



- Mỏng



- Dày



- Dày, rải rác có - Có gai xương đá



- Khoang



- Rộng



- Hẹp



các gai xương



miệng



- Ở trên



vôi và chất sừng



- Xuất hiện vách - Có nhiều ngăn

ngăn



thơng nhau giữa

các cá thể.



Di chuyển

3



4



-



Kiểu - Bơi nhờ tế bào - Không di



sâu

Lối sống



đo, có khả năng co chuyển, có đế



- Khơng di chuyển,

có đế bám



lộn đầu



rút mạnh dù.



bám.



- Cá thể



- Cá thể



- Tập trung một - Tập đoàn nhiều

số cá thể



các thể liên kết.



- Sứa có cấu tạo phù hợp với lối sống

bơi tự do như thế nào?

- San hô và hải quỳ bắt mồi như thế

nào?

- GV giới thiệu cách hình thành đảo san

hô ở biển.

4. Củng cố

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK.

5. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Đọc và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục “Em có biết”.

Ngày soạn: 01/10/2017

Ngày giảng :…./09/2013

41



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ



TIẾT 10



CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

- HS nắm được những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang.

- HS chỉ rõ được vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống.

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức.

- Kĩ năng hoạt động nhóm, phân tích, tổng hợp.

3. Thái độ

- Giáo dục ý thức học tập, thái độ u thích mơn học, bảo vệ động vật q, có giá trị.

II. ĐƠ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh phóng to hình 10.1 SGK trang 37.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

- Trình bày cấu tạo và cách di chuyển của sứa?.

- Sự khác nhau giữa san hơ và thuỷ tức trong sinh sản vơ tính mọc chồi?

3. Bài mới

Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang, chúng có những đặc

điểm gì chung và có giá trị như thế nào?

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột khoang

Mục tiêu: HS nêu được những đặc điểm cơ bản nhất của ngành.



42



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức cũ, quan sát

H 10.1 SGK trang 37 và hoàn thành bảng

“Đặc điểm chung của một số ngành ruột

khoang”.

- GV kẻ sẵn bảng này để HS chữa bài.

- GV quan sát hoạt động của các nhóm, giúp



- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn.

- Dạng ruột túi.



đỡ nhóm yếu và động viên nhóm khá.



- Thành cơ thể có 2 lớp TB.



- GV gọi 1 số nhóm lên chữa bài.



- Tự vệ và tấn công bằng TB gai



- GV cần ghi ý kiến bổ sung cảu các nhóm

để cả lớp theo dõi và có thể bổ sung tiếp.

- Tìm hiểu một số nhóm có ý kiến trùng

nhau hay khác nhau.

- Cho HS quan sát bảng chuẩn kiến thức.

Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang



Đại diện

TT



Thuỷ tức



Sứa



San hô



Đặc điểm

1

2

3

4

5

6



Kiểu đối xứng



Toả tròn



Toả tròn



Toả tròn



Cách di chuyển



Lộn đầu, sâu đo



Lộn đầu co bóp Khơng di chuyển





Cách dinh dưỡng



Dị dưỡng



Dị dưỡng



Dị dưỡng



Cách tự vệ



Nhờ tế bào gai



Nhờ tế bào gai, Nhờ tế bào gai

di chuyển



Số lớp tế bào của thành 2



2



2



Ruột túi



Ruột túi



cơ thể

Kiểu ruột



Ruột túi



43



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. ĐÔ DÙNG DẠY HỌC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×