Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TIẾT 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG. VAI TRÒ THỰC TIỄN

TIẾT 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG. VAI TRÒ THỰC TIỄN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ

- Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trường và cá nhân.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh vẽ một số loại trùng.

- Tư liệu về trùng gây bệnh ở người và động vật.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

- Dinh dưỡng ở trùng kiết lị và trùng sốt rét giống nhau và khác nhau như thế nào?

- Trùng kiết lị có hại như thế nào với sức khoẻ con người ?

3. Bài mới

Động vật nguyên sinh, cá thể chỉ là một tế bào, song chúng có ảnh hưởng lớn đối

với con người. Vậy ảnh hưởng đó như thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu bài học hơm nay.

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung

Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm chung nhất của động vật nguyên sinh.



Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS quan sát hình một số trùng

đã học, trao đổi nhóm và hồn thành bảng 1.

- GV kẻ sẵn bảng một số trùng đã học để

HS chữa bài.

- GV cho các nhóm lên ghi kết quả vào



31



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



bảng.

- GV ghi phần bổ sung của các nhóm vào

bên cạnh.

- GV cho HS quan sát bảng 1 kiến thức

chuẩn.



Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh



T

T

1

2

3

4

5



Kích thước

Đại diện



Hiển

vi



Trùng roi



X



Lớn



Cấu tạo từ

1 tế



Nhiều



bào



tế bào



X



Thức ăn

Vụn



Bộ phận di



Hình thức



chuyển



sinh sản



hữu Roi





Trùng



X



X



biến hình

Trùng



chiều dọc

khuẩn, Chân giả



Vơ tính



vụn hữu cơ

X



X



giày

Trùng kiết



Vi



Vơ tính theo



Vi



khuẩn, Lơng bơi



vụn hữu cơ



Vơ tính, hữu

tính



X



X



Hồng cầu



Tiêu giảm



Vơ tính



X



X



Hồng cầu



Khơng có



Vơ tính



lị

Trùng sốt

rét



- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận nhóm và Kết luận:

trả lời 3 câu hỏi:



- Động vật nguyên sinh có đặc điểm:



- Động vật nguyên sinh sống tự do có đặc + Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi

điểm gì ?( Sống tự do: có bộ phận di chuyển chức năng sống.

và tự tìm thức ăn)



+ Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị



- Động vật nguyên sinh sống kí sinh có

32



Giáo án Sinh học 7



đặc điểm gì?(một số bộ phân tiêu giảm)



Năm học: 2017 - 2018



dưỡng.



- Động vật ngun sinh có đặc điểm gì + Sinh sản vơ tính và hữu tính.

chung?

- GV u cầu HS rút ra kết luận.

- Cho 1 HS nhắc lại kiến thức.

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh

Mục tiêu: HS nắm được vai trò tích cực và tác hại của động vật nguyên sinh.



Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS nghiên cứu thơng tin - ĐVNS có vai trò lớn:

SGK, quan sát hình 7.1; 7.2 SGk trang 27



+ Trong tự nhiên: Là thức ăn của



và hoàn thành bảng 2.



nhiều ĐV lớn hơn. Kiến tạo nên vỏ trái



- GV kẻ sẵn bảng 2 để chữa bài.



đất.

+ Đối với con người: Là vật chỉ thị

về độ sạch của mơi trường nước.

- Có hại:

+ Gây bệnh cho động vật và cho

người.



- GV yêu cầu HS chữa bài.

- GV lưu ý: Những ý kiến của nhóm ghi

đầy đủ vào bảng, sau đó là ý kiến bổ sung.

- GV nên khuyến khích các nhóm kể thêm

đại diện khác SGK.

- GV thông báo thêm một vài loài khác gây

bệnh ở người và động vật.

33



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



- Cuối cùng GV cho HS quan sát bảng

kiến thức chuẩn.

Bảng 2: Vai trò của động vật ngun sinh

Vai trò

Lợi ích



Tên đại diện



- Trong tự nhiên:

+ Làm sạch mơi trường nước.



- Trùng biến hình, trùng giày, trùng

hình chng, trùng roi.



+ Làm thức ăn cho động vật nước: - Trùng biến hình, trùng nhảy, trùng

roi giáp.

giáp xác nhỏ, cá biển.

- Đối với con người:

+ Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ - Trùng lỗ

dầu.

+ Nguyên liệu chế giấy giáp.

Tác hại - Gây bệnh cho động vật

- Gây bệnh cho người



- Trùng phóng xạ.

- Trùng cầu, trùng bào tử

- Trùng roi máu, trùng kiết lị, trùng

sốt rét.



4. Củng cố



Ngày soạn: 24/9/2017

Ngày giảng :30/9/2017

CHƯƠNG I

TIẾT 8



NGÀNH RUỘT KHOANG

THUỶ TỨC



I. MỤC TIÊU

34



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



1. Kiến thức

- HS nắm được đặc điểm hình dạng, cấu tạo, dinh dưỡng và cách sinh sản của thuỷ tức,

đại diện cho ngành ruột khoang và là ngành động vật đa bào đầu tiên.

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức.

- Kĩ năng hoạt động nhóm, phân tích, tổng hợp.

3. Thái độ

- Giáo dục ý thức học tập, thái độ u thích mơn học.

II. ĐÔ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, tranh cấu tạo trong, thuỷ tức nếu bắt được.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

- Nêu vai trò của động vật nguyên sinh đối với tự nhiên và đời sống con người?

3. Bài mới

Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài và di chuyển

Mục tiêu: Học sinh biết được hình dạng, cấu tạo ngồi và các hình thức di chuyển

của thuỷ tức.



Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS quan sát hình 8.1 và 8.2,

đọc thơng tin trong SGK trang 29 và trả lời - Cấu tạo ngồi: hình trụ dài

câu hỏi:

+ Phần dưới là đế, có tác dụng bám.

- Trình bày hình dạng, cấu tạo ngồi của

+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có

thuỷ tức?

tua miệng.



35



Giáo án Sinh học 7



Năm học: 2017 - 2018



+ Đối xứng toả tròn.

- Thuỷ tức di chuyển như thế nào? Mô tả - Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu,

bằng lời 2 cách di chuyển?



bơi.



- GV gọi các nhóm chữa bài bằng cách chỉ

các bộ phận cơ thể trên tranh và mô tả cách

di chuyển trong đó nói rõ vai trò của đế

bám.

- Yêu cầu HS rút ra kết luận.

- GV giảng giải về kiểu đối xứng toả tròn.

Hoạt động 2: Cấu tạo trong

Mục tiêu: Học sinh nắm được các đặc điểm cấu tạo trong và chức năng của các loại tế

bào trong cơ thể thuỷ tức.

Hoạt động của GV và HS



Nội dung



- GV yêu cầu HS quan sát hình cắt dọc của

thuỷ tức, đọc thơng tin trong bảng 1, hồn

thành bảng 2 vào trong vở bài tập.

- GV ghi kết quả của nhóm lên bảng.

- Khi chọn tên loại tế bào ta dựa vào đặc

điểm nào?

- GV thông báo đáp án đúng theo thứ tự từ

trên xuống.

1: Tế bào gai

2: Tế bào sao (tế bào thần kinh)

3: Tế bào sinh sản

4: Tế bào mơ cơ tiêu hố



- Thành cơ thể có 2 lớp:

+ Lớp ngoài: gồm tế bào gai, tế bào thần

kinh, tế bào mơ bì cơ.

+ Lớp trong: tế bào mơ cơ - tiêu hố

- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.

- Lỗ miệng thơng với khoang tiêu hố ở

giữa (gọi là ruột túi).



36



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TIẾT 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG. VAI TRÒ THỰC TIỄN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×