Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
13 Quản lý các hoạt động dịch vụ công về đất đai.

13 Quản lý các hoạt động dịch vụ công về đất đai.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo đánh giá thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



quyền được giao của mình.

Các nội dung đều được quan tâm đẩy mạnh thực hiện thể hiện được nhiều mặt

tích cực, phát triển như công tác quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện

các văn bản quy phạm pháp luật về đất đai, thống kê kiểm kê đất đai đầy đủ, chính

xác; quản lý giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất; đặc

biệt là trong giải quyết tranh chấp đất đai. Riêng về nội dung đăng ký cấp Giấy

chứng nhận quyền sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính là nội dung quan trọng nhất

trong 13 nội dung quản lý đất đai, xã đã làm theo quy định ban hành, thực hiện tốt

các trình tự, thủ tục về hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để trình

UBND cấp trên xét duyệt. Giấy chứng nhận đã cấp được trả tận tay chủ sử dụng

đúng hạn, đúng thủ tục, công khai, minh bạch. Những trường hợp chưa được cấp

cũng đang được xã tiến hành rà soát, giải quyết những vướng mắc để tiếp tục cấp ở

các đợt sau cho đến khi hoàn thiện.

Cán bộ địa chính xã gồm cả cán bộ lâu năm, có kinh nghiệm và cán bộ trẻ vừa

được cơng chức, có trình độ chun mơn cao, có kiến thức về công nghệ áp dụng

trong quản lý đất đai, hiện nay xã cũng cử cán bộ địa chính của mình tham gia vào

các lớp học đào tạo của Tỉnh Nam Đinh để nâng cao hơn nữa khả năng, năng lực

quản lý nhà nước. Tất cả cho thấy những nỗ lực, quan tâm của chính quyền xã Giao

Tiến trong việc phát triển, đổi mới cán bộ cơng chức, viên chức góp phần bổ sung,

phát triển cho công tác quản lý về đất đai tốt hơn.

2.2 Những điều chưa làm được

Một số nội dung quản lý còn chưa được thực hiện chặt chẽ như quản lý thị

trường quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản chưa đầy đủ, bao quát rộng

khiến cho nhiều trường hợp như chuyển nhượng ngầm, qua tay không thông qua cơ

quan nhà nước xác nhận khiến thất thoát nguồn thuế thu được từ chuyển quyền sử

dụng đất; cơng tác quản lý hồ sơ địa chính còn thiếu bởi xã chỉ sử dụng chủ yếu là sổ

mục kê cho việc lưu trữ trông tin đất đai; công tác lưu trữ thơng tin, bản đồ vẫn còn

một số bất cập gây khó khăn cho việc tìm kiếm, cập nhật thơng tin do việc tin học

hóa chưa thực sự được khai thác hết, tài liệu lưu trữ vẫn còn dưới dạng giấy dề rách



21



Báo cáo đánh giá thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



nát hoặc bị thất lạc. Nhiều trường hợp đất đai có nguồn gốc phức tạp, hồ sơ địa chính

chưa rõ ràng, đầy đủ.

Trên xã vẫn còn tồn tại khá nhiều vi phạm nghĩa vụ sử dụng đất như lấn, chiếm

đất, phá hoại kết cấu đất…

Việc chỉ đạo nhiều khi cũng thiếu sâu sát, cán bộ chưa làm tròn hết nhiệm vụ

nên hiện tượng vi phạm vẫn còn.

Nhìn chung, cơng tác quản lý đất đai ở xã Giao Tiến có nhiều thành tích, tích

cực cần phát huy song vẫn còn những tiêu cực, hạn chế cần khắc phục, sửa chữa.



22



Báo cáo đánh giá thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



PHẦN III. Hiện trạng sử dụng đất của xã Giao Tiến

Xã Giao Tiến có diện tích đất tự nhiên 858.02 ha. Đến ngày 31/12/2014

diện tích đất đang sử dụng 842.51 ha chiếm 99.92 % tổng quỹ đất của xã.

Trong đó :

-UBND xã quản lý là 86.77 ha

-Tư nhân sử dụng là 648.72 ha

-Các tổ chức kinh tế sử dụng là 0.78 ha

-Các tổ chức khác sử dụng là 3.99 ha

-Cộng đồng dân cư sử dụng là 4.27 ha

-Và diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý là

113.49 ha

BẢNG HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2014 CỦA XÃ GIAO TIẾN-HUYỆN

GIAO THỦY-TỈNH NAM ĐỊNH

STT Chỉ tiêu sử dụng đất







1

1.1



NNP

LUC



1.2

1.3

1.4

1.5

1.6

1.7

1.8

1.9

2

2.1

2.2

2.3

2.4

2.5

2.6

2.7

2.8

2.9



Đất nơng nghiệp

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

nước

Đất trồng cây hàng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất rừng sản xuất

Đất nuôi trồng thuỷ sản

Đất làm muối

Đất nông nghiệp khác

Đất phi nơng nghiệp

Đất quốc phòng

Đất an ninh

Đất khu cơng nghiệp

Đất khu chế xuất

Đất cụm công nghiệp

Đất thương mại, dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất phi nông

nghiệp

Đất sử dụng cho hoạt động

khống sản

Đất phát triển hạ tầng



Diện

(ha)

602.59

476.24



tích





(%)

70.23

55.5



LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

NTS

LMU

NHK

PNN

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD



476.24

6.71

66.66



55.5

0.78

7.77



49.86



5.81



3.12

239.92



0.36

27.96



SKC



0.07



0.01



SKS

DHT



111.06



13.35



23



cấu



Báo cáo đánh giá thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



2.10

2.11

2.12

2.13

2.14

2.15

2.16

2.17

2.18

2.19



Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Đất danh lam thắng cảnh

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất ở tại nông thôn

Đất ở tại đô thị

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

sự nghiệp

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Đất cơ sở tôn giáo

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

nhà tang lễ, nhà hỏa táng



DDT

DDL

DRA

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TON

NTD



2.45



0.29



1.00

105.49



0.12

12.29



0.43



0.05



0.38



0.04



7.35



0.86



4.40

0.49

6.80



0.51

0.06

0.79



15.51



1.81



2.3

2.23

2.24

2.25

2.26

3



Đất sản xuất vật liệu xây dựng,

làm đồ gốm

Đất sinh hoạt cộng đồng

Đất khu vui chơi, giải trí cơng

cộng

Đất cơ sở tín ngưỡng

Đất sơng, ngòi, kênh, rạch, suối

Đất có mặt nước chuyên dùng

Đất phi nông nghiệp khác

Đất chưa sử dụng



4



Đất khu công nghệ cao*



5



Đất khu kinh tế*

KKT

(Nguồn số liệu thống kế năm 2014 của UBND xã Giao Tiến)



2.20

2.21



SKX

DSH

DKV

TIN

SON

MNC

PNK

CSD

KCN



- - -



- Một số chỉ tiêu sử dụng đất :

+Diện tích đất tự nhiên bình qn đầu người :471 m2/người

+Diện tích đất nơng nghiệp bình qn đầu người ; 313 m2/người

+Diện tích đất trồng cây hàng năm bình qn đầu người: 276 m2/người

+Diện tích đất ở bình qn đầu người: 57.7 m2/người và 233 m2/hộ.



24



Báo cáo đánh giá thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



1. Tình hình sử dụng từng loại đất của xã

1.1Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp của xã Giao Tiến trong năm 2014:

STT Chỉ tiêu sử dụng đất







1

Đất nông nghiệp

1.1 Đất trồng lúa



NNP

LUC



1.2

1.3

1.4

1.5

1.6

1.7

1.8

1.9



Diện

(ha)

602.59

476.24



tích





(%)

70.23

55.5



cấu



Trong đó: Đất chun trồng lúa nước LUC

476.24

55.5

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.71

0.78

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66.66

7.77

Đất rừng phòng hộ

RPH

Đất rừng đặc dụng

RDD

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

49.86

5.81

Đất làm muối

LMU

Đất nông nghiệp khác

NHK

3.12

0.36

(Nguồn: Số liệu thống kê đất đai năm 2014 của xã Giao Tiến)



- Đất sản xuất nông nghiệp:

Theo số liệu thống kê năm 2014 diện tích đất nơng nghiệp của xã Giao Tiến

là: 602,59 ha chiếm 70,23 % tổng diện tích đất tự nhiên. Trong đó:

- Đất trồng cây hàng năm:

Loại đất này có diện tích là: 476,24 ha chiếm 55,5 % diện tích đất nơng

nghiệp. Trong đó: đất trồng lúa là: 476,24 ha chiếm 55,5 % diện tích đất nơng

nghiệp, đất trồng cây hàng năm khác là: 6,71 chiếm 0,78 % diện tích đất nơng

nghiệp

- Diện tích đất trồng cây lâu năm chủ yếu nằm trong khu dân cư với diện

tích là: 66,66 ha chiếm 7,77% diện tích đất nơng nghiệp. Phần lớn diện tích này

đã được cải tạo, loại bỏ những cây có giá trị kinh tế thấp và đã trồng mới các

loại cây ăn quả, cây dược liệu, cây cảnh có giá trị kinh tế cao đem lại hiệu quả

thiết thực cho các hộ gia đình.

- Đất ni trồng thuỷ sản

Tồn xã có 49,86 ha là diện tích đất ni trồng thuỷ sản, chiếm 5,81 % diện

tích đất nơng nghiệp. Trong đó: chủ yếu là diện tích ni cá nước ngọt phân bố

chủ yếu ở trong khu dân cư.

25



Báo cáo đánh giá thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



- Đất nơng nghiệp khác:

Loại đất này có diện tích là: 3,12 ha chiếm 0,36 % diện tích đất nông

nghiệp.

1.2 Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp của xã Giao Tiến năm 2014

Bảng: Cơ cấu đất phi nông nghiệp năm 2014 xã Giao Tiến

STT Chỉ tiêu sử dụng đất







2

2.1

2.2

2.3

2.4

2.5

2.6



PNN

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD



2.7

2.8

2.9

2.10

2.11

2.12

2.13

2.14

2.15

2.16

2.17

2.18

2.19

2.20

2.21

2.3

2.23

2.24

2.25

2.26

3

4



Đất phi nơng nghiệp

Đất quốc phòng

Đất an ninh

Đất khu công nghiệp

Đất khu chế xuất

Đất cụm công nghiệp

Đất thương mại, dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất phi nông

nghiệp

Đất sử dụng cho hoạt động

khống sản

Đất phát triển hạ tầng

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Đất danh lam thắng cảnh

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất ở tại nông thôn

Đất ở tại đô thị

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

sự nghiệp

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Đất cơ sở tôn giáo

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,

làm đồ gốm

Đất sinh hoạt cộng đồng

Đất khu vui chơi, giải trí cơng

cộng

Đất cơ sở tín ngưỡng

Đất sơng, ngòi, kênh, rạch, suối

Đất có mặt nước chun dùng

Đất phi nông nghiệp khác

Đất chưa sử dụng

Đất khu công nghệ cao*



SKC

SKS

DHT

DDT

DDL

DRA

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TON

NTD



Diện

(ha)

239.92



tích





(%)

27.96



0.07



0.01



111.06

2.45



13.35

0.29



1.00

105.49



0.12

12.29



0.43



0.05



0.38



0.04



7.35



0.86



4.40

0.49

6.80



0.51

0.06

0.79



15.51



1.81



SKX

DSH

DKV

TIN

SON

MNC

PNK

CSD

KCN

26



-



cấu



Báo cáo đánh giá thực trạng cơng tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



5



Đất khu kinh tế*



KKT



- -



6



Đất đơ thị*



KDT



- -



- Diện tích đất phi nơng nghiệp năm 2014 là: 239,92ha chiếm 27,96 % diện

tích đất tự nhiên. Trong đó:

+Đất ở: đất ở nơng thơn 105,49 ha chiếm 12,29 % diện tích đất phi nơng

nghiệp xã khơng có diện tích đất ở đơ thị.

+Đất phát triển hạ tầng: 115,06 ha chiếm 13,35 % diện tích đất phi nông

nghiệp.

+Đất sản xuất phi nông nghiệp: 0,07 ha chiếm 0,01 % diện tích đất phi

nơng nghiệp.

+Đất trụ sở cơ quan: 0,43 ha chiếm 0,05 % diện tích đất phi nơng nghiệp.

- Đất tôn giáo: 0,38 ha chiếm 0,04 % diện tích đất phi nơng nghiệp.

- Đất tín ngưỡng: 4,40 ha chiếm 0,51 % diện tích đất phi nơng nghiệp.

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 7,35 ha chiếm 0,86% diện tích đất phi nơng

nghiệp.

- Đất sơng, ngòi, kênh, suối: 0,49 ha chiếm 0,06% diện tích đất phi nơng

nghiệp.

- Đất có mặt nước chuyên dùng: 6,80 ha chiếm 0,79% diện tích đất phi

nơng nghiệp.

1.3 Tình hình đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Chủ trương của Nhà nước ta là sử dụng đất hiệu quả, tiết kiệm và đúng mục

đích UBND xã Giao Tiến, cán bộ địa chính của xã đã tích cực vận đơng, tun

truyền, khuyến khích nhân dân trong xã khai hoang cải tạo đất chưa sử dụng vào

sử dụng phù hợp với quy hoạch ,kế hoạch sử dụng đất của xã Giao Tiến. Công

cuộc đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng của UBND xã đã có những thành quả

tích cực với diện tích đất 10,55 ha được đưa vào sử dụng trong đó :



27



Báo cáo đánh giá thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



+0,06 ha đất được đưa vào sử dụng nông nghiệp(trong đó: 1,80 ha đất

được đưa vào sử dụng đất chuyên trồng lúa nước và 4,20 ha đất được đưa vào sử

dụng đất nông nghiệp khác).

+4,55 ha đất được đưa vào sử dụng phi nơng nghiệp(trong đó: 1,78 ha đất

được đưa vào sử dụng đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và 2,77 ha đất được

đưa vào sử dụng đất phát triển hạ tầng).

2.Phân tích, đánh giá biến động các loại đất.

2.1 Biến động đất đai giai đoạn 2005- 2010

Bảng : Tình hình biến động đất đai giai đoạn 2005-2010

So với năm 2010

Thứ tự



Mục đích sử dụng đất







Diện tích Diện tích Tăng (+)

năm 2010

giảm (−)

năm 2005



(1)



(2)



(3)



(4)



(5)



(6)= (5) -(4)



858.02

628.26

570.63

503.70

496.60



858.02

604.18

601.06

484.54

477.83



0

-24.08

+30.43

-19.16

-18.77



7.10

66.93



6.71

66.66



-0.39

-0.27



57.63



49.86



-7.77



0

229.16

105.24

105.24



3.12

238,33

105,49

105,49



-3.12

+9.17

+0.25

+0.25



104.84

0.13



113,55



+8.71

+0.3



0.48



0.07



1

1.1

1.1.1

1.1.1.1

1.1.1.2

1.1.1.3

1.1.2

1.2

1.2.1

1.2.2

1.2.3

1.3

1.4

1.5

2

2.1

2.1.1

2.1.2

2.2

2.2.1

2.2.2

2.2.3



Tổng diện tích tự nhiên

Đất nơng nghiệp

Đất sản xuất nơng nghiệp

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng lúa

Đất cỏ dung vào chăn nuôi

Đất trồng cây hàng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

Đất lâm nghiệp

Đất rừng sản xuất

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất làm muối

Đất nông nghiệp khác

Đất phi nông nghiệp

Đất ở

Đất ở tại nông thôn

Đất ở tại đô thị

Đất chun dung

Đất trụ sở cơ quan, cơng trình

sự nghiệp

Đất quốc phòng an ninh

Đất sản xuất, kinh doanh phi

nơng nghiệp



NNP

SXN

CHN

LUA

COC

HNK

CLN

LNP

RSX

RPH

RDD

NTS

LMU

NKH

PNN

OTC

ONT

ODT

CDG

CTS

CQA

CSK



28



0,43



-0.41



Báo cáo đánh giá thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



2.2.4

2.3

2.4

2.5

2.6

3



Đất có mục đích cơng cộng

Đất tơn giáo, tín ngưỡng

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đất sơng suối và mặt nước

chuyên dung

Đất phi nông nghiệp khác

Đất chưa sử dụng



CCC

TTN

NTD

SMN



104.23

4.65

7.14

7.29



113.35

4.65

7.35

7.29



+9.21

0

+0.21

0



PNK

CSD



0.60



15.51



+14.91



(Nguồn: Số liệu thống kê đất đai năm 2005 và năm 2010)



Trong giai đoạn này, diện tích đất tự nhiên của xã khá ổn định, diện tích

các loại đất biến động như sau:

Đất nông nghiệp giảm 12,79 ha do chuyển 9,17 ha vào đất phi nông

nghiệp bao gồm:

+Đất ở: 0,25 ha

+Đất chuyên dùng: 8,71 ha

+Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 0,21 ha

Đất nơng nghiệp trong giai đoạn này còn chuyển 14,91 ha trở thành đất

chưa sử dụng cho thấy việc sử dụng đất của nhân dân giảm khá mạnh khi mà

diện tích đất chưa sử dụng tăng lên đến 14, 91 ha do sự di dân, khá nhiều nhân

dân lao động nông nghiệp bỏ ruộng lên thành phố kiếm việc làm hay họ bỏ

không canh tác để tham gia vào các cơng xưởng cơng nghiệp trên địa bàn huyện.

3.2.2 Tình hình biến động đất đai giai đoạn 2010-2014

Bảng: Tình hình biến động đất đai từ năm 2010 đến năm 2014



STT



Chỉ tiêu







Tổng diện tích



Năm 2010



Năm 2014



Diện

tích

(ha)





cấu

(%)



Diện

tích

(ha)





cấu

(%)



858,02



100



858,02



100



So

sánh



I



ĐẤT NƠNG NGHIỆP



NNP



604,18



70,42



599,31



69,85



-4.87



1



Đất trồng cây hàng năm



CHN



484,54



56,47



477,62



55,66



-6,92



*



Trong đó: Đất trồng lúa



LUA



477,83



55,69



470,91



54,88



-6,92



*



Đất trồng hàng năm khác



HNK



6,71



0,78



6,71



0,78



0



2



Đất trồng cây lâu năm



CLN



66,66



7,77



66,66



7,77



0



3



Đất nuôi trồng thuỷ sản



NTS



49,86



5,81



49,86



5,81



0



29



Báo cáo đánh giá thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



4



Đất nơng nghiệp khác



NKH



3,12



0,36



5,17



0,60



+2,05



II



ĐẤT PHI NƠNG NGHIỆP



PNN



238,33



27,78



243,2



28,34



+4,87



1



Đất ở



OTC



105,49



12,29



106,56



12,42



+1,07



1.1



Đất ở tại nông thôn



ONT



105,49



12,29



106,56



12,42



+1,07



1.2



Đất ở tại đô thị



ODT



2



Đất chuyên dùng



CDG



113,55



13,23



117,15



13,65



+3,6



2.1



Đất trụ sở cơ quan, CTSN



CTS



0,13



0,02



0,43



0,05



+0,3



2.2



Đất quốc phòng



CQP



2.3



Đất an ninh



CAN



2.4



Đất sản xuất, KD phi NN



CSK



0,07



0,01



1,46



0,17



+1,39



2.5



Đất có mục đích cơng cộng



CCC



113,35



13,21



115,26



13,43



+1,91



3



Đất tơn giáo, tín ngưỡng



TTN



4,65



0,54



4,78



1,96



+0,13



4



7,35



0,86



7,42



3,05



+0,07



7,29



0,85



7,29



3,00



0



8



Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Đất sơng suối và mặt nước

SMN

chuyên dung

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



III



ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG



15,51



1,81



15,51



1,81



0



6



CSD



(Nguồn: Số liệu thống kê đất đai năm 2010 và năm 2014)



a, Biến động đất nông nghiệp:

- Đất trồng lúa

Trong giai đoạn 2010 - 2014 diện tích đất trồng lúa giảm 6,92 ha do chuyển

sang:

+Đất nông nghiệp khác: 2,05 ha.

+Đất ở nơng thơn: 1,07 ha.

+Đất trụ sở cơ quan, cơng trình sự nghiệp: 0,3 ha;

+Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 1,39 ha.

+Đất có mục đích cơng cộng: 1,91 ha.

+Đất tơn giáo, tín ngưỡng: 0,13 ha.

+Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 0,07 ha;

- Đất nông nghiệp khác.

Trong giai đoạn 2010 - 2014 diện tích đất nơng nghiệp khác tăng 2,05 ha

do chuyển từ đất trồng lúa.

b, Biến động đất phi nông nghiệp:

-Đất ở nông thôn.

30



Báo cáo đánh giá thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất xã Giao Tiến



Trong giai đoạn 2010 - 2014 diện tích đất ở nơng thôn tăng 1,07 ha do

chuyển từ đất trồng lúa.

-Đất trụ sở cơ quan, cơng trình sự nghiệp.

Trong giai đoạn 2010 - 2014 diện tích đất trụ sở cơ quan, cơng trình sự

nghiệp tăng 0,3 ha do chuyển từ đất trồng lúa.

-Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Trong giai đoạn 2010 - 2014 diện tích đất sản xuất, kinh doanh phi nông

nghiệp tăng 1,39 ha do chuyển từ đất trồng lúa.

- Đất có mục đích cơng cộng.

Trong giai đoạn 2010 - 2014 diện tích đất có mục đích cơng cộng tăng

1,91 ha do chuyển từ đất trồng lúa.

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng.

Trong giai đoạn 2010 - 2014 diện tích đất tơn giáo, tín ngưỡng tăng 0,13

ha do chuyển từ đất trồng lúa.

- Đất nghĩa trang nghĩa địa.

Trong giai đoạn 2010 - 2014 diện tích đất nghĩa trang, nghĩa địa tăng 0,07

ha, do chuyển từ đất trồng lúa.

Từ bản số liệu trên ta thấy biến động đất đai của xã Giao Tiến không

đáng kể điểm khác biệt ở đây là chiều hướng chuyển từ đất nông nghiệp sang

đất phi nông nghiệp bởi sự chuyển dịch nông nghiệp sang công nghiệp nhưng

với số lượng nhỏ.

3. Đánh giá chung về tình hình sử dụng đất

Nhìn chung, Giao Tiến là xã có diện tích tự nhiên khá lớn của huyện Giao

Thủy, dân số chủ yếu là thuần nơng nên nhìn chung diện tích sử dụng đất nông

nghiệp là rất lớn, số lượng dân cư của xã ngày một tăng đòi hỏi nhu cầu về đất ở

cũng tăng lên nên hiện trạng sử dụng đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang

đất ở là khá nhiều, bên cạnh đó phát triển kinh tế- xã hội ngày nay làm cho đời

sống vật chất, tinh thần của nhân dân tăng lên vì vậy đất sử dụng vào mục đích

cơng cộng, cải tạo, xây dựng các cơng trình phúc lợi trên địa bàn xã cũng tăng

theo khiến cho đất nông nghiệp giảm khá mạnh thay vào đó chuyển vào diện

31



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

13 Quản lý các hoạt động dịch vụ công về đất đai.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×