Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Củng cố bài học (3)

Củng cố bài học (3)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THCS ……………………..



Năm học 2018 - 2019



HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN



HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH



Hoạt động 1. Giới thiệu bài (5’)

- Nêu mục đích, yêu cầu cần đạt được - Chú ý lắng nghe để đạt kết quả theo yêu

của tiết thực hành

cầu của GV.

- Nêu nội dung và trình tự thực hành

- Nêu nội quy giờ thực hành và nội quy

phòng máy

- Phân cơng nhóm thực hành và nhiệm - Nhận nhóm thực hành

vụ của thành viên trong từng nhóm

Hoạt động 2. Hướng dẫn thực hành (10′ )

- Hướng dẫn HS làm các bài tập 2 trang - Sử dụng các cơng thức thích hợp để làm

31 sgk.

bài:

Bài tập 2:

+ Chiều cao TB:

Mở bảng tính So theo doi the luc đã =(D3+D4+D5+...+D14)/12

được lưu trong BT4 của BTH2 và tính + Cân nặng TB: =(E3+E4+E5+...

chiều cao trung bình, cân nặng trung +E14)/12

bình của các bạn trong lớp em.

- TH: Save

- YC lưu trang tính sau khi đã thực hiện

các tính toán theo yêu cầu.

Hoạt động 3. Tổ chức thực hành (25′ )

- Yêu cầu các nhóm mở máy và thực - Mở máy và thực hành theo yêu cầu của

hành các nội dung vừa được hướng GV.

dẫn (1 bạn làm, bạn khác quan sát sau

đó thay đổi vị trí).

- YC HS thực hiện yêu cầu của bài tập

2.

- Tiếp thu ý kiến của GV hoàn thành các

- Theo dõi, uốn nắn thao tác cho HS. nội dung thực hành.

- Chú ý lắng nghe để rút kinh nghiệm.

- Nhận xét thao tác của HS.

- Tuyên dương, ghi điểm các nhóm có

ý thức tốt và kết quả thực hành tốt.

4. Củng cố bài học (3′ )

- Yêu cầu HS tắt chương trình, tắt máy.

- Nhận xét ý thức, thái độ của HS trong tiết thực hành.

5. Hướng dẫn về nhà (1’)

- Yêu cầu HS về nhà thực hành các nội dung đã học

- Yêu cầu HS chuẩn bị trước nội dung bài tp 3 ca bi hc.

-----------------------------------------------------------------------------Ninh Giang, ngày



tháng



năm 2017



Ninh Giang, ngày



Tổ trởng ký (ký duyệt)



Giỏo ỏn Tin hc 7



tháng



năm 2017



Ban giám hiƯu (ký dut)



76



Trường THCS ……………………..



Tn 11

TiÕt 21



Năm học 2018 - 2019



Ngày soạn: 01/11/2017

Ngày dạy: 11/11 - Líp: 7A

09/11 - Líp: 7B, 7C



Nội dung 2: SỬ DỤNG HÀM ĐỂ TÍNH TỐN (T4)

I. CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu.

HS: SGK,vở ghi.

II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1. ổn định lớp (1')

2. Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong quá trình thực hành

3. Bài mới (40’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN



HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH



Hoạt động 1. Giới thiệu bài (5’)

- Nêu mục đích, yêu cầu cần đạt được - Chú ý lắng nghe để đạt kết quả theo

của tiết thực hành

yêu cầu của GV.

- Nêu nội dung và trình tự thực hành

- Nêu nội quy giờ thực hành và nội quy

phòng máy

- Phân cơng nhóm thực hành và nhiệm - Nhận nhóm thực hành

vụ của thành viên trong từng nhóm

Hoạt động 2. Hướng dẫn thực hành (10′ )

- Hướng dẫn HS làm các bài tập 3 trang - Chú ý quan sát và lắng nghe.

31 sgk.

Bài tập 3: Sử dụng hàm AVERAGE,

MAX, MIN

a) Hướng dẫn cách sử dụng hàm thích =Average(C3:E3)

hợp để tính lại các kết quả đã tính trong -Ơ C16 nhập cơng thức:

BT1 và so sánh với cách tính bằng cơng =Average(C3:C15)

thức.

-Ơ D16 nhập cơng thức:

b) Sử dụng hàm Average để tính điểm =Average(D3:D15)

trung bình từng mơn học của cả lớp -Ơ E16 nhập cơng thức:

trong dòng Điểm trung bình.

=Average(E3:E15)

-Ơ F17 nhập công thức:

Giáo án Tin học 7



77



Trường THCS ……………………..



Năm học 2018 - 2019



=Max(F3:F15)

c) Hãy sử dụng hàm Max, Min để xác -Ơ F18 nhập cơng thức:

định điểm trung bình cao nhất và điểm =Min(F3:F15)

trung bình thấp nhất

- Chú ý quan sát một số thao tác mẫu của

GV.

Hoạt động 3. Tổ chức thực hành (25′ )

- Yêu cầu các nhóm mở máy và thực - Mở máy và thực hành theo yêu cầu của

hành các nội dung vừa được hướng GV.

dẫn (1 bạn làm, bạn khác quan sát sau

đó thay đổi vị trí).

- YC HS thực hiện yêu cầu của bài tập

3.

- Tiếp thu ý kiến của GV hoàn thành các

- Theo dõi, uốn nắn thao tác cho HS.

nội dung thực hành.

- Chú ý lắng nghe để rút kinh nghiệm.

- Nhận xét thao tác của HS.

- Tuyên dương, ghi điểm các nhóm có

ý thức tốt và kết quả thực hành tốt.

4. Củng cố bài học (3′ )

- Yêu cầu HS tắt chương trình, tắt máy.

- Nhận xét ý thức, thái độ của HS trong tiết thực hành.

5. Hướng dẫn về nhà (1’)

- Yêu cầu HS về nhà thực hành các nội dung đã học

- Yêu cầu HS chuẩn bị trước nội dung bài tập 4 của bài học.

-----------------------------------------------------------------------------TuÇn 11

TiÕt 22



Ngày soạn: 01/11/2017

Ngày dạy: 14/11 - Líp: 7A

11/11 - Líp: 7B, 7C



Nội dung 2: SỬ DỤNG HÀM ĐỂ TÍNH TỐN (T4)

I. CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu.

HS: SGK,vở ghi.

II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1. ổn định lớp (1')

2. Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong quá trình thực hành

3. Bài mới (40’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN



HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH



Hoạt động 1. Giới thiệu bài (5’)

- Nêu mục đích, yêu cầu cần đạt được - Chú ý lắng nghe để đạt kết quả theo

Giáo án Tin học 7



78



Trường THCS ……………………..



Năm học 2018 - 2019



của tiết thực hành

yêu cầu của GV.

- Nêu nội dung và trình tự thực hành

- Nêu nội quy giờ thực hành và nội quy

phòng máy

- Phân cơng nhóm thực hành và nhiệm - Nhận nhóm thực hành

vụ của thành viên trong từng nhóm

Hoạt động 2. Hướng dẫn thực hành (10′ )

- Hướng dẫn HS làm các bài tập 4 trang - Chú ý quan sát một số thao tác mẫu của

31 sgk.

GV.

Bài tập 4: Lập trang tính và sử dụng * Tổng giá trị sản xuất vùng đó theo

hàm Sum

từng năm

Hình 34 trang 31 SGK

-Ơ E4 nhập cơng thức:

Hướng dẫn HS lập trang tính và sử =Sum(B4:D4)

dụng hàm thích hợp dể tính tổng giá trị Tương tự nhập công thức cho các ô E5

sản xuất vùng đó theo từng năm vào cột đến E9.

bên phải và tính giá trị sản xuất trung * Giá trị sản xuất trung bình trong 6 năm

bình trong 6 năm theo từng ngành sản theo từng ngành sản xuất

xuất. Lưu bảng tính với tên Giá trị sản -Ơ B10 nhập cơng thức:

xuát.

=Average (B4:B9)

Tương tự nhập công thức cho các ô C10,

D10

Hoạt động 3. Tổ chức thực hành (25′ )

- Yêu cầu các nhóm mở máy và thực - Mở máy và thực hành theo yêu cầu của

hành các nội dung vừa được hướng GV.

dẫn (1 bạn làm, bạn khác quan sát sau

đó thay đổi vị trí).

- YCHS thực hiện u cầu của bài tập

4.

- Tiếp thu ý kiến của GV hoàn thành các

- Theo dõi, uốn nắn thao tác cho HS.

nội dung thực hành.

- Chú ý lắng nghe để rút kinh nghiệm.

- Nhận xét thao tác của HS.

- Tuyên dương, ghi điểm các nhóm có

ý thức tốt và kết quả thực hành tốt.

* Kiểm tra 15 phút (chấm kết quả đạt

được của học sinh ở bài tập 4).

4. Củng cố bài học (3′ )

- Yêu cầu HS tắt chương trình, tắt máy.

- Nhận xét ý thức, thái độ của HS trong tiết thực hành.

5. Hướng dẫn về nhà (1’)

- Yêu cầu HS về nhà thực hành lại các thao tác trên lớp đã thực hiện

- Yêu cầu HS chuẩn bị trước nội dung các bài đã học tiết sau bài tập.

-----------------------------------------------------------------------------Ninh Giang, ngày

Giỏo ỏn Tin hc 7



tháng



năm 2017



Ninh Giang, ngày

79



tháng



năm 2017



Trng THCS ……………………..

Tỉ trëng ký (ký dut)



Năm học 2018 - 2019

Ban gi¸m hiƯu (ký dut)



Tuần 12

Tiết 23



Ngày soạn: 08/11/2018

Ngày dạy: 13/11/2018

BÀI TẬP



I. Mục tiêu

1. Kiến thức

- Giúp học sinh giải một số bài tập của các bài đã học

- Ôn tập lại về các thao tác với bảng tính, cách sử dụng cơng thức và hàm trong

bảng tính.

Giáo án Tin học 7



80



Trường THCS ……………………..



Năm học 2018 - 2019



2. Kĩ năng

- HS vận dụng vào làm bài tập, chuẩn bị tốt kiến thức cho giờ kiểm tra.

3. Thái độ

- HS tích cực học tập, làm việc có tổ chức, cẩn thận, chính xác.

4. Định hướng phát triển năng lực:

- Qua dạy học có thể hướng tới hình thành và phát triển năng lực

+ Tự học, vận dụng kiến thức đã học để làm câu hỏi bài tập

+ Hợp tác làm việc nhóm của học sinh.

II. Chuẩn bị

- Giáo viên: Giáo án, máy chiếu.

- Học sinh: SGK, SBT.

III. Tiến trình hoạt động dạy học

1. Ổn định lớp (1’)

2. Kiểm tra bài cũ (5’)

? Khi gõ cơng thức vào một ơ kí tự đầu tiên phải là kí tự nào? Nêu các bước nhập

cơng thức vào ơ tính?

? Viết cú pháp của các hàm đã học?

3. Bài mới: Câu hỏi bài tập (35’)

Hoạt động của GV và HS

GV đưa đầu bài lên màn hình máy

chiếu

? Giao của một hàng và một cột

được gọi là?

HS đọc và trả lời các câu hỏi

(Đ/A: c. Ô)

? Trang tính có thể chứa dữ liệu

thuộc kiểu nào?

HS: … (c. Cả hai kiểu dữ liệu trên)

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

tập (HS khác theo dõi kết quả) và

trả lời cho bài tập 4.5 và 4.6 SBT

trang 22

GV kiểm tra kết quả trên máy

chiếu

Giáo án Tin học 7



Nội dung

Bài 1.6 SBT/7

Giao của một hàng và một cột được gọi là:

a. Dữ liệu

b. Trường

c. Ơ

d. Cơng thức.

Bài 2.13 SBT/14

Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào

sau đây?

a. Kí tự

b. Số

c. Cả hai kiểu dữ liệu trên

Bài 4.5 SBT/22

Hãy cho biết kết quả của hàm tính tổng

(SUM) trên trang tính trong hình sau

1. =SUM (A1:A3)

2. =SUM(A1:A3,100)

3. =SUM(A1+A4)

4. =SUM(A1:A2,A5)

81



Trường THCS ……………………..



Kết quả:

Bài 4.5

1. =150

2. =250

3. lỗi

4. 75

Bài 4.6 SBT/22

1. = 62,5

2. = 110

3. = 62.5

4. =58.3

HS hoạt động theo nhóm và đại

diện trả lời

GV nhận xét cách làm của HS, nêu

một số sai sót thường gặp của HS.

HS trả lời và GV yêu cầu HS kiểm

tra ngay kết quả trên máy tính

GV đưa đề bài lên màn hình máy

chiếu

HS theo dõi và trả lời (b. B1:H15)



Năm học 2018 - 2019



Bài 4.6 SBT/22

Hãy cho biết kết quả của hàm tính trung bình

(AVERAGE) trên trang tính trong hình sau:

1. =AVERAGE(A1:A4)

2.=AVERAGE(A1:A4,300)

3. =AVERAGE(A1:A5)

4. =AVERAGE(A1:A2,A4)



Bài 3.

Khối là tập hợp các ơ tạo thành hình chữ nhật.

Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào sau

đây là đúng?

a. B1...H15

b. B1:H15

c. B1-H15

d. Tất cả đều sai.

? Em hãy nêu tên các hàm đã học? Bài tập 4.9 SBT/23

HS: …

a) =SUM(B4:B7)

? Đọc và thực hiện bài tập 4.9 SBT b) =SUM(A1:D1,H1)

HS thực hiện theo yêu cầu

c) =AVERAGE(D7:D35)

HS làm vào vở, 2 HS lên bảng d) =AVERAGE(B1:B7,D1:D7)

thực hiện

e) =MAX(D4:Y5)

GV – HS nhận xét bài làm trên f) =MIN(C1:C9)

bảng

4. Củng cố: (3’)

- Cần nắm chắc những kiến thức trọng tâm trong từng bài: công thức và

hàm.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào thực tiễn.

5. Bài tập về nhà: (1’)

- Phát triển và ôn tập những kiến thức trọng tâm trong tiết bài tập.

- Ơn luyện lại tồn bộ hệ thống kiến thức đã học.

-------------------------------------------------------------------------------Giáo án Tin học 7



82



Trường THCS ……………………..



Năm học 2018 - 2019



Tuần 12

Tiết 24



Ngày soạn: 08/11/2018

Ngày dạy: 15/11/2018

KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ THUYẾT



I. Mục tiêu:

1. Kiến thức: Đánh giá kiến thức của học sinh về bảng tính, trang tính, các kiểu

dữ liệu trên trang tính, sử dụng các hàm để tính tốn

2. Kỹ Năng: Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính.

- Viết được cơng thức sử dụng các hàm trong từng trường hợp cụ thể.

- Chủ động khi gặp các tình huống cơ bản với chương trình bảng tính.

3. Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, tích cực và tư duy.

4. Phỏt trin nng lc:

- Năng lực tự học, c lp, ch ng, t duy sáng tạo tìm hiểu thực tiễn ®Ĩ

gi¶i qut vÊn ®Ị.

- Hiểu, vận dụng các hàm, cơng thc tớnh toỏn,...

- Năng lực sử dụng CNTT.

- Vn dụng kiến thức đã học để làm bài kiểm tra.

II. Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, Đề kiểm tra.

- HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà.

III. Các hoạt động dạy và học

1. Ổn định lớp:

2. Đề bài

a. Ma trận đề

Cấp độ

Tên

Chủ đề



Nhận biết

TNKQ



TL



Thơng hiểu

TNKQ



TL



(nội

dung,

chương…)

Chương trình

bảng tính là

gì?



Tác dụng

việc sử

dụng



Giáo án Tin học 7



Cách sửa

dữ liệu

trên ô

83



Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ

cao

TN

TL

TN T

KQ

KQ L



Cộng



Trường THCS ……………………..



Số câu

Số điểm..

Tỉ lệ %



bảng

tính,

cách gọi

địa chỉ ơ.

2

(C1,C8)

0,5

5%



Các thành

phần chính và

dữ liệu trên

trang tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %



Thực hiện

tính tốn trên

trang tính



Lợi ích

việc sử

dụng địa

chỉ ơ tính

trong

cơng

thức



Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %



1 (C6)

0,25

2,5%

Nhận biết

một số

hàm

Sử dụng hàm

trong

trong chương

bảng

trình

tính, tác

dụng của

hàm Sum

Số câu

1 (C3)

Số điểm

0,25

Tỉ lệ %

2,5%

Số câu

4

Số điểm 10

1

Tỉ lệ100 %

10%

Giáo án Tin học 7



Năm học 2018 - 2019



tính.



Số câu3

Số điểm 0.75

=7.5%



1

0,25

2,5%

Cách

chọn ơ

tính trên

trang

1 (C7)

0,25

2,5%

Cách

nhập

cơng

thức, sử

dụng

cơng

thức để

tính tốn

1 (C2)

0,25

2.5%



Số câu1

Số điểm 0.25

=2.5%



Áp dụng

cách sử

dụng

cơng

thức để

tính tốn

Số câu4

Số điểm 2.5

=25%



1 ( C9)

2

20%

Cách

sử

dụng

hàm

để

tính

tốn



1 (C5)

0,25

2,5%

3

1

0,75

0,25

7,5%

2,5%

84



Áp dụng

cách sử

dụng

cơng

thức hàm

để tính

tốn

1 (C10)



Số câu 4

1 Số điểm 6.5

=65%

10%

Số câu 11.

1

1 Số điểm 10

=100%

10%



1

5



50%

2

7

70%



Biết sửa

lỗi khi

nhập

công

thức

hàm



Trường THCS ……………………..



Năm học 2018 - 2019



Đề 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong mỗi

câu sau:

Câu 1: Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp em ?

A. Luyện tập gõ phím.

B. Tính tốn.

C. Soạn thảo văn bản.

D. Xem dữ liệu.

Câu 2: Cách nhập công thức nào sau đây là đúng ?

A. 144 : 6 – 3 * 5 B. 144 / 6 – 3 x 5

C. = 144 : 6 – 3 * 5

D. =144/6 – 3* 5

Câu 3: Hàm AVERAGE có cơng dụng:

A. tính tổng

B. lấy giá trị lớn nhất

C. tính trung bình cộng

D. lấy giá trị nhỏ nhất

Câu 4: Để sửa dữ liệu ta thực hiện:

A. nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa B. nháy nút chuột trái

C. nháy nút chuột phải

D. nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa.

Câu 5: Trong các công thức sau công thức nào viết đúng cú pháp ?

A. =Average(A1,A2,A3,A4)

B. =Average(A1;A2;A3;A4)

C. = Average(A1;A4)

D. = Average(A1-A4)

Câu 6: Việc sử dụng địa chỉ ơ tính trong cơng thức có lợi ích gì ?

A. Dễ tính tốn.

B. Dễ sửa dữ liệu.

C. Kết quả sẽ tự động được cập nhật mỗi lần thay đổi số liệu ở các ô có liên quan.

D. Nội dung cơng thức được hiển thị trên thanh công thức.

Câu 7: Để chọn một cột trên trang tính ta thực hiện:

A. nháy chuột tại nút tên hàng

B. nháy chuột tại nút tên cột

C. đưa con trỏ chuột tới ơ đó và nháy chuột D. nhấn phím ctrl và chọn ơ

Câu 8: Ơ B5 là ơ nằm ở vị trí:

A. hàng 5 cột B

B. hàng B cột 5

C. từ hàng 1 đến hàng 5 và cột A đến cột B D. ơ đó có chứa dữ liệu B5

II. PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 9 (2 điểm) Sử dụng các ký hiệu phép toán của Excel. Hãy viết các công

thức sau:

2



3



1 6

1

5 2

1



A.  +  + 3 ×  + 2 

B. ( − ) +

5 7

2

2 3

2



Câu 10. (5 ) Cho trang tính sau:



Giáo án Tin học 7



85



Trường THCS ……………………..



Năm học 2018 - 2019



a) Hãy viết cơng thức hàm thích hợp để tính điểm trung bình cho bạn Nguyễn Trung

Dũng? (1.5điểm)

b) Hãy viết công thức hàm thích hợp để tính điểm trung bình cho mơn Ngữ văn?

(1.5điểm)

c) Hãy viết cơng thức hàm thích hợp để xác định điểm cao nhất của mơn Tốn?

(1điểm)

d) Hãy viết cơng thức hàm thích hợp để xác định điểm thấp nhất của mơn Vật lí?

(1điểm)

Câu 11: Em hãy cho biết lỗi xảy ra tại ơ F3 là lỗi gì? Và nêu cách sửa lỗi đó?

(1điểm)



Đề 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong mỗi

câu sau:

Câu 1: Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp em ?

A. Luyện tập gõ phím.

B. Soạn thảo văn bản.

C. Tính tốn.

D. Xem thông tin.

Câu 2: Cách nhập công thức nào sau đây là đúng ?

A. 144 : 6 – 3 * 5 B. =144/6 – 3* 5 C. 144 / 6 – 3 x 5

D. = 144 : 6 – 3 * 5

Câu 3: Hàm SUM có cơng dụng:

A. tính trung bình cộng

B. lấy giá trị nhỏ nhất

C. lấy giá trị lớn nhất

D. tính tổng các giá trị

Câu 4: Để sửa dữ liệu ta thực hiện:

A. nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa B. nháy nút chuột trái

C. nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa

D. nháy nút chuột phải

Câu 5: Trong các công thức sau công thức nào viết đúng?

A. =Sum(A1;A2;A3;A4)

B. =SUM(A1:A5)

C. =Sum(A1;A4)

D. =Sum(A1-A4)

Câu 6: Việc sử dụng địa chỉ ơ tính trong cơng thức có lợi ích gì ?

A. Dễ tính tốn.

B. Dễ sửa dữ liệu.

Giáo án Tin học 7



86



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố bài học (3)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×