Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
[toanmath.com] - Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 5 trường chuyên Quang Trung – Bình Phước

[toanmath.com] - Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 5 trường chuyên Quang Trung – Bình Phước

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 9. Cho khËi l´ng trˆ ˘ng có áy là tam giỏc vuụng, ẻ di hai cĐnh gúc vuụng l 3a, 4a và chi∑u cao

cıa khËi l´ng trˆ là 6a. Th tớch ca khậi lng tr băng

A V = 27a3 .

B V = 12a3 .

C V = 72a3 .

D V = 36a3 .

Câu 10. Trong không gian Oxyz, m∞t phØng i qua 3 i∫m A (1; 0; 0), B (0; 2; 0), C (0; 0; 3) có ph˜Ïng

trình là

x y z

x y z

x y z

x y z

A

+ + = 1.

B

+ + = 0.

C

+ + = 1.

D

+ + = 1.

1 2 3

1 2 3

1 2 3

1 1 3

Câu 11. Cho z = 1 2i. i∫m nào trong hình v≥ bên d˜Ĩi là i∫m bi∫u diπn sË ph˘c z?

y



Q



2



P



N



1



O

2



1



x



2

1



A N.



M



B M.



C P.



D Q.



Câu 12. VÓi P = loga b3 + loga2 b6 trong ó a, b là các sË th¸c d˜Ïng tùy ˛ và a khác 1. Khi ó mªnh ∑

nào d˜Ĩi ây úng?

A P = 27 logba .

B P = 9 logba .

C P = 6 logba .

D P = 15 logba .

2

Câu 13. HÂ nguyên hàm cıa hàm sË f (x) = 2 x + là

x

2

2x

2x

x

x

A 2 ln 2

+

C.

B

2

+

2

ln

x

+

C.

C

+

2

ln

+

C.

D

+ 2 ln x + C.

|x|

x2

ln 2

ln 2

Câu 14. Cho hàm sË y = f (x) liên tˆc trên o§n [ 1; 3] và có Á th‡ nh˜ hình v≥. GÂi M, m lản lềt l giỏ

tr lển nhòt v nh nhòt cıa hàm sË ã cho trên o§n [ 1; 3]. Giá tr‡ cıa M + m là

y

2

1

1



2



O



1



3



x



2

3

4



A



5.



Câu 15.



B 2.



C



6.



D



2.



˜Ìng cong trong hình là Á th‡ cıa hàm sË nào d˜Ĩi ây?

y



1



O



1



1



x



1



Trang 2/7 Mã ∑ 111



x+1

x

.

B y = x3 3x + 2.

C y=

.

D y = x4 2x2 + 1.

x+1

x+1

Câu 16. Kí hiªu z1 , z2 là hai nghiªm ph˘c cıa ph˜Ïng trình z2 3z + 3 = 0. Giá tr‡ cıa |z1 |2 + |z2 |2 băng

p

p

A 2 3.

B 2 5.

C 6.

D 4.

A y=



Câu 17. Cho



R1



f (x) dx = 2. Khi ó



0



A e + 3.



R1 ⇥



2 f (x) + e x dx băng

0



B 5 + e.



C 3



Cõu 18. Chn kt lun úng

n!

A Akn =

.

B Cn0 = 0.

(n k)!



e.



C Cnk =



D 5

n!

.

k!(n + k)!



Câu 19. Th∫ tích cıa khËi c¶u có bán kớnh R băng

1

4

4

A R3 .

B 2 R3 .

C V = ⇡R3 .

3

3

3

Câu 20. Trong khơng gian Oxyz, cho m∞t c¶u (S ) : x2 + y2 + z2 2x

A R = 3.

B R = 4.

C R = 2.

Câu 21. T™p nghiêm ca bòt phẽng trỡnh: log 12 (x

A [2; +1).



1) > log2



1

x2



1



C (0; 1).



B ;.



p

Câu 22. Hàm sË y = log2 x2 + x có §o hàm là

2x + 1

2x + 1

A y0 = 2

.

B y0 =

.

x +x

2 x2 + x ln 2



C y0 =



e.



D A1n = 1.



D 4⇡R3 .

3 = 0. Bỏn kớnh ca mt cảu băng

D R = 5.



D (1; +1).



2x + 1

.

+ x ln 2



x2



D y0 =



(2x + 1) ln 2

.

2 x2 + x



Câu 23. MỴt khu v˜Ìn d§ng hình tròn có hai ˜Ìng kính AB, CD vng góc vĨi nhau, AB = 12m. Ng˜Ìi

ta làm mỴt hÁ cá có d§ng hình elip vĨi bËn ønh M, N, M 0 , N 0 nh˜ hình v≥, bi∏t MN = 10m, M 0 N 0 = 8m,

PQ = 8m. Diên tớch phản trng c (phản gĐch sc) băng

A



M0



C



M



O



P



Q



N



D



N0



B



A 20, 33m2 .



B 33, 02m2 .



C 23, 03m2 .



D 32, 03m2 .



Câu 24. Cho khËi trˆ (T) có ˜Ìng cao h, bán kính áy R và h = 2R. MỴt m∞t phØng qua trˆc c≠t khËi trˆ

theo thi∏t diªn là mẻt hỡnh ch nht cú diên tớch băng 16a2 . Th tớch ca khậi tr ó cho băng

16

A V = 27⇡a3 .

B V = 16⇡a3 .

C V = ⇡a3 .

D V = 4⇡a3 .

3

x 1

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho m∞t phØng (P): x 2y + 2z + 1 = 0 và ˜Ìng thØng :

=

2

y+2 z 1

=

· Kho£ng cách gia v (P) băng

2

1

Trang 3/7 Mó 111



6

8

C p .

D p .

3

3

x

Câu 26. Cho hàm sË f (x) th‰a mãn f (0) = 0, f 0 (x) = 2

· HÂ nguyên hàm cıa hàm sË

x +1

g (x) =⇣ 4x. f (x)

⌘ là⇣ ⌘





2

A x + 1 ln x2

x2 + c.

B x2 ln x2 + 1 x2 .



⌘ ⇣





⌘ ⇣



C x2 + 1 ln x2 + 1 x2 + C.

D x2 + 1 ln x2 + 1 x2 .

A



8

.

3



B



7

.

3



Câu 27. Cho hàm sË y = f (x) có b£ng bi∏n thiên nh˜ sau

x

f 0 (x)

f (x)



1



2



0



2



+1



+1

+1



1



1



1



TÍng sË tiªm c™n ngang và tiªm c™n ˘ng cıa Á th‡ hàm sË ã cho là

A 1.

B 2.

C 3.



D 0.



Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho hai i∫m A (0; 1; 1), B (1; 0; 0) và m∞t phØng (P): x + y + z 3 = 0.

GÂi (Q) là m∞t phØng song song vÓi (P) Áng thÌi ˜Ìng thØng AB c≠t (Q) t§i C sao cho CA = 2CB. M∞t

phØng (Q) có ph˜Ïng trình là

4

A (Q): x + y + z

= 0.

B (Q): x + y + z = 0 ho∞c (Q): x + y + z 2 = 0.

3

4

C (Q): x + y + z = 0.

D (Q): x + y + z

= 0 ho∞c (Q): x + y + z = 0.

3

x 2

Câu 29. GÂi S là t™p hỊp tßt c£ các giá tr‡ nguyên cıa m ∫ hàm sË y =

Áng bi∏n trên ( 1; 4].

x + 2m

SË ph¶n t˚ cıa t™p S là

A 5.

B 4.

C 3.

D 2.

Câu 30. Cho hàm sË b™c hai y = f (x) và hàm sË b™c ba y = g (x) có Á th‡ nh˜ hỡnh v. Diên tớch phản

gĐch chộo ềc tớnh bểi cụng th˘c nào sau ây?

y

O

3

A S =



R 1⇥

3



f (x)



R 1⇥

C S =

g (x)

3



R2 ⇥



g (x) dx+ g (x)

1



R2 ⇥



f (x) dx+

f (x)

1



1





f (x) dx.





g (x) dx.



2 x



B S =



R2 ⇥

3



f (x)



R 1⇥

D S =

g (x)

3





g (x) dx .



R2 ⇥



f (x) dx+ g (x)

1





f (x) dx.



Câu 31. Ng˜Ìi ta làm mỴt dˆng cˆ sinh ho§t gÁm hình nón và hình trˆ nh˜ hình v≥ (khơng có n≠p ™y

trên). C¶n bao nhiêu m2 v™t liªu ∫ làm (các mËi hàn khơng áng k∫, làm tròn k∏t qu£ ∏n mỴt ch˙ sË th™p

phân sau dòu phây)?

1, 4m

0, 7m

1, 6m



Trang 4/7 Mó 111



A 5, 6m2 .



B 6, 6m2 .



C 5, 2m2 .



D 4, 5m2 .



Câu 32. Cho hàm sË y = f (x) có bÊng bin thiờn nh sau

x

y0

y



1



0

0



+



1

0



+1

+



1



+1

0



1



Sậ nghiêm thác ca phẽng trỡnh 2019 f (x)

A 3.

B 0.



5 = 0 là



Câu 33. SË ph˘c z th‰a mãn z (1 + i) + z i = 0 là

A z = 1 2i.

B z = 1 2i.



C 1.



D 2.



C z = 1 + 2i.



D z = 1 + 2i.



Câu 34. Cho hình l™p ph˜Ïng ABCD.A0 B0C 0 D0 . GÂi ↵ là góc gi˙a ˜Ìng thØng A0C và m∞t phØng

(ABC 0 D0 ). Khi ó

p

p

1

A tan ↵ = 3.

B tan ↵ = 1.

C tan ↵ = p .

D tan ↵ = 2.

3

Câu 35. Cho hàm sË y = x4 2mx2 + m. Tßt c£ các giá tr‡ th¸c cıa m ∫ hàm sË có 3 c¸c tr‡ là

A m > 0.

B m 0.

C m < 0.

D m  0.

2



Câu 36. Cho sË th¸c a > 4. Gi P l tớch tòt cÊ cỏc nghiêm ca ph˜Ïng trình aln x aln(ex) + a = 0. Khi ó

A P = ae.

B P = e.

C P = a.

D P = ae .

Câu 37. Cho



Z4

1



!2

p

1

a

c

a

c

x+2

dx = + 2 ln vÓi a, b, c, d là các sË nguyên, và là các phân sË tËi

p · p

b

d

b

d

2 x

x+1



gi£n. Giá tr‡ ca a + b + c + d băng

A 16.

B 18.



C 25.



D 20.



2019z

l sậ thuản Êo. Bit răng tp hềp tòt cÊ cỏc im biu din ca z

z 2

l mẻt ˜Ìng tròn (C) tr¯ i mỴt i∫m N (2; 0). Bỏn kớnh ca (C) băng

p

p

A

3.

B 1.

C 2.

D 2.

Cõu 38. Xột sË ph˘c z th‰a mãn



Câu 39. Anh A g˚i ngân hng 900 triêu (VN ) vểi lói suòt 0, 4% mÈi tháng theo hình th˘c lãi kép, ngân

hàng tính lãi trên sË d˜ th¸c t∏ cıa tháng ó. C˘ ci mÈi tháng anh ta rút ra 10 triªu ∫ chi tr£ sinh ho§t

phí. H‰i sau bao lâu thì sË ti∑n trong ngân hàng cıa anh ta s≥ h∏t (tháng cuËi cùng có th∫ rút d˜Ĩi 10 triªu

∫ cho h∏t ti∑n)?

A 111 tháng.

B 113 tháng.

C 112 tháng.

D 110 tháng.

Câu 40. Cho hình chóp S .ABCD có áy ABCD là hình ch˙ nh™t AB = 2a, BC = a, tam giác S AB u v

năm trong

t A n mt phỉng (S DB) pbăng

p mt phỉng vuụng gúc vểi

p (ABCD). KhoÊng cỏch p

a 3

a 57

a 3

2a 57

A

.

B

.

C

.

D

.

19

4

2

19

Câu 41. Cho hàm sË f (x) liên tˆc trên R. Hàm sË y = f 0 (x) có Á th‡ nh˜ hình v≥

y

2

1



O



1



2



x

Trang 5/7 Mã ∑ 111



Bßt ph˜Ïng trình f (2 sin x) 2sin2 x < m úng vÓi mÂi x 2 (0; ⇡) khi và chø khi

1

1

1

A m > f (1)

.

B m f (1)

.

C m f (0)

.

D m > f (0)

2

2

2

Câu 42. Cho hàm sË y = f (x) liên tˆc trên R và có th nh hỡnh v



1

.

2



y

1

1

1 O



2



x



3



Sậ nghiêm thác ca phẽng trình f (2 + f (e x )) = 1 là

A 1.

B 2.

C 4.



D 3.



Câu 43. Bán

p kính cıa m∞t cảu ngoĐi

p tip hỡnh chúp u S .ABC

p cú tòt cÊ cỏc cĐnh băng

p a l

3a 6

a 6

a 6

a 6

A

.

B

.

C

.

D

.

4

12

6

4

Cõu 44. Trong không gian Oxyz, cho A (0; 0; 2), B (1; 1; 0) và m∞t c¶u (S ) : x2 + y2 + (z



1)2 =



1

· Xét

4



i∫m M thay Íi thuẻc (S ). Giỏ tr nh nhòt ca biu thc MA2 + 2MB2 băng

1

3

21

19

A .

B .

C

.

D

.

2

4

4

4

0

Cõu 45. Cho hm sậ y = f (x) = ax4 + bx3 +⇣ cx2 + dx

+ e. Bit răng hm sậ y = f (x) liên tˆc trên R và

có Á th‡ nh˜ hình v≥ bên. H‰i hàm sË y = f 2x x2 cú bao nhiờu im các Đi?

y



4



1



0

A 5.



B 3.



4



C 1.



x

D 2.



Câu 46. Có 3 qu£ c¶u màu vàng, 3 qu£ c¶u màu xanh (các qu£ c¶u cùng màu thì giËng nhau) b‰ vào hai

cái hỴp khác nhau, mÈi hỴp 3 quÊ cảu. Tớnh xỏc xuòt cỏc quÊ cảu cựng màu thì vào chung mỴt hỴp.

1

1

1

1

A .

B

.

C

.

D .

3

120

20

2

x y z+3

Câu 47. Trong khơng gian Oxyz cho ˜Ìng thØng d: = =

và m∞t c¶u

2 2

1

(S ): (x 3)2 + (y 2)2 + (z 5)2 = 36. GÂi là ˜Ìng thØng i qua A (2; 1; 3), vng góc vĨi ˜Ìng thØng

(d) và c≠t (S ) t§i hai i∫m có kho£ng cách lển nhòt. Khi ú èng thỉng cú mẻt vectẽ chứ ph˜Ïng là

~u = (1; a; b). Tính a + b.

1

A 4.

B 2.

C

.

D 5.

2

Câu 48. GÂi S là t™p tßt c£ cỏc giỏ tr thác ca m tn tĐi 4 sË ph˘c z th‰a mãn |z + z| + |z z| = 2 và

z (z + 2) (z + z) m là sË thu¶np£o. TÍng các ph¶n t˚ cıa p

S là

p

2+1

2 1

1

A

2 + 1.

B

C

D p .

p .

p .

2

2

2

0 0 0

Câu 49. Cho hình l´ng trˆ ABC.A B C và M, N l hai im lản lềt trờn cĐnh CA, CB sao cho MN song

CM

song vÓi AB và

= k. M∞t phØng (MNB0 A0 ) chia khËi l´ng trˆ ABC.A0 B0C 0 thành hai ph¶n có th∫ tích

CA

V1

V1 (ph¶n ch˘a i∫m C) và V2 sao cho

= 2. Khi ó giá tr‡ cıa k là

V2

Trang 6/7 Mã ∑ 111



p

p

1+ 5

1

1+ 5

A k=

.

B k= .

C k=

.

2

2

2

Câu 50. Cho hàm sË f (x) = ax3 + bx2 + cx + d có Á th‡ nh˜ hình v≥



D k=



p



3

.

3



y

1



O



1



x



GÂi S là t™p hỊp các giá tr‡ cıa m (m 2 R) sao cho

h

(x 1) m3 f (2x 1) m f (x) + f (x)

SË ph¶n t˚ cıa t™p S là

A 2.



B 0.



1



i



C 3.



0, 8x 2 R.

D 1.



- - - - - - - - - - HòT- - - - - - - - - -



Trang 7/7 Mã ∑ 111



TR◊ÕNG THPT CHUN QUANG TRUNG

T  TỐN



ó THI TH€ THPTQG NãM 2019

MƠN: TỐN, LŒP 12, LÜN 5



( ∑ thi có 7 trang)



ThÌi gian làm bài: 90 phút



Mã ∑ thi 222

Câu 1. Ph˜Ïng trình 52x+1 = 125 có nghiªm là

5

A x= .

B x = 3.

2

Câu 2. Cho z = 1



3

D x= .

2



C x = 1.



2i. i∫m nào trong hình v≥ bên d˜Ói là i∫m bi∫u diπn sË ph˘c z?

y



Q



2



P



N



1



O

2



1

1



A Q.



B M.



x



2



M

C P.



D N.



Câu 3. Cho hàm sË y = f (x) liên tˆc trên R và có b£ng xét dòu ca Đo hm nh sau

x

y0



1



+



0



1

0



+



Hm sậ ó cho cú bao nhiêu i∫m c¸c tr‡?

A 3.

B 1.



2

0



4

0



C 2.



+1

+



D 4.



Câu 4. Cho hàm sË y = f (x) liên tˆc trên R và có b£ng bi∏n thiên nh˜ sau

x

y0



1



y



+1



1

0



+



1

0



2

1



KhØng ‡nh nào d˜Ĩi ây sai?

A M (0; 2) là i∫m c¸c ti∫u cıa Á th‡ hàm sË.

C x = 1 là i∫m c¸c ti∫u cıa hàm sË.

Câu 5. ChÂn k∏t lu™n úng

n!

A Akn =

.

B A1n = 1.

(n k)!



0

0



+1

+

+1



1



B x = 0 là im các Đi ca hm sậ.

D f ( 1) l mẻt giỏ tr các tiu ca hm sậ.



C Cnk =



n!

.

k!(n + k)!



D Cn0 = 0.



Câu 6. Cho a, b, c theo th tá ny l ba sậ hĐng liờn tip ca mẻt còp sậ cẻng. Bit a + b + c = 15. Giỏ tr

ca b băng

A b = 5.

B b = 8.

C b = 10.

D b = 6.

Câu 7. Cho hàm sË y = f (x) liên tˆc trên o§n [ 1; 3] và có Á th‡ nh˜ hình v. Gi M, m lản lềt l giỏ

tr lển nhòt v nh nhòt ca hm sậ ó cho trờn oĐn [ 1; 3]. Giá tr‡ cıa M + m là

Trang 1/7 Mã ∑ 222



y

2

1

1



2



O



1



3



x



2

3

4



A

Câu 8.



6.



B 2.



C



5.



D



2.



˜Ìng cong trong hình là Á th‡ cıa hàm sË nào d˜Ói ây?

y



1



O



1



x



1

1



x+1

x

.

C y=

.

D y = x4 2x2 + 1.

x+1

x+1

Câu 9. Cho khËi l´ng trˆ ˘ng có áy là tam giác vng, Ỵ dài hai c§nh góc vng là 3a, 4a và chi∑u cao

cıa khËi l´ng trˆ là 6a. Th∫ tích cıa khËi l´ng trˆ băng

A V = 72a3 .

B V = 12a3 .

C V = 36a3 .

D V = 27a3 .

A y = x3



3x + 2.



B y=



Câu 10. Cho hàm sË y = f (x) có Á th‡ nh˜ hình v≥

y



1



O



1



1



x



3



Hàm sË Áng bi∏n trên kho£ng nào d˜Ói ây?

A ( 1; 1).

B (1; +1).



C ( 1; 1).



D ( 3; +1).



Câu 11. Trong không gian Oxyz, m∞t phØng i qua 3 i∫m A (1; 0; 0), B (0; 2; 0), C (0; 0; 3) có ph˜Ïng

trình là

x y z

x y z

x y z

x y z

A

+ + = 1.

B

+ + = 0.

C

+ + = 1.

D

+ + = 1.

1 2 3

1 2 3

1 2 3

1 1 3

Câu 12. Kí hiªu z1 , z2 là hai nghiªm ph˘c cıa ph˜Ïng trình z2

p

p

A 2 5.

B 2 3.

C 6.



3z + 3 = 0. Giá tr‡ cıa |z1 |2 + |z2 |2 băng

D 4.



Cõu 13. Vểi a l sậ thác dẽng bòt k, mênh no dểi õy ỳng?

1

A log a3 = log a.

B log (3a) = 3 log a.

C log a3 = 3 log a.

3



D log (3a) =



1

log a.

3



Trang 2/7 Mã ∑ 222



!

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho i∫m A th‰a mãn OA = 2~i + ~j vÓi ~i, ~j là hai vectÏ Ïn v‡ trên hai

trˆc Ox, Oy. TÂa Ỵ i∫m A là

A A (0; 1; 1).

B A (2; 1; 0).

C A (1; 1; 1).

D A (0; 2; 1).

Câu 15. Cho



R1

0



A e + 3.



R1 ⇥



f (x) dx = 2. Khi ó 2 f (x) + e x dx băng

0



B 3



e.



C 5



e.



D 5 + e.



2

Cõu 16. H nguyờn hm cıa hàm sË f (x) = 2 x + là

x

2x

2x

2

A

+ 2 ln |x| + C.

B

+ 2 ln x + C.

C 2 x + 2 ln x + C.

D 2 x ln 2

+ C.

ln 2

ln 2

x2

Câu 17. Trong không gian Oxyz, m∞t phØng (P) : x + y + z 3 = 0 i qua i∫m nào d˜Ói ây?

A B (0; 1; 1).

B C (2; 0; 0).

C A (1; 1; 1).

D D (0; 1; 0).

Câu 18. Th∫ tích cıa khËi c¶u cú bỏn kớnh R băng

1

4

4

A R3 .

B V = R3 .

C ⇡2 R3 .

3

3

3

2

2

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho m∞t c¶u (S ) : x + y + z2 2x

A R = 3.

B R = 4.

C R = 2.



D 4R3 .

3 = 0. Bỏn kớnh ca mt cảu băng

D R = 5.



Câu 20. VÓi P = loga b3 + loga2 b6 trong ó a, b là các sË th¸c d˜Ïng tùy ˛ và a khác 1. Khi ó mªnh ∑

nào d˜Ói ây úng?

A P = 9 logba .

B P = 6 logba .

C P = 15 logba .

D P = 27 logba .

Câu 21. Cho hàm sË y = x4 2mx2 + m. Tòt cÊ cỏc giỏ tr thác cıa m ∫ hàm sË có 3 c¸c tr‡ là

A m 0.

B m  0.

C m < 0.

D m > 0.



Câu 22. Cho hàm sË b™c hai y = f (x) và hàm sË b™c ba y = g (x) cú th nh hỡnh v. Diên tớch phản

gĐch chộo ˜Ịc tính bĨi cơng th˘c nào sau ây?

y

O

3

A S =



R 1⇥

3



f (x)



R 1⇥

C S =

g (x)

3



R2 ⇥



g (x) dx+ g (x)

1



R2 ⇥



f (x) dx+ g (x)

1



2 x



1





f (x) dx.





f (x) dx.



B S =



R2 ⇥



f (x)



3



R 1⇥

D S =

g (x)

3



Câu 23. Cho hàm sË y = f (x) có b£ng bi∏n thiên nh˜ sau

x

y0

y



1



+



0

0



1

0



1



R2 ⇥



f (x) dx+

f (x)

1





g (x) dx.



+1

+

+1



0



1



SË nghiªm th¸c cıa ph˜Ïng trình 2019 f (x)

A 0.

B 3.





g (x) dx .



5 = 0 là

C 1.



D 2.



Câu 24. Cho hình l™p ph˜Ïng ABCD.A0 B0C 0 D0 . GÂi ↵ là góc gi˙a ˜Ìng thØng A0C và m∞t phØng

(ABC 0 D0 ). Khi ó

p

p

1

A tan ↵ = p .

B tan ↵ = 2.

C tan ↵ = 3.

D tan ↵ = 1.

3

Trang 3/7 Mã ∑ 222



Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho m∞t phØng (P): x 2y + 2z + 1 = 0 và ˜Ìng thØng :

y+2 z 1

=

· Kho£ng cách gi˙a v (P) băng

2

1

8

7

8

6

A .

B .

C p .

D p .

3

3

3

3



x



1

2



=



Cõu 26. Cho khËi trˆ (T) có ˜Ìng cao h, bán kính áy R và h = 2R. MỴt m∞t phØng qua trc ct khậi tr

theo thit diên l mẻt hỡnh ch nht cú diên tớch băng 16a2 . Th tớch ca khậi tr ó cho băng

16

A V = 27a3 .

B V = 16⇡a3 .

C V = ⇡a3 .

D V = 4⇡a3 .

3

Cõu 27. Ngèi ta lm mẻt dng c sinh hoĐt gÁm hình nón và hình trˆ nh˜ hình v≥ (khơng cú np y

trờn). Cản bao nhiờu m2 vt liêu làm (các mËi hàn khơng áng k∫, làm tròn k∏t quÊ n mẻt ch sậ thp

phõn sau dòu phây)?

1, 4m

0, 7m

1, 6m



A 5, 6m2 .



B 5, 2m2 .



C 4, 5m2 .



D 6, 6m2 .



Cõu 28. Mẻt khu vèn dĐng hỡnh tròn có hai ˜Ìng kính AB, CD vng góc vĨi nhau, AB = 12m. Ng˜Ìi

ta làm mỴt hÁ cá có d§ng hình elip vĨi bËn ønh M, N, M 0 , N 0 nh˜ hình v≥, bi∏t MN = 10m, M 0 N 0 = 8m,

PQ = 8m. Diªn tích phản trng c (phản gĐch sc) băng

A



M0



C



M



Q



O



P



N



D



N0



B



A 23, 03m2 .



B 33, 02m2 .



Cõu 29. Tp nghiêm ca bòt phẽng trỡnh: log 12 (x



1) > log2



D 20, 33m2 .



1

x2



1







C ;.

D (1; +1).

x

Câu 30. Cho hàm sË f (x) th‰a mãn f (0) = 0, f 0 (x) = 2

· HÂ nguyên hàm cıa hàm sË

x +1

g (x) =⇣ 4x. f (x)

⌘ là⇣





⌘ ⇣



2

A x + 1 ln x2 + 1 x2 + C.

B x2 + 1 ln x2 + 1 x2 .



⌘ ⇣ ⌘





C x2 + 1 ln x2

x2 + c.

D x2 ln x2 + 1 x2 .

A [2; +1).



B (0; 1).



C 32, 03m2 .



Trang 4/7 Mã ∑ 222



Câu 31. Cho hàm sË y = f (x) có b£ng bi∏n thiên nh˜ sau

x

f 0 (x)

f (x)



1



2



0



2



+1



+1

+1



1



1



1



TÍng sË tiªm c™n ngang và tiªm c™n ˘ng cıa Á th‡ hàm sË ã cho là

A 1.

B 0.

C 2.



D 3.



Câu 32. SË ph˘c z th‰a mãn z (1 + i) + z i = 0 là

A z = 1 2i.

B z = 1 + 2i.



D z = 1 + 2i.



C z= 1



2i.



Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho hai i∫m A (0; 1; 1), B (1; 0; 0) và m∞t phØng (P): x + y + z 3 = 0.

GÂi (Q) là m∞t phØng song song vĨi (P) Áng thÌi ˜Ìng thØng AB c≠t (Q) t§i C sao cho CA = 2CB. M∞t

phØng (Q) có ph˜Ïng trình là

4

A (Q): x + y + z = 0 ho∞c (Q): x + y + z 2 = 0. B (Q): x + y + z

= 0 ho∞c (Q): x + y + z = 0.

3

4

C (Q): x + y + z = 0.

D (Q): x + y + z

= 0.

3

p

Câu 34. Hàm sË y = log2 x2 + x có §o hàm là

2x + 1

2x + 1

2x + 1

(2x + 1) ln 2

A y0 =

. B y0 = 2

.

C y0 = 2

.

D y0 =

.

2

2 x + x ln 2

x + x ln 2

x +x

2 x2 + x

Câu 35. GÂi S là t™p hỊp tßt c£ các giá tr‡ nguyên cıa m ∫ hàm sË y =

SË ph¶n t˚ cıa t™p S là

A 2.



B 4.



x 2

Áng bi∏n trên ( 1; 4].

x + 2m



C 5.



D 3.



Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho A (0; 0; 2), B (1; 1; 0) và m∞t c¶u (S ) : x2 + y2 + (z

i∫m M thay Íi thc (S ). Giá tr‡ nh nhòt ca biu thc MA2 + 2MB2 băng

21

3

1

A

.

B .

C .

4

4

2



D



1)2 =



1

ã Xột

4



19

.

4



Cõu 37. Bỏn

p kớnh ca mt cảu ngoĐi

p ti∏p hình chóp ∑u S .ABC

p có tßt c£ các cĐnh băng

p a l

3a 6

a 6

a 6

a 6

A

.

B

.

C

.

D

.

4

12

4

6

Cõu 38. Cho hàm sË f (x) liên tˆc trên R. Hàm sË y = f 0 (x) có Á th‡ nh˜ hình v≥

y

2

1



O



1



2



x



Bßt ph˜Ïng trình f (2 sin x) 2sin2 x < m úng vÓi mÂi x 2 (0; ⇡) khi và chø khi

1

1

1

A m > f (1)

.

B m > f (0)

.

C m f (1)

.

D m

2

2

2



f (0)



1

.

2



0

Câu 39. Cho hàm sË y = f (x) = ax4 + bx3 +⇣ cx2 + dx

+ e. Bit răng hm sậ y = f (x) liên tˆc trên R và

có Á th‡ nh˜ hình v≥ bên. H‰i hàm sË y = f 2x x2 cú bao nhiờu im các Đi?



Trang 5/7 Mó 222



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

[toanmath.com] - Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 5 trường chuyên Quang Trung – Bình Phước

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×