Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III.Mô hình hóa không gian ba chiều

III.Mô hình hóa không gian ba chiều

Tải bản đầy đủ - 0trang

Quan sá t bản đ ồ 3D



Biểu diễn bản đồ 3D có sử dụng mơ hình số độ cao

>M a p S ite s_G is cho phép kết hợp bản đồ 3D v ớ i mơ hình số

độ cao để thể hiện chính xác phối cảnh thế giới thực.

> K ế t h ợ p dữ liệu v ớ i ảnh địa hình (ảnh vệ tinh, ảnh hàng

khơng...) cho một cái nhìn trự c quan hơn. Dữ liệu ảnh sẽ bổ

sung cho những gì mà dữ. liệu vẹồtor.khơng thể hiện ht

30V

ớA





Qẫ y



O )đ



h tp



1



savc



11



pôft



I



383







>



.



'



>



.



;>

v".--''



-



, V 'V s .'





;.;,v



Im p o rt k ỷ h iẽ u t ừ c á c c h ư ơ n g



trình thiết kế 3D

> Mapsite Plan tự động gán các ký hiệu lên

bản đồ qui hoạch trong mồ hỉnh 3D



> Import dữ liêu từ các chương trình thiết kế

3D

> Mapsite Plan tự động gán và hiển thị các đối

tượng lên bản đồ qui hoạch trong mơ hình 3D



384



Biểu diễn các đơi tư ợng 3D có bê mặỉ phức tạp

35 30 View



Uym



!|fw .



Xem duới ơạng 3D trong Mapsite Gis



>



Hệ thống có thể sử dụng từ nhiều nguồn dữ liệu khác

nhau: AutoCad, Microstation, Maplnío, ArcGIS, Autodesk 3Ds

Max, AutoDesk Maya, Google Sketch Up, ...

.



...___ _____:________________________________________________ ____



*ĨCI£j



MircoStation



Dữ liệu

AutoCAD



Dữ liệu ảnh

vệ tinh



385



TÀI LIỆU THAM KHẢO



. Báo c á o khoa học: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ tự động hóa do vẽ

bản đồ địa chính. Tổng cục địa chính. Hà Nội, 1996.

Báo cáo xây dựng hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia, Hà Nội, 1998.

5. Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường. Hướng dẫn sử dụng phần mềm

Micro Station. Hà Nội, 1996.

ị. B.x. Khâyfes. B.B. Danilơvich. Thực tập trắc địa cơng trình. Nhà xuất

bản "Nedra" Moxkva, 1973. Bản tiếng Nga.

5. G. p. Levtruc. Trắc địa ứng dụng. Nhà xuất bản "Nedra" Moxkva, 1981.

Bản tiếng Nga.

6. G .v. Bagratuni, p.x. Dakatov. Trắc địa công trình. Nhà xuất bản

"Nedra" Moxkva, 1997. Bản tiếng Nga.

7. Hướng dẫn sử dụng máy toàn đạc điện tứSet 5F/5FS/6E. Hà Nội, 1997.

8. James

M.

Anderson,

WCB, Mc.Graw-Hill



Edward



M.



Mikhail



Surveying.



9. KS. Nguyền Văn Bảy, PTS. Trần Đình Lữ, PTS. Phan Xn Hậu. Máy

tồn dạc diện từ. Nhà xuất bản Bản đồ. Hà Nội, 1997.

10. Lê Hồng Ánh. Trắc địa. Phấn bài tập. Nhà xuất bản Khoa học - Kỹ

thuật, Hà Nội, 1996.

11. Lucien Lapointe et Gilles Meyer. Topographie applìqueé aux' travaux

publics, batiments et levers urbains. Editions Eyrolles, Paris, 1991.

12. Michel Brabant. Topographie opérationnelle. Technique et Vulgarisation,

Paris. 1990.

13. Nguyễn Thạc Dũng. Latopographie en construction. Maison d'edition ĩ

éducation. Hanoi 1997.

14. Nguvễn Thế Thận, Nguyễn Thạc Dũng. Trắc địa và bản đồ kỹ thuật số

trong xây dựng. Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội, 2000.

386



15. Nguyễn Thế Thận, Trần Công Ycn. Hướng dẫn sử dụng phần mém

Hệ thống thông tin địa lý GIS ARC - INFO. Nhà xuất bản Xây dựng,

Hà Nội, 2000.

16. Nguyễn Thế Thận, Trần Công Yên. Tổ chức hệ thống thông tin địa lý và

phần mềm Map lnfo 4.0. Nhà xuất bản Xây dựng, 2000.

17. Nguyễn Thế Thận. C ơ sở hệ thống thông tin địa lý GIS. Nhà xuất bản

Khoa học - Kỹ thuật. Hà Nội, 1999.

18. Níỉuvễn Thế Thận. Hướng dẫn sử dụnÍỊ phần mềm Suiýer đ ể vẽ bình đồ,

mặt cắt và tính khối lượng san nền trong xây dựng. Nhà xuất bản Giao

thông vận tải, Hà Nội, 1999.

19. Nguvễn Trọng San, Đào Quang Hiếu. Đinh Cơng Hòa. Trắc địa cơ sở.

Tập 1. Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội. 2002.

20. Phạm Văn Chuyên. Trắc địa trong xày dựng. Nhà xuất bản Giáo dục,

Hà Nội, 1996.

21. PTS. Vũ Bích Vân. C ơ sở cơng nghệ bàn đồ tự động hóa. Bản dịch tiếng

Anh. Hà Nội, 1996.

22. Trương Anh Kiệt. Giáo trình trắc địa ảnh. Đại học Mỏ - Địa chất.



1990.



23. Thông tin kỹ thuật địa c h ấ t. Sô 12/1997.

24. Thông tin kỹ thuật địa chất. Số 7/1998

25. V.



Borshch - Komponiets. Eỉementary plane



and minesurveying.



Mir publishers. Moscovv, 1986.



387



MỤC LỤC

Trang

3



Mó đầu

Phần thứ nhất

TRÁC ĐỊA ĐẠI CUƠNG

Chương 1. Những kiên thức trắc địa cơ bán



5



1.1. Hệ quv chiếu trắc địa



5



1.2. Phép chiếu bản đồ



7



1.3. Bản đồ và bình đồ địa hình



14



1.4. Định hướng đường thẳng



24



1.5. Sử dụng bán đồ địa hình



30



Chưưng 2. Cơng tác đo đạc cơ bản



45



2.1. Cơ sở lý thuyết sai số đo



45



2.2. Đo góc



56



2.3. Đo độ dài



74



2.4. Đo độ cao



86



2.5. Cơng nghệ GPS

Chương 3. Lưới không chế trác địa



101

115



3.1. Lưới khống chế tọa độ (mật bằng)



115



3.2. Lưới khống chế độ cao



122



3.3. Lưới khống chế đo vẽ



125



Chương 4. Đo vẽ bình đồ và m ặt cát địa hình



137



4.1. Khái niệm chung



137



4.2. Thành lập lưới cơ sở đo vẽ



138



4.3. Đo vẽ chi tiết địa vật và dáng đất



138



4.4. Công tác nội nghiệp



142



4.5. Đo vẽ địa hình bằng phương pháp tồn đạc



144



388



4.6. Khái niệm về bản đồ số



147



4.7. Đo vẽ mặt cắt địa hình



148



4.8. Đo cao ơ vng



153



4.9. Đo vẽ địa hình bằng phương pháp chụp ảnh hàng không



155



4.10. Đo vẽ bản đồ bằng Hệ thống GPS (GPS.MS)



160



Chương 5. Công tác trác địa trong xây dựng



163



5.1. Cơng tác bố trí cơ bản



163



5.2. Bỏ' trí đường cong tròn



174



5.3. Bơ trí đường cong đứng



177



5.4. Cơng tác trắc địa trong xây dựng dân dụng và công nghiệp



179



5.5. Quan trắc biến dạng cơng trình



187



Phần thứ hai

CƠNG NGHỆ BẢN Đ ồ s ố VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ GIS

Chương 6. Cư sở công nghệ bản đồ số



198



6.1. Mô hình hóa bề mặt trái đất



198



6.2. Biểu diễn dạng số của bản đồ



201



6.3. Các phương pháp thành lập bản đồ số



212



6.4. Các thiết bị tin học làm bản đồ



213



Chưưnjỉ 7. Đo vẽ địa hình bàng máy tồn đạc điện tử



219



7 .1. Sử dụng máy toàn đạc điện tử và sổ đo điện tử



219



7.2. Sử dụng Card nhớ để ghi và lưu giữ giátrị đo



242



7.3. Sử dụng máy SET 5F/5F3/6E



250



7.4. Sử dụng máy toàn đạc Leica



260



7.5. Các phần mềm thành lập bản đồ



266



Chưưng 8. Cơng nghệ sơ hóa bản đồ



292



8.1. Khái niệm về số hóa bản đồ



292



8.2. Số hóa bản đồ bằng cơng nghệ vectơ hóa



295



389



Chưưng 9. Thành lập bản đồ bằng cóng nghệ ảnh sơ



322



9.1. Đo ảnh số



322



9.2. Quy trình cơng nghệ thành lập bản đồ địa hình từ ảnh

hàng khơng bằng trạm ảnh số (Image stations)



32Í



Chương 10.



Hệ thống thơng



tin địa lý GIS



34Í



10.1. Những khái niệm cơ bản về cơng nghệ GIS



34!



10.2. Các thành phần cơ bản của GIS



34Ỉ



10.3. Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS



35;



10.4. Phần mềm GIS



35'



10.5. ứng dụng GIS



36:



10.6. Tích hợp viễn thám và GIS



37



10.7. Hệ thống phần mềm Mapsite - GIS



37!



Tài liệu th am khảo



390



38<



TRẮC ĐỊA ỨNG DỤNG

(Tái bán)



Chịu trách nhiệm xuất bán :

TRỊNH XUÂN SƠN



Biên tập :



NGUYÊN t h u d u n g



C h ế bản :



NGUYẼN THẾTHẬN

VŨ HỒNG THANH



Sửa bản in :



NGUYÊN t h u d u n g



Trình bày bìa :



HS. NGUYẼN HŨtJ TỪNG



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III.Mô hình hóa không gian ba chiều

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×