Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
H. Electrode and base material

H. Electrode and base material

Tải bản đầy đủ - 0trang

H. Electrode and base material

Electrode Series as AWS



- E60xx series: tensile strength 60 ksi = 410 Mpa (N/mm2)

- E70xx series: tensile strength 70 ksi = 480 Mpa (N/mm2)

- E80xx ~ E120xx series: tensile strength 80 ksi (550 Mpa)

to 120 ksi (820 Mpa)

Que hàn hồ quang tay thép carbon thấp TCVN 3734-1989



- N42 series: độ bền kéo = 42 kg/mm2 = 410 Mpa

- N50 series: độ bền kéo = 50 kg/mm2 = 490 Mpa

Que hàn cho thép carbon thấp TCVN 3223-2000



- E43 series: độ bền kéo = 430 Mpa

- E51 series: độ bền kéo = 510 Mpa

76



H. Electrode and base material



77



J. Welding Calculation

AISC 360-10 Chapter J

ASD method:



LRFD method:



78



J. Welding Calculation



79



J. Welding Calculation



80



J. Welding Calculation



81



J. Welding Calculation



82



J. Welding Calculation

Weld Effective area = Effective length *Effective



throat

Xem chi tiết trong bảng Table J2.1 to Table J2.4

Chú ý các điều kiện giới hạn Limitation and minimum

weld size

Ví dụ



Đường hàn góc 1/16 in loại E70XX có cường độ chịu

cắt /1 in dài theo bảng J2.5 AISC 360-10:

+ Allowable strength Rn / = 0.6Fu *A /

= (0.6*70* 0.707*1/16)/2 = 0.928 ksi /in dài

+ Design Strength *Rn = 0.75*0.6Fu*A

= 0.75*(0.6*70*0.707 *1/16) = 1.39 ksi /in dài

83



J. Welding Calculation

Tính ứng suất



trong đường hàn theo 2



phương pháp

- Elastic method w/ Neutral axis through

center of gravity of weld group

- Phương pháp tâm quay tức thời

Isntantaneous Center (IC). Phương pháp này

tiết kiêm và có hệ số an tồn thực tế hơn

Chú ý là đường hàn ko dc thiết kế để chịu lực



cắt qua tiết diện ngang của đường hàn.



84



J. Welding Calculation

- Tính ứng suất theo phương pháp

Elastic Method w. Neutral Axis through

CG

- Lực lệch tâm được phân bố thành lực

cắt và moment tác động vào trọng

tâm CG của nhóm đường hàn

- Ta tính ứng suất tại điểm xa CG nhất

- rp: ứng suất cắt trên các đường hàn

thành phần gây ra bởi lực P

rp = P/ (d+2b)

- rm: ứng suất cắt gây ra bởi moment

M=Pe.

Tuy nhiên ta tách rm thành 2 thành

phần rmx, rmy



85



J. Welding Calculation

- rmx = M*cx/Ip

- rmy = M*cy/Ip

- cx = b-xl, là khoảng cách theo

phương x từ điểm tính đến CG

- cy = d/2, là khoảng cách theo

phương y từ điểm tính đến CG

- Ip = Ix + Iy của nhóm

đường hàn

- Ix, Iy xem trang sau



86



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

H. Electrode and base material

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×