Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5-2. CÀI ĐẶT BIẾN TẦN.

5-2. CÀI ĐẶT BIẾN TẦN.

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Chức năng đầu nối số 1: P0701 = 17.

- Chức năng đầu nối số 2: P0702 = 17.

- Chức năng đầu nối số 3: P0702 = 17.

- Chức năng đầu nối số 4: P0704 = 17.

- Chức năng đầu nối số 5: P0705 = 17.

- Chức năng đầu nối số 6: P0706 = 17.

- Chức năng đầu nối số 7: P0707 = 17.

- Chức năng đầu nối số 8: P0708 = 17.

- Chức năng đầu ra số 1: P0731 = 52.1.

- Chức năng đầu ra số 2: P0732 = 52.D.

- Chọn điểm đặt tần số cố định: P1000 = 3.

- Chọn tần số cố định số 1: P1009 = 5HZ.

- Chọn tần số cố định số 2: P1010 = - 5HZ.

- Chọn tần số cố định số 3: P1013 = 40HZ.

- Chọn tần số cố định số 4: P1014 = - 40HZ.

- Chọn tần số nhỏ nhất: P1080 = 0 HZ.

- Chọn tần số lớn nhất: P1082 = 50HZ.

- Chọn thời gian tăng tốc: P1120 = 10s.

- Chọn thời gian giảm tốc: P1121 = 10s.

5-2.1.2. Cài đặt thông số ứng dụng điều khiển vòng kín có phản hồi.

Để sử dụng ứng dụng điều khiển vòng kín cần phải kết nối biến tần với

Môdul Encoder phù hợp. Sau khi đã kết nối biến tần với Modul Encder ta có thể cài

đặt các thông số như sau:

- Chọn kiểu Encoder dạng hai đường xung: P0400 = 2.

- Số xung Encoder trên một vòng quay: P0408 = 2048.

- Khi mất tín hiệu tốc độ không chuyển sang SLVC: P0491 = 0.

- Sai lệch tốc độ cho phép: P0492 = 10HZ.

- Thời gian trễ khi mất tín hiệu tốc độ:P0494 = 10ms.

- Chọn chế độ điều khiển véctơ có Sensor: P1300 = 21.

- Hằng số thời gian lọc cho tốc độ thực: P1442 = 4ms.



66



- Hệ số khuếch đại của bộ điều khiển tốc độ: P1460 = 3.

- Thời gian tích phân của bộ điều khiển tốc độ: P1462 = 400ms.

5-2.1.3. Cài đặt hãm động năng.

Thang máy của chúng ta sử dụng biến tần có các thơng số sau:

- Cơng suất định mức của bộ biến tần: Pconv = 5,5 kW

- Công suất hãm lớn nhất của bộ hãm trong bộ biến tần: 12,6 kW

- Công suất định mức của động cơ: 5,5 kW

- Hiệu suất của động cơ:  motor 0,865

- Tốc độ định mức của động cơ: nmotorN = 1425 vòng / phút

- Momen quán tính: Jmotor = 0,055 kgm2

- Momen lớn nhất của thang quy về trục động cơ: Mthang max

Như ta đã biết thang gồm có đối trọng và cabin được treo trên một puly qua hệ

thống cáp. Trọng lượng của đối trọng bằng tổng trọng lượng của cabin và một nửa

tải trọng của thang. Thang làm việc đầy tải nhất khi mà cabin không mang tải mà di

chuyển từ dưới đi lên, lúc đó độ chênh lệch giữa khối lượng của đối trọng và khối

lượng của cabin là m = (tải trọng) / 2 = 300 kg. Tương ứng với momen hãm lớn

nhất khi dừng tầng. Ta có biểu thức sau:

M thang max 



(m.g  m.a) R puli

i.







m.( g  a).R puli

i.







330.(9,8  0,5).0,26

25,7 Nm Nm

43.0,8



Trong đó: Rpuly – là bán kính của puly chủ động treo cabin và đối trọng; a gia tốc của thang khi hãm

- Tốc độ lớn nhất của động cơ cho ứng dụng: nmax = 1138 vòng / phút

- Thời gian hãm: tBrakeappl = 1,3 s

- Chu kỳ hãm của thang:

Tcycleappl = tKĐ + tC + th + tT + ttrễ = 1,5 + 2,05 + 1,3 + 1 +5 = 10,85s

Trong đó: t là thời gian hãm; t 1 là thời gian sau hãm, chạy ở tốc độ thấp; t 2 –

là khoảng thời gian chạy tốc độ cao; ttrễ - thời gian trễ dừng lại ở các tầng .



67



H ình 4.1: Đồ thị mô tả các thông số khi hãm.

Giá trị điện trở hãm nối vào biến tần được chọn trong bảng sau tương ứng

với cơng suất của biến tần.

Chú thích:

- Mã hiệu của điện trở hãm được nối với MM440 / G120

- Cỡ vỏ biến tần

- Điện áp vào biến tần

- Dải công suất biến tần cho cỡ vỏ riêng

- Công suất hãm liên tục P Brakingresistoraverage của điện trở hãm được nối với

MM440 / G120 với chu kỳ mang tải 240s.



68



Bảng 4.1: Bảng chọn giá trị điện trở hãm tương ứng với công suất biến tần.

- Công suất hãm lớn nhất có thể P Brakingresistormax của bộ hãm được tích hợp.

Tuy nhiên, giá trị đỉnh này chỉ đạt được nếu điện áp DC link, trong thời gian hãm

tăng lên ngưỡng dừng của bộ biến tần tương ứng với công suất cao cái đã tiêu tán.

Trong thực tế giá trị dự kiến trong cột 6 có thể khơng bao giờ đạt được bởi vì nó chỉ

tiến tới ngưỡng điện áp dừng. Trong chế độ để bộ hãm hoạt động an tồn với một

giới hạn cho phép thì 5% vẫn phải trừ công suất lớn nhất P Brakingresistormax. Công suất

hãm lớn nhất (đỉnh) của bộ hãm được tích hợp được giới hạn bởi công suất lớn nhất

của bộ biến tần ( quá dung lượng 200% trong 3s và 150% trong 60s cho MM440,

quá 200% trong 3s và 150% trong 57s cho G120). Bộ hãm được tích hợp có thể tiếp



69



tục mang tải với công suất hãm đỉnh dự kiến. Tuy nhiên giá trị nayfbij giới hạn bởi

công suất liên tục lớn nhất có thể của bộ biến tần. Ngồi ra, điện trở hãm thích ứng

phải được sử dụng.

- Giá trị của điện trở được nối với MM440/G120. Đây là giá trị nhỏ nhất của

điện trở ngồi có thể được kết nối.

- Điện áp lớn nhất DC link cái có thể đạt được trước khi bộ biến tần dừng

thích đáng quá điện áp chỉ dẫn.

Theo bảng thống kê trên ta chọn loại điện trở 4BD16-5CA0 có điện trở bằng

56  . Tiếp theo ta đi kiểm tra các điều kiện sau:

-



PBrakingappl max  PBrakingresistor max



-



Tcycleappl  Tcyclehopper



-



PBrakingapplaverage  PBrakingresistoraverage



PBrakingappl max: công suất hãm lớn nhất có thể xảy ra

PBrakingresistor max : cơng suất hãm lớn nhất của điện trở

Tcycleappl: chu kỳ hãm của thang

Tcyclechopper: chu kỳ mang tải của bộ hãm

PBrakingapplaverage: công suất hãm trung bình của thang

PBrakingresistoraverage: cơng suất hãm trung bình của điện trở

a. Kiểm tra cơng suất hãm lớn nhất.

M brakeappl 



J motor * nmax

 M thang

9,55 * t brakeappl



M brakeappl 



0,055 *1138

 25,7 5,04  25,7 30,74 Nm

9,55 *1.3



- Momen hãm:



Pbrakeappl max 



- Năng lượng hãm lớn nhất:

Pbrakeappl max



M brakeappl * nmax



* motor

9,55

30,74 *1138



* 0,85 3,11kW

9,55



Có nghĩa là điều kiện Pbrakeappl max (3,11kW) < Pbrakingresistor max(12,6kW) được

thỏa mãn.

b. Kiểm tra cơng suất hãm trung bình.



70



tbrakeappl 1

1

1,3

PBrakingapplaverage  * PBrakeapplmax *

 * 3,11 *

186W

2

t cycleappl 2

10,85



Như vậy điều kiện : P Brakingapplaverage ( 541W )  PBrakingresistoraverage ( 650W ) được

thỏa mãn. Như vậy hiệu suất mang tải của bộ hãm được thiết lập bằng 5% tức

P1237 = 1. Do đó chu kỳ mang tải của bộ hãm nhận được là: T cyclechopper = 240s và

điều kiện: Tcycleappl  Tcyclehopper được thỏa mãn.



Để điện áp điều khiển ổn định ta đặt P1254 = 1, khi đó V DC,



chopper



=



0,98.r1242.

5-2.2. Cài đặt biến tần MM420.

Việc cài đặt biến tần MM420 tương tự như khi cài đặt biến tần MM440. Vì

biến tần MM420 chỉ sử dụng để điều khiển động cơ kéo cửa có cơng suất nhỏ và

u cầu điều khiển đơn giản nên chỉ cần cài đặt các thông số cơ bản như sau:

- Chọn mức truy nhập người dùng ở mức độ chuyên gia: P0003 = 4.

- Cài đặt chức năng lọc tất cả các thông số: P004 = 0.

- Chọn tiêu chuẩn Châu Âu: P0100 = 0.

- Chọn ứng dụng của bộ biến tần cho tải có mơmen khơng đổi: P0205 = 0.

- Chọn kiểu động cơ không đồng bộ: P0300 = 1.

- Điện áp định mức động cơ: P0304 = 230V.

- Dòng điện định mức động cơ: P0305 = 3,9A.

- Công suất định mức động cơ: P0307 = 0,75KW.

- Tần số định mức động cơ: P0310 = 50HZ.

- Tốc độ định mức động cơ: P0311 = 1395vòng/ phút.

- Chế độ làm mát tự nhiên: P0335 = 0.

- Hệ số quá tải: P0640 = 150%.



71



- Chọn nguồn lệnh đầu nối: P0700 = 2.

- Chức năng đầu nối số 1: P0701 = 17.

- Chức năng đầu nối số 2: P0702 = 17.

- Chức năng đầu nối số 3: P0703 = 17.

- Chọn điểm đặt tần số cố định: P1000 = 3.

- Chọn tần số cố định số 1: P1001 = 22HZ.

- Chọn tần số cố định số 2: P1002 = - 22HZ.

- Chọn tần số cố định số 3: P1003 = 10HZ.

- Chọn tần số cố định số 4: P1004 = 15HZ.

- Chọn tần số cố định số 5: P1005 = 6HZ.

- Chọn tần số cố định số 6: P1006 = -13,5HZ.

- Chọn tần số cố định số 7: P1007 = 30HZ.

- Chọn tần số cố định số 4: P1004 = 15HZ.

- Chọn tần số nhỏ nhất: P1080 = 0 HZ.

- Chọn tần số lớn nhất: P1082 = 50HZ.

- Chọn thời gian tăng tốc: P1120 = 10s.

- Chọn thời gian giảm tốc: P1121 = 10s.



5-3. LƯU ĐỒ THUẬT TOÁN VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN.

5-3.1. L ưu đồ thuật tốn.

5-3.1.1. L ưu đồ thuật tốn điều khiển thang.



72



H ình 4.2: L ưu đồ thuật toán điều khiển thang.

5-3.1.2. Lưu đồ thuật toán điều khiển cửa.



73



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5-2. CÀI ĐẶT BIẾN TẦN.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×