Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
‎C:UsersLenovoDownloadsCompressedKHO ĐỀ CÓ MÃ QR-CODE-20190611T171147Z-001KHO ĐỀ CÓ MÃ QR-CODEPHÁT TRIỂN ĐỀ THPT 2019-SỐ 2.pdf‎

‎C:UsersLenovoDownloadsCompressedKHO ĐỀ CÓ MÃ QR-CODE-20190611T171147Z-001KHO ĐỀ CÓ MÃ QR-CODEPHÁT TRIỂN ĐỀ THPT 2019-SỐ 2.pdf‎

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nhóm LATEX

Câu 9. Trong khơng gian toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3). Hình chiếu của điểm A đến mặt phẳng

(Oyz) là

A (0; 2; 3).

B (1; 0; 3).

C (1; 2; 0).

D (1; 0; 0).

Câu 10. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) = e2x + sin x là

1

A e2x + cos x + C.

B 2e2x + cos x + C.

2

1 2x

e − cos x + C.

C

D 2e2x−1 − cos x + C.

2

y+2

z−1

x

=

=

đi qua điểm nào dưới

Câu 11. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d :

−1

2

2

đây?

A M (−1; 2; 2).

B M (−1; 0; 3).

C M (0; 2; −1).

D M (1; −2; −2).

Câu 12. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k ≤ n, mệnh đề nào dưới đây là

đúng?

n!

k!(n − k)!

n!

n!

.

.

.

A Akn =

B Akn =

C Akn =

D Akn = .

k!(n − k)!

n!

(n − k)!

k!

3

Câu 13. Cho cấp số nhân (un ) có số hạng đầu u1 = 12 và công sai q = . Tổng 5 số hạng đầu của

2

cấp số nhân bằng

93

633

633

93

.

.

.

.

A

B

C

D

4

4

2

2

Câu 14.

y

Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Số phức z là

A 2 − i.



B 2 + i.



D 1 − 2i.



C 1 + 2i.



2

x



O

−1



M



Câu 15.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y = x4 − 2x2 − 1.

B y = −x4 + 2x2 + 1.

C y = x4 − 2x + 1.

D y = x4 − 2x2 + 1.



y



1



O



Câu 16. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất của hàm số y =



x



x2 + 3

trên đoạn [0; 3]. Tổng m + M

x+1



bằng

A 6.



B 4.



C 5.



Câu 17. Cho hàm số f (x) xác định trên (0; +∞) có đạo hàm f (x) =

mọi x ∈ (0; +∞). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A 1.

B 2.

C 3.



D 7.

(x + 1)(x − 2)2 (x − 3)3



với

x

D 0.



Câu 18. Cho số phức z thỏa mãn 2z + (3 − 2i)¯

z = 5 + 5i. Mô-đun của z bằng







8.

5.

10.

A 5.

B

C

D



Trang 2/6 – Mã đề thi: 102



Nhóm LATEX

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−1; 2; 4). Mặt cầu (S) có bán kính bằng

9, đi qua A và có tâm I thuộc tia đối tia Oy. Phương trình mặt cầu (S) là

A x2 + (y − 10)2 + z 2 = 81.

B x2 + (y + 10)2 + z 2 = 81.

C x2 + (y − 6)2 + z 2 = 81.

D x2 + (y + 6)2 + z 2 = 81.

Câu 20. Biết rằng a = log2 3 và b = log5 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a

b

ab

.

.

.

A log3 10 =

B log3 10 =

C log3 10 =

a+b

ab + b

1+b



D log3 10 =



ab

.

a+b



Câu 21. Kí hiệu z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình z 2 + mz + m = 0 với m là số thực. Tìm

giá trị của tham số m để biểu thức P = z12 + z22 đạt giá trị nhỏ nhất.

1

1

A m= .

B m = 1.

C m = 0.

D m=− .

2

2

Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1; −1; 5), B(3; 3; 1). Tìm tất cả các giá trị của

tham số m sao cho mặt cầu đường kính AB tiếp xúc với mặt phẳng (P ) : x + 2y + mz − 1 = 0.

A m = 2.

B m = −2.

C m = −3.

D m = ±2.

Câu 23. Bất phương trình 3 log8 (x + 1) − log2 (3 − x) ≤ 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A 1.

B 2.

C 0.

D 3.

Câu 24. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b]. Diện tích S của miền hình phẳng (miền gạch chéo

trong hình vẽ bên) được tính bởi cơng thức nào dưới đây?

b



A S=



f (x) dx.



y



a

0



B S=



b



f (x) dx +

a



0



c



C S=



f (x) dx.

c



f (x) dx +

a



b



c



f (x) dx −



D S=

a



y = f (x)



f (x) dx.

c



a



f (x) dx.



O



c



b



x



b



Câu 25. Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác

vng có cạnh

tích V của khối nón đã cho.

√ huyền bằng a. Tính thể



3

3

2πa 2

2πa

πa3

πa3 2

.

.

.

.

A

B

C

D

9

9

24

8

Câu 26.

x

+∞

−1

1

2

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên sau. Đồ



+



y

0

thị hàm số có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm

−1

2

cận?

y

A 2.

B 3.

C 1.

D 0.

−∞



−∞



−2



Câu 27. Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và tam giác SAB vng tại S.

Tính thể tích V√ của khối chóp S.ABC.√





a3 6

a3 3

a3 2

a3 2

.

.

.

.

A V =

B V =

C V =

D V =

12

12

12

24

e2x

Câu 28. Cho hàm số y =

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x

Trang 3/6 – Mã đề thi: 102



Nhóm LATEX

A 2y + xy − 4e2x = 0.

B 2y + xy + 4e2x = 0.

1

1

C y + xy − e2x = 0.

D y + xy + e2x = 0.

4

4

Câu 29. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình bên. Phương trình f (x) + m = 0 có

nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

x

−∞

+∞

1

3

A m > 2.

+



+

y

0

0

B m < −3.

+∞

3

C m = 2 hoặc m < −3.

y

D −3 < m ≤ 2.

−2



−2



Câu

√ 30. Cho lăng trụ ABC.A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và A A = A B = A C =

a 15

. Góc giữa hai mặt phẳng (ABB A ) và (ABC) bằng

6

D 75◦ .

C 60◦ .

B 45◦ .

A 30◦ .

Câu 31. Phương trình 3x (3x + 2x ) − 6 · 4x = 0 có bao nhiêu nghiệm?

C 2.

B 1.

A 0.



D 3.



Câu 32. Có ba thùng hình trụ, mỗi thùng đều chứa 100 lít nước. Biết rằng bán kính đáy của các

thùng lần lượt là R1 , R2 , R3 thỏa mãn R1 = 2R2 = 3R3 . Nhận xét nào sau đây là đúng về chiều cao

của mực nước h1 , h2 , h3 trong ba thùng đó.

h2

h1

= h3 .

=

D 3h1 = 2h2 = h3 .

C

A 36h1 = 9h2 = 4h3 . B 9h1 = 4h2 = h3 .

4

9

Câu 33. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2xex+1 là

1

(x − 1)ex+1 + C. B (x − 1)ex+1 + C.

C 2(x − 1)ex+1 + C. D (2x − 1)ex+1 + C.

A

2



Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, AD = a 2. Cạnh



3. Tính khoảng cách

a

=

SA



đáy

với

góc

bên SA vng

√ (SBD).

√ từ điểm C đến mặt phẳng





a 33

a 2

a 66

a 2

.

.

.

.

D

C

B

A

6

3

11

2

Câu 35. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 , d2 lần lượt có phương trình

z+2

y

x−1

z−2

y−2

x

. Phương trình mặt phẳng cách đều hai đường

=

=

, d2 :

=

=

d1 :

1

−3

2

3

2

1

thẳng d1 , d2 là

B 2x − 6y + 3z − 2 = 0.

A 2x − 6y + 3z + 5 = 0.

D 2x − 6y + 3z = 0.

C 2x − 6y + 3z + 1 = 0.



Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vng cân tại A và BC = a 2. Cạnh bên SC

tạo với mặt đáy góc 60◦ và SA vng góc với mặt đáy. Tính khoảng cách từ trọng tâm ABC đến

mặt (SBC).









a 21

a 21

a 21

.

.

.

D a 21.

C

B

A

21

3

7

z−3

y−2

x−1



=

=

Câu 37. Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau d1 :

1

2

3

x+3

x−2

x+1

. Tìm phương trình đường thẳng chứa đoạn vng góc chung của d1 và

=

=

d2 :

−1

2

−3

d2 .



Trang 4/6 – Mã đề thi: 102



Nhóm LATEX



4 8





x=− + t





5 5





4

.

y=−

A



5









z = 12 − 9 t

5

5







8 4

4

4









x = − + 8t

x = − − 8t

− t









5 5

5

5









4

4

4

.

.

.

y=

y=

C

D





5

5

5













−9 12





z = 12 + 9t

z = 12 + 9t

+ t

5

5

5

5

i

m+1

+ 2

i thuộc khoảng nào sau đây?

Câu 38. Giá trị lớn nhất M của

mi − 1 m + 1

3

4

0;

.

;1 .

A (0; 1).

B

C

D (−1; 0).

5

5







x=









y=

B











z =



Câu 39. Cho hình trụ bán kính đáy là 5 và chiều cao bằng 6. Cắt hình chóp bởi một mặt phẳng

cách trục một khoảng 4. Tìm diện tích thiết diện.

A 6.

B 36.

C 30.

D 24.

Câu 40. Cho đa giác đều 4n đỉnh (n ≥ 1). Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh từ các đỉnh của đa giác đã cho.

1

Tìm n biết rằng xác suất để chọn được hình vng là

.

455

A n = 3.

B n = 4.

C n = 5.

D n = 6.

x−2

y−3

z−1

=

=

và mặt

−1

1

1

cầu (S) : x2 + y 2 + z 2 = 4. Hai mặt phẳng phân biệt qua d, tiếp xúc với (S) tại A và B. Đường thẳng

AB đi qua điểm có tọa độ

2 2 2

1 2

1 4

1 1 2

; ;

; ;− .

.

.

1; ;

1; ; − .

A

B

C

D

3 3 3

3 3

3 3

3 3 3

Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :



Câu 42. Gọi a là số nguyên dương nhỏ nhất sao cho tồn tại các số nguyên b, c để phương trình

a ln2 x + 2b ln x + c = 0 có hai nghiệm phân biệt đều thuộc khoảng (0; 1). Giá trị của a bằng

A 4.

B 3.

C 2.

D 1.

π

− x = x sin 2x, ∀x ∈ R. Tích

Câu 43. Cho hàm số f (x) liên tục trên R và thỏa mãn f (x) − 2f

2

π

2



f (x) dx bằng



phân

0



π

π

π

.

.

B − .

C

D 0.

4

4

12

Câu 44. Xét các số phức z = a + bi, (a, b ∈ R) thỏa mãn |z − 2 − 4i| = 2. Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức 2|z − 1 − 5i| + 3|z − 3 − 3i|.





39.

A 156.

B 2 39.

C

D 39.

A



Câu 45. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình |x3 + x2 − 5x − 2m| = |x3 − x2 − x − 4|

có 5 nghiệm phân biệt?

A 1.

B 2.

C 3.

D 0.

Câu 46.



Trang 5/6 – Mã đề thi: 102



Nhóm LATEX

Cho hàm số f (x) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + e, (a, b, c, d, e ∈ R). Biết rằng

x2

hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Hàm số g(x) = f (1 − x) − + 2x

2

nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A (−2; 0).

B (−1; 1).

C (2; 3).

D (3; +∞).



y



2



2 x



O

−2



÷ = 120◦ , hình chiếu

Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a. Góc DAB

của S lên mặt đáy là trung điểm của OB. Gọi M, N lần lượt là √

trung điểm của BC và SD. Tìm thể

4+4 3

tích khối chóp biết rằng cơ-sin góc tạo bởi SM và CN là

.

9









a3 6

a3 6

a3 6

a3 6

.

.

.

.

A

B

C

D

3

4

12

6

Câu 48.

y

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị trên đoạn [−3; 1] như hình vẽ. Diện

4

3

tích các phần A, B, C trên hình vẽ có diện tích lần lượt là 8, và .

5

5

0



-3



(f (2x + 1) + 3) dx.



Tính tích phân



O



1



x



−2



41

A − .

5



B −



42

.

5



C −



21

.

5



D −



82

.

5



Câu 49. Cho hàm số f (x) = |x|3 − mx + 7, m là tham số. Hỏi hàm số đã cho có nhiều nhất bao

nhiêu điểm cực trị?

A 1.

B 2.

C 3.

D 4.

Câu 50. Trong không gian Oxyz cho (Q) : 24x − 12y + 9z − 36 = 0 và hai điểm A −2; −2;



5

;

2



5

. Tìm phương trình mặt phẳng (P ) chứa AB và tạo với (Q) một góc nhỏ nhất.

2

A 2x − y + 2z − 3 = 0.

B x + 2y = 0.

C x + 2y + 1 = 0.

D 2x − y + 2z = 0.



B 2; −4; −



Trang 6/6 – Mã đề thi: 102



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

‎C:UsersLenovoDownloadsCompressedKHO ĐỀ CÓ MÃ QR-CODE-20190611T171147Z-001KHO ĐỀ CÓ MÃ QR-CODEPHÁT TRIỂN ĐỀ THPT 2019-SỐ 2.pdf‎

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×