Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
V. Tài liệu tham khảo

V. Tài liệu tham khảo

Tải bản đầy đủ - 0trang

26

Lê Quốc Hội (2010), Đánh giá hiệu quả của hệ thống xử lý nước sông đạt chuẩn nước uống

tại xã Mỹ An, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Luận văn cao học, Chuyên ngành

Quản lý môi trường, Khoa Môi trường và TNTN. Trường Đại học Cần Thơ, 120 trang.

Lê Văn Cát, Đỗ Thị Hồng Nhung và Ngô Ngọc Cát (2006), Nước thải nuôi thủy sản chất

lượng và giải pháp cải thiện chất lượng, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

Lương Đức Phẩm, Lê Xuân Cảnh, Hồ Thanh Hải và Đỗ Hữu Thư (2009), Cơ sở khoa học

trong công nghệ bảo vệ môi trường (Sinh thái học và môi trường), NXB Giáo dục, 464

trang.

Nguyễn Đạt Phương (2010), So sánh hiệu quả xử lý nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại bằng

đất ngập nước kiến tạo trồng cây Bồ Bồ (Acorus Calamus) trên than bùn và cát, Luận

văn cao học, Chuyên ngành Khoa học môi trường, Đại học Cần Thơ.

Nguyễn Hữu Lộc (2009), Sự biến đổi chất lượng trong hệ thống nuôi cá Tra

(Pangasianodon hypophthalmus) thâm canh ở các quy mô khác nhau, Luận văn cao

học, Chuyên ngành Nuôi trồng thuỷ sản, Đại Học Cần Thơ.

Nguyễn Phan Nhân (2011), Đánh giá tải lượng ô nhiễm COD, Tổng đạm, Tổng lân của ao

nuôi thâm canh cá tra tại phường Thới An - quận Ơ Mơn - Thành phố Cần Thơ, Luận

văn thạc sĩ Khoa học môi trường, Trường Đại học Cần Thơ.

Nguyễn Phước Dân (2007), “Vấn đề ô nhiễm môi trường từ các ao nuôi cá da trơn và

phương án xử lý”. Báo cáo khoa học trong hội thảo “Quản lý và xử lý nước thải ao

nuôi thuỷ sản tỉnh An Giang”, trang 18 – 27.

Nguyễn Thị Thu Thủy (2003), Xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp, NXB Khoa học và

Kỹ Thuật, 256 trang.

Nguyễn Văn Bảo (2002), Hoá nước, NXB Xây Dựng, Hà Nội, 152 trang.

Tổng cục thuỷ sản (2011), “Tổng kết công tác sản xuất và tiêu thụ cá tra vùng Đồng Bằng

sông Cửu Long năm 2010 và triển khai nhiệm vụ năm 2011”. Tại Thành phố Cần Thơ,

tháng 01/2011.

Trương Quốc Phú (2007), “Chất lượng nước và bùn đáy ao nuôi cá tra thâm canh”, Báo cáo

hội thảo: Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng và chế biến thủy sản thời kỳ hội nhập,

Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngày 27 – 28/12/2007.

Trương Thị Nga (2008), Giáo trình Sinh thái thuỷ vực và sử dụng đất ngập nước trong kiểm

sốt ơ nhiễm mơi trường, Khoa Mơi trường và Tài nguyên thiên nhiên, Đại học Cần

Thơ, 184 trang.

Tiếng Anh

Andrew, L. (2007), Pond and Water Quality Management, JIPSAN Good Aquaculture

Practices Program, University Of Maryland.

Boyd, C.E. (1990), Water Quality for Pond Aquaculture, Birmingham Publishing Company,

Birmingham, Alabama, 269pp.



27

Chapman, D. (1997), Water quality Assessments, Aguide to the use of biota sediments and

water in environmental moritoring.

Emerson, K., R.C. Russo, R.E. Lund, and R.V. Thurston (1975), “Aqueous Amoniac

Equilibrium Calculations: Effects of pH and Temperature”, Journal of the Fisheries

Research Board of Canada Vol. 32. p. 2379-2383, 1975.

Giang, H.T., V.N. Ut and N.T. Phuong (2008), “Study on water quality of intensive catfish

culture (Pangasianodon hypophthalmus) ponds in An Giang provice”, Scientific

Journal of Can tho University (Special Issue on Aquaculture and Fisheries) 1, pp. 1 –

9.

Kadlec, R.H and R.L. Knight (1996), Treatment Wetland, CRC Press LCC: Boca Raton,

Florida.

Phan, L.T., T.M. Bui, T.T.T. Nguyen, G.L. Gooley, B.A. Ingram, H.V. Nguyen, P.T. Nguyen

and S.S. De Silva (2009), Current status of farming practices of striped catfish,

Pangasianodon hypophthalmus in the Mekong Delta, Viet Nam, Aquaculture 296. 227

– 236.

Schmittou, H. R. (1993), “High density fish culture in low volume cages”, M.I.T.A (P) No.

158/12/1992, Vol AQ 41 1993/7, 78p.

Sean X.L. (2007), Food and Agricultural Wastewater Utilization and Treatment, Department

of Food Science, Rutgers University.

Shirota, A and T.T. Luu (1966), The Planton of south Vietnam – Fresh water and marine

plankton.

Sink T.D (2010), Influence of pH, Salinity, Calcium, and Ammonia Source on Acute

Ammonia Toxicity to Golden Shiners, Notemigonus crysoleucas, Department of A

quaculture and Fisheries, University of Arkansas at Pine Bluff, Pine Bluff, Arkansas

71601, USA.

Vymazal, J. (2005), Horizontal sub-surface flow and hydric constructed wetlands systems for

wastewater treatment, Ecological Engineering 25. 478 – 490.



28



Phụ lục

Phụ lục 1: Mật độ các ngành tảo theo thời gian thu mẫu

Ngày thu mẫu



Mật độ ngành tảo (cá thể/cm2)

Tảo mắt



Tảo lam



Tảo khuê



Tảo lục



19



0



12.574



40.378



116.470



23



708



23.495



35.888



58.442



27



1.254



3.837



35.788



21.620



31



930



1.446



48.760



54.132



35



1.889



3.896



34.593



13.813



39



1.771



6.021



77.214



29.634



43



2.893



2.169



39.566



14.360



47



3.896



3.424



58.560



15.702



51



17.119



8.028



46.989



22.550



55



27.745



14.404



12.633



60.685



63



29.870



1.889



9.091



11.098



67



73.200



1.417



7.202



10.508



71



115.821



1.299



4.250



17.001



75



74.616



354



4.604



18.182



79



123.377



3.070



6.494



14.994



83



101.299



1.181



1.653



5.313



87



138.430



1.328



8.855



20.661



91



52.391



1.919



14.168



6.789



29



Phụ lục 2: Thành phần loài tảo theo thời gian thu mẫu



STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Mắt

Euglena minima

Euglena deses

Euglena acutissima



Lam

Synechocystis aquatilis

Aphanocapsa pulchra

Oscillatoria irrigua



Ngành

Khuê

Navicula gracilis

Navicula gastrum

Navicula

placentula



Euglena rubra

Euglena velata

Euglena oblonga

Strombomonas



Phormidium moile

Anabena sp.

Chroococcus limneticus

Microcystis aeruginosa



jenisseyensis

Tabellaria fenestrata

Surirella elegans

Surirella robusta var. splendita

Navicula radiosa



Pandirona minodi

Palnella miniata var. aequalis

Scenedesmus ecornis

Scenedesmus falcatus



Navicula cuspidata

Nitzschia filiformis

Synedra ulna

Tabellaria fenestrata var. intermedia

Gomphonema longiceps

Surirella robusta



Cosmarium phaseolus var. omphalum

Akistrodesmus falcatus var. spirilliformis

Scenedesmus bijuga

Selenastrum gracile

Closterium acutum

Eudorina elegans



fluviabilis

Euglena ehrenbergii

Euglena acus

Euglena oxyuris

Euglena proxima

Euglena caudata

Euglena pisciformis



Chroococcus giganteus

Oscillatoria limosa



Lục

Crucigenia rectangularis

Chlorococcum humicola

form Sphearocystis schroeteri



30



14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36



Euglena splendens

Euglena geniculata



Navicula placentula fo. rostrata

Navicula placentula fo. lanceolata

Cymbella ventricosa



Protococcus viridis

Pleodorina californica

Eudorina unicocca

Asterococcus limeticus

Desmidium Aptogonum

Hyalotheca dissiliens

Staurastrum orbiculare var. depressum

Zygnemopsis americana

Scenedesmus quaricauda

Scenedesmus falcatus

Scenedesmus obliquus

Pediastrum simplex var. duodenarium

Planktosphaeria gelatimosa smith

Closterium Navicula

Cosmarium phaseolus var. omphalum

Crucigenia fenestrata

Scenedesmus dimorphus

Mougeotia scalaris

Pachycladon umbrinus

Akistrodesmus falcatus

Pandorina morum

Pascheriella tetras

Scenedesmus denticulatus var. linearis



24

Phụ lục 3: Thông số các chỉ tiêu nước

Thời gian (ngày)

15

19

23

31

35

39

43

47

51

59

63

67

71

75

79

83

87

91



Đầu vào

1,02

0,18

0,17

0,17

0,22

0,50

0,56

0,85

0,74

1,10

0,35

0,99

1,08

1,35

1,51

1,89

1,90

1,68



DO (mg/L)

Sau kỵ khí

0,80

0,32

0,25

0,24

0,24

0,27

0,30

0,29

0,33

0,30

0,29

0,23

0,30

0,24

0,23

0,22

0,23

0,21



Sau hiếu khí

5,20

5,86

4,85

5,33

5,76

5,49

5,91

5,45

5,45

6,25

5,00

4,48

4,90

4,85

4,84

4,96

4,47

5,06



Sau bể tảo

4,54

3,92

3,95

4,03

4,24

3,36

3,05

3,25

2,92

3,17

2,70

1,95

3,05

4,19

4,77

2,75

2,37

2,20



25



Thời gian (ngày)

15

19

23

31

35

39

43

47

51

59

63

67

71

75

79

83

87

91



Đầu vào

28,3

27,1

26,6

27,7

26,2

26,9

27,0

26,4

26,8

26,0

25,9

26,7

26,7

26,8

25,8

26,3

26,9

26,9



Nhiệt độ (oC)

Sau kỵ khí

27,9

27,4

26,8

27,4

25,9

26,7

26,8

26,2

26,5

26,1

25,4

26,4

26,5

26,5

25,4

26,1

26,6

26,5



Sau hiếu khí

27,7

27,0

26,4

27,3

25,6

26,7

26,4

26,1

26,3

25,9

25,3

26,3

26,4

26,4

25,0

25,6

26,3

26,2



Sau bể tảo

27,6

26,5

26,1

27,3

25,6

26,4

26,4

26,2

26,3

25,5

25,2

26,3

26,4

26,8

24,6

25,5

26,3

25,9



26



Thời gian (ngày)

15

19

23

31

35

39

43

47

51

59

63

67

71

75

79

83

87

91



Thời gian (ngày)

15

19

23

31

35

39

43

47

51

59

63

67

71

75

79

83

87

91



Đầu vào

6,93

6,08

6,12

6,63

6,60

6,76

6,57

6,64

6,32

6,59

6,24

6,38

6,57

6,63

6,67

6,47

6,47

6,33



Đầu vào

3,11

12,43

8,39

9,66

11,47

9,64

14,79

9,73

11,81

19,01

12,23

11,28

10,13

9,91

8,39

9,56

8,73

8,59



pH

Sau kỵ khí

7,05

7,02

7,20

7,01

7,08

7,22

7,11

7,01

7,03

7,07

6,82

6,95

7,03

6,69

6,92

6,94

6,92

6,93



N-NH4+ (mg/L)

Sau kỵ khí

2,07

4,82

8,04

11,59

10,21

10,83

13,20

7,36

10,67

12,38

7,94

11,10

9,90

7,94

6,14

8,48

7,47

8,34



Sau hiếu khí

7,46

7,70

7,45

7,49

7,50

7,51

7,59

7,38

7,45

7,86

7,23

7,17

7,26

7,18

7,18

7,10

7,08

7,07



Sau bể tảo

7,42

7,50

7,38

7,36

5,37

7,36

7,34

7,26

7,25

7,40

6,95

6,97

7,02

7,03

7,09

6,86

6,79

6,83



Sau hiếu khí

1,64

1,41

7,42

7,62

9,87

9,97

11,74

8,07

9,37

8,76

3,60

3,09

4,92

4,56

3,63

4,87

4,52

4,86



Sau bể tảo

1,56

1,97

6,35

6,92

8,50

8,97

10,77

6,81

8,12

7,79

3,66

2,99

2,85

2,90

2,87

4,52

4,50

4,57



27



Thời gian (ngày)

15

19

23

31

35

39

43

47

51

59

63

67

71

75

79

83

87

91



Thời gian (ngày)

15

19

23

31

35

39

43

47

51

59

63

67

71

75

79

83

87

91



Đầu vào

0,03

0,22

0,16

0,15

0,06

0,03

0,02

0,03

0,05

0,03

0,03

0,06

0,05

0,07

0,08

0,08

0,07

0,17



Đầu vào

0,47

0,28

0,05

0,11

0,14

0,21

0,11

0,11

0,24

0,17

0,20

0,21

0,08

0,47

0,32

0,08

0,33

0,42



NO2-(mg/L)

Sau kỵ khí

0,04

0,18

0,05

0,06

0,01

0,02

0,01

0,04

0,02

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

0,05

0,03

0,04

0,03



Sau hiếu khí

0,07

1,07

0,45

0,19

0,14

0,11

0,12

0,06

0,07

0,15

0,94

0,51

0,25

0,14

0,18

0,13

0,17

0,07



Sau bể tảo

0,09

1,27

0,75

0,23

0,30

0,16

0,14

0,19

0,13

0,10

0,46

0,16

0,14

0,14

0,12

0,09

0,11

0,07



NO3- (mg/L)

Sau kỵ khí

0,39

0,70

0,05

0,16

0,08

0,07

0,06

0,05

0,10

0,12

0,13

0,12

0,04

0,04

0,07

0,04

0,07

0,22



Sau hiếu khí

0,48

1,91

0,22

0,64

0,57

0,41

0,36

0,31

0,36

1,44

2,56

2,01

3,78

2,89

3,46

3,55

3,41

5,26



Sau bể tảo

0,50

0,86

0,39

0,29

0,44

0,31

0,18

0,35

0,36

0,18

2,88

2,55

3,05

3,07

3,90

4,01

3,81

5,00



28



Thời gian (ngày)

15

19

23

31

35

39

43

47

51

59

63

67

71

75

79

83

87

91



Thời gian (ngày)

15

19

23

31

35

39

43

47

51

59

63

67

71

75

79

83

87

91



Đầu vào

0,84

10,22

12,46

4,19

4,69

4,55

7,97

4,42

10,75

12,90

13,33

6,66

4,56

2,17

3,38

3,25

3,26

4,36



Đầu vào

0,006

1,259

0,568

0,211

0,050

0,049

0,042

0,007

0,036

0,020

0,070

0,254

0,048

0,038

0,034

0,031

0,042

0,038



PO43-(mg/L)

Sau kỵ khí

0,83

2,82

3,50

4,72

3,68

5,29

6,08

3,39

4,82

6,56

4,49

4,86

4,25

2,15

4,75

2,57

4,65

2,45



Sau hiếu khí

0,96

2,53

3,79

4,95

3,99

5,41

5,42

3,42

4,54

5,93

4,59

4,85

4,39

2,47

5,25

2,73

5,09

2,02



Sau bể tảo

0,91

2,61

3,69

4,84

3,74

5,26

5,49

3,39

4,32

7,41

4,70

2,38

4,30

2,60

2,70

2,71

2,62

1,88



H2S (mg/L)

Sau kỵ khí

0,000

0,001

0,024

0,198

0,013

0,026

0,022

0,004

0,000

0,010

0,021

0,028

0,029

0,019

0,011

0,016

0,012

0,009



Sau hiếu khí

0,000

0,003

0,013

0,014

0,004

0,018

0,012

0,003

0,000

0,003

0,014

0,020

0,020

0,007

0,006

0,010

0,008

0,006



Sau bể tảo

0,000

0,008

0,027

0,022

0,045

0,021

0,016

0,001

0,001

0,006

0,018

0,026

0,027

0,009

0,008

0,012

0,011

0,008



29

CO2 (mg/L)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

V. Tài liệu tham khảo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×