Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III.1 Bố trí các bộ phận tiếp khí trên dốc nước:

III.1 Bố trí các bộ phận tiếp khí trên dốc nước:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bài tập tính tốn khí thực trên cơng trình tháo nước

Với Lp = 60m;  = 16.18; Fr = 17.74.

Thay vào ta được: Zm = 0.74m.



III.2.2 Chọn độ nghiêng mũi hắt:

Sơ đồ bố trí mũi hắt như trên hình 2:

Với dốc nước ta chọn mũi hắt ngược

với góc hắt  = 00  60. trong bài tốn này

lòng dẫn có độ dốc i = 0,29 không lớn lắm

nên chọn  = 40 khi đó tan = 0,07.

Theo sơ đồ bố trí mũi hắt ta tính được:

Z1 = tan. Lm = 0,07 Lm.



Hình 2: Sơ đồ bố trí mũi hắt



Z2 = tan. Lm = 0,29. Lm.

Zm = Z1 + Z2 = (0.07 + 0,29). Lm = 0,36. Lm = 0,74.

Vậy Lm = 2,1m.



III.2.3 Tính chiều dài buồng khí sau mũi hắt:

Áp dụng cơng thức (4.2) 14TCN 1998:2006 ta có chiều dài buồng khí sau mũi hắt được tính

theo cơng thức sau:

 Zm

2Z

cos     

 Fr

Fr sin   Fr sin 2   m cos





cos 

h

 h

Thay số được Lb = 14,292m.

Lb 



h

cos













III.2.4 Xác định lưu lượng khí đơn vị cần cấp:

qa = 0,033 x Lb x V.

Trong đó:

V: lưu tốc bình qn dòng chảy phía trên buồng khí có thể lấy bằng lưu tốc dòng chảy phía

trên mũi hắt.

Thay số qa = 0,033 x 14,292 x 15,16 = 7,5 m3/s.m.



III.2.5 Lưu lượng khí tổng cộng:

Qa = qa . B = 7,5.20 = 150m3/s.



III.2.6 Tính diện tích tổng cộng của mặt cắt ngang các ống dẫn khí:

a 



Qa

chọn Va = 30m/s ta có a = 5m2.

Va



Do trị số a nhỏ nên ta chỉ cần bố trí 2 ống thơng khí tại 2 bên thành bên của dốc nước.

Như vậy ta có tổng là 2 ống thơng khí 2 bên thành.



5

 a1  a  2,5m 2

2 2



Học viên: Vũ Thị Thu Trà



Trang: 9



Bài tập tính tốn khí thực trên cơng trình tháo nước

III.2.7 Chọn kích thước ống:

Ba x ta = 2,5 x 1,0 m.

Trong đó:

Ba: cạnh của mặt cắt ngang ống theo chiều dòng chảy.

ta: cạnh của mặt cắt ống theo chiều vng góc với mặt bên của tường hay trụ.

Với kích thước ống đã chọn, vận tốc khí trong ống sẽ là:

Q

150

Va  a 

30m / s

Ba .t a 2.2,5.1,0



III.2.8 Xác định độ chân không ở trong buồng khí:

Theo cơng thức (4.7) 14TCN 1998 – 2006 ta có:

hck 



Va2 a

.

2 g . a2 



Trong đó:



a

1



 780



-



Va = 30m/s;



-



a: hệ số xác định theo công thức (4.8) 14TCN 1998 – 2006.



a 



1

1   i



i: tổng tổn thất áp lực qua ống dẫn khí bao gồm tổn thất cục bộ và tổn thất dọc đường.

+Tính tổn thất cục bộ bao gồm tổn thất tại cửa vào (cv) và tổn thất tại đoạn uốn cong gấp (u).

Tại cửa vào khơng thuận cv = 0,5

Tại vị trí uốn cong gấp 900 (trục ống thẳng đứng chuyển sang nằm ngang ở đáy dốc): u = 1,1

+ Tính tổn thất dọc đường

t

B

Với chiều dài ống: La H t  a  1  2t t

2 2

Trong đó:

Ht: Chiều cao thành lòng dẫn, Ht = 2m

ta: Chiều rộng mặt cắt ống thơng khí ta = 1m.

B1: Bề rộng lòng dẫn: B1 = B = 20m.

tt: Chiều dày thành ống dẫn trong thành bên, chọn tt = 0,7m.

Thay vào ta được La = 13,9m.

Mặt cắt ống có : Ba = 2,5m, ta = 1, a = 7m, a = 2,5 m, Ra = 0,357m, C R = 29,61

2 gLa

Khi đó hệ số tổn thất áp lực dọc đường :  d 

2 = 0,311

C R











Như vậy trong ống có : i = 0,5 + 1,1 + 0,311 = 1,911

Thay vào công thức (4.8) ta có a = 0,586.

Thay vào cơng thưc (4.7) ta được hck = 0,171 < 0,5.



Học viên: Vũ Thị Thu Trà



Trang: 10



Bài tập tính tốn khí thực trên cơng trình tháo nước

Như vậy ống thơng khí đảm bảo điều kiện làm việc của đường tháo.



III.2.9 Tính tốn kích thước máng dẫn khí ở đáy sau dốc nước

Sơ đồ máng như hình 3:

Bề rộng máng: Bmk = Ba = 2,5m.

- Chiều sâu máng: tmk = ta – Zm = 1

– 0,74 = 0,26m.



III.2.10 Tính chiều cao lớn nhất của

buồng khí:



Hình 3: Sơ đồ máng dẫn khí



Theo cơng thức (4.10) 14TCN

1988 – 2006 ta có:

hb Z m 



V2

2

cos 2  . tg  tg 

2g



Trong đó:

Zm: chiều cao mũi hắt m = 0,74m.

: góc hắt  = 40.

V: lưu tốc trung bình mặt cắt tại vị trí đặt BPTK: V = 15,16m/s.

: góc nghiêng của dốc nước  = 16,170.

Thay số vào công thức ta tính được: hb = 2,25m.

Với các bộ phận tiếp khí khác cũng tính tương tự.

Kết quả tính tốn thiết kế BPTK cho dốc nước được thể hiện ở bảng 4:



Bảng 4: BẢNG TÍNH TỐN CÁC BỘ PHẬN TIẾP KHÍ

STT



Thơng số



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Vị trí đặt

Chiều cao mũi hắt

Chiều dài mũi hắt

Góc nghiêng mũi

Chiều dài buồng khí

Lưu lượng khí

Lưu lượng khí tổng cộng

Số ống dẫn khí

Kích thước 1 ống

Độ chân khơng

Bề rộng máng

Chiều sâu máng

Chiều cao buồng khí



Học viên: Vũ Thị Thu Trà





hiệu

L

Zm

Lm



Lb

qa

Qa

n

B a x ta

hck

Bmk

tmk

hb



Đơn vị



BPTK1



BPTK2



BPTK3



m

m

m

độ

m

3

m /s.m

m3/s



30

0.736

2.046

4

14.29

7.15

143.00

2

2,5 x 1

0.16

2.5

0.264

2.246



100

0.377

1.161

2

14.23

10.24

204.80

2

3 x 1,2

0.15

3.0

0.823

2.933



170

0.316

1.089

0

57.06

45.53

910.59

4

3,5 x 1,5

0.34

3.5

1.184

2.822



m

m

m

m

m



Trang: 11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III.1 Bố trí các bộ phận tiếp khí trên dốc nước:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×