Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I.1 Vẽ đường mặt nước trên dốc nước:

I.1 Vẽ đường mặt nước trên dốc nước:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bài tập tính tốn khí thực trên cơng trình tháo nước

Trong đó:

- L : khoảng cách theo (theo) phương ngang giữa 2 mặt cắt tính tốn:

-



E: E2 – E1;



-



E2 h2 



-



V22

V12

E



h



; 1 1

2g

2g



h1,h2: Độ sâu tương ứng tại mặt cắt 1 (đầu đoạn) và mặt cắt 2 (cuối đoạn)

V1, V2: Lưu tốc bình quân giữa 2 mặt cắt 1 và 2

I: độ dốc đáy dốc nước

JTB = (J1 + J2)/2;

J1, J2: độ dốc thủy lực tại mặt cắt 1 và 2

Kết quả tính tốn và vẽ đường mặt nước như trên bảng C.1

Trong đó:

Cột (1): các mực nước giả thiết trên dốc nước

Cột (2): Chu vi ướt

Cột (3): Diện tích mặt cắt ướt

Cột (4): bán kính thủy lực

Cột (5): Hệ số Seerry (ở đây tính theo cơng thức maninh)

Cột (6): vận tốc trung bình mặt cắt

Cột (7): Độ dốc thủy lực tại mặt cắt tính tốn

Cột (8): độ dốc thủy lực trung bình giữa 2 mặt cắt tính tốn

Cột (9): Chênh lệch độ dốc đáy kênh và độ dốc thủy lực

Cột (10): Năng lượng đơn vị của mặt cắt tính tốn

Cột (11): Năng lượng đơn vị trung bình giữa 2 mặt cắt tính tốn.

Cột (12): Khoảng cách giữa 2 mặt cắt tính tốn

Cột (13): Chiều dài từ mặt cắt đầu đến mặt cắt tính tốn.



Học viên: Vũ Thị Thu Trà



Trang: 4



Bài tập tính tốn khí thực trên cơng trình tháo nước

Bảng 1: TÍNH ĐỊNH LƯỢNG ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC

Mặt

cắt



h

(m)

(1)





(m)

(2)





(m2)

(3)



R

m

(4)



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



3.310

1.498

1.203

1.058

0.972

0.917

0.880

0.853

0.834

0.821

0.811



26.62

23.00

22.41

22.12

21.94

21.83

21.76

21.71

21.67

21.64

21.62



66.20

29.97

24.06

21.16

19.45

18.34

17.59

17.07

16.69

16.42

16.22



2.49

1.30

1.07

0.96

0.89

0.84

0.81

0.79

0.77

0.76

0.75



Học viên: Vũ Thị Thu Trà



J



Jtb



i-Jtb



E



E



(5)



V

(m/s)

(6)



(7)



(8)



(9)



(10)



(11)



107.97

70.18

61.68

57.12

54.27

52.37

51.05

50.11

49.43

48.93

48.56



6.04

13.35

16.63

18.90

20.57

21.81

22.74

23.44

23.97

24.36

24.66



0.00

0.04

0.07

0.11

0.14

0.17

0.20

0.22

0.24

0.25

0.26



0.26

0.23

0.19

0.15

0.12

0.10

0.08

0.06

0.05

0.03



5.17

10.58

15.29

19.27

22.53

25.16

27.23

28.86

30.11

31.08

31.81



C(R)1/2



0.03

0.06

0.10

0.14

0.17

0.19

0.21

0.23

0.24

0.26



Trang: 5



2.62

2.27

1.90

1.55

1.24

0.98

0.76

0.59

0.45

0.34



L

(m)

(12)



L

(m)

(13)



10.00

10.00

10.00

10.00

10.00

10.01

10.00

10.00

10.00

10.00



0.00

20.00

39.99

59.99

80.00

100.00

120.00

140.01

160.01

180.01

200.01



Bài tập tính tốn khí thực trên cơng trình tháo nước

I.2 Xác định hệ số hóa phân giới:

Với giả thiết các khớp nối do lún không đều giữa các đoạn sẽ phát sinh bậc lồi (hay bậc thụt)

với chiều cao khống chế Zm = 5mm, loại mố gồ ghề là bậc lồi theo chiều dòng chảy (Loại I theo

bảng 2.4) có góc  = 900. Khi đó đệ số khí hóa phân giới tính cho trường hợp bất lợi nhất là bậc lồi

sẽ là:

Kpg = 0,125. 0,65 = 2,33.



I.3 Xác định hệ số khí hóa thực tế tại các mặt cắt tính tốn:

Theo cơng thức xác định hệ số khí hóa ta có:

H  H pg

K  ĐT2

VĐT

2g

Trong đó:

- HĐT = Ha + hcos;

- H – độ sâu nước tại mặt cắt tính tốn

- Ha – cột nước khí trời, tương ứng với cao độ mặt nước tại mặt cắt.

- Zmn = Zđáy + h

- Hpg = 0,32 (ứng với T = 250).

V

1. 2

- VĐT = Vy =

v

Sử dụng biểu đồ 2.6 xác định được các giá trị 1, 2,  từ đó tính được v theo công thức:



1 

 2   B  2h 





v 

 

(ln  2  2 ln 

 (h   ).( B  2 )  

B.h 









ln  3  











5  









L*

 f ( ) trong đó L* = L + L0;  = 0.0005m.







2  f ( ) ;



y

1  f ( ) ; trong đó dạng mấu gồ ghề thuộc loại I tra bảng 2.4 ta có y = Zm + 



Kết quả tính tốn được ghi trên bảng 2.



II. Kiểm tra khả năng khí thực trên dốc nước.

Khi khí hóa được duy trì trong thời gian đủ dài, và dòng chảy có lưu tốc cục bộ tại đỉnh mấu

gồ ghề VĐT > Vng thì thành dốc nước có khả năng bị xâm thực.

Trị số VĐT lấy trong bảng 2 còn trị số V ng tra theo đồ thị hình (1.1). Với với bê tơng mặt lòng

dẫn BTCTM200 ta có Rb = 20 MPa; độ hàm khí trong nước S = 0 ta có: Vng = 9,5 m/s.



Học viên: Vũ Thị Thu Trà



Trang: 6



Bài tập tính tốn khí thực trên cơng trình tháo nước



Mặt

cắt

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



h

(m)

(1)



3.310

1.498

1.203

1.058

0.972

0.917

0.880

0.853

0.834

0.821

0.811



Bảng 2: KIỂM TRA KHÍ THỰC TẠI CÁC MẶT CẮT TÍNH TỐN:

Zmn

Ha

HĐT

L*

L*/







v

VĐT

(m)

(m)

(m)

(m)

(104) (103) (10-3)

m/s



đ

(m)

(2)



(3)



(4)



(5)



(6)



(7)



(8)



(9)



(10)



(11)



300.0

294.2

288.4

282.6

276.8

271.0

265.2

259.4

253.6

247.8

242.0



303.310

295.698

289.603

283.658

277.772

271.917

266.080

260.253

254.434

248.621

242.811



9.967

9.977

9.984

9.992

9.999

10.007

10.014

10.022

10.029

10.037

10.044



13.15

11.42

11.14

11.01

10.93

10.89

10.86

10.84

10.83

10.83

10.82



30.00

50.00

69.99

89.99

110.00

130.00

150.00

170.01

190.01

210.01

230.01



6.000

10.000

13.999

17.998

22.000

26.001

30.001

34.001

38.002

42.002

46.002



0.800

1.400

1.510

2.000

2.644

3.092

3.540

3.988

4.436

4.884

5.332



1.400

1.091

1.084

1.051

1.007

0.976

0.946

0.915

0.885

0.854

0.824



198

198

198

198

198

198

198

198

198

198

198



0.984

0.949

0.934

0.906

0.871

0.845

0.820

0.796

0.773

0.752

0.731



(12)







Kết luận



(13)



(14)



3.23 24.058

6.54 5.094

8.25 3.122

9.52 2.315

10.54 1.874

11.35 1.610

12.00 1.436

12.54 1.314

12.97 1.225

13.33 1.159

13.63 1.109



Khơng

Khơng

Khơng



















Kết luận:

Tại mặt cắt 3 VĐT < Vng không bị xâm thực.

Tại mặt cắt thứ 4 VĐT > Vng bị xâm thực.

Bằng cách nội suy từ biểu đồ lưu tốc V ĐT dọc theo dòng chảy xác định được mặt cắt có V ĐT = Vng = 9,5m/s là mặt cắt B nằm

giữa mặt cắt 3 và 4 cách đầu dốc một đoạn Lb = 59,57 m.

Đoạn từ mặt cắt B tới cuối dốc cần có biên pháp bảo vệ hợp lý chống khí thực



Học viên: Vũ Thị Thu Trà



Trang: 7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I.1 Vẽ đường mặt nước trên dốc nước:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×