Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

Điền 324. Quy đ ịn h chi tiế t và h ư ớ n g d ẫ n thi

hành

Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Luật này.



Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội

chủ nghĩa Việt Nam khố XI, kỳ họp thứ 7 thơng qua

ngày 14 tháng 6 năm 2005.

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

N G U YỄN VĂN AN



MỤC

LỤC



*



Lệnh số ĨO/20 0 5/L-CTN ngày 27-6-2005 của Chủ

tịch nước Cộng hoà xả hội chủ nghĩa Việt Nam vé

việc cơng hơ Luật thương mại

• Luật thương mại



5

7



Chương ỉ

NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG



Mục ĩ



PHẠM VI ĐIỂU CHỈNH VÀ Đối TƯỢNG ÁP DỤNG

Đ iều 1. Phạm Vì điểu chỉnh



7



Đối tượng áp dụng

Đ iều 3. Giải thích từ ngữ



8



Đ iều 2.



8



Đ iều 4. Áp dụng Luật thương mại và pháp luật có

liên q u a n



11



Diều 5. Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài

và tập quán thương mại quốc tê



Điểu 6. Thương nhân

Diều 7. Nghĩa vụ đàng ký kinh doanh của thương nhản



11

12

12



Đ iều 8. Cờ q uan quán lý nhà nước về hoạt động

th ư ơ n g mại



13



Điều 9. Hiệp hội thương mại



13

173



Mục 2



NHỮNG NGUYÊN TẮc c ơ BẢN

TRONCỈ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI

Đ iểu 10. Xguvõn tác bình dắng trước pháp luật của

thương nhản trong hoạt động thương mại



]4



Đ iều 11. Nguyên tắc tự do. tự nguyện thoả thuận

trong hoạt dộng thương mại



Điểu 12. Ngu yên tắc áp dụng thói quen trong hoạt

dộng thương mại được thiêt lập giữa các bên

Điều 13. Ngu yên tắc áp dụng tập quán trong hoạt

động thương mại



14



14

15



Điều 14. Ngu yên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của

người tiêu dùng

Điểu 15. Nguyên tắc thừa nhận giá trị pháp lýcủa



15



thông điệp dữ liệu trong hoạt động thương mại



15



Mục 3

THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG

THƯƠNG MẠI TẠI VIỆT NAM

Đ iểu 16.



Thương nhân nước ngồi hoạt động thương



mại tại Việt Nam



của Văn phòng đại diện

Đ iều 18. Nghĩ a vụ của Văn phòng đại diện

Đ iểu 19. Quyển của Chi nhánh

Điểu 20. Ngh ĩa vụ của Chi nhánh

Đ iều 21. Quyển và nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn

Đ iề u 17. Quvến



đẩu tư nước ngoài



16

17

17

18

19

19



Điểu 22. Thám quyển cho phép thương nhân nước

ngoài hoạt, động thương mại tại Việt N am



174



19



Đ iểu 23. Chấm dứt hoạt dộng tại Việt X;ìm cưa thương

nhản nước ngồi



20



Chương ỉ ỉ

MƯA BÁN HÀNG HĨA



Mục ỉ

CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Đ ố i VÓI HOẠT ĐỘNG

MƯA BÁN HÀNG HÓA



Điểu 24. Hình thức hợp đồng mua bán hàng hố

Điểu 25. Hàng hoá cấm kinh doanh, hàng hoá hạn chê



21



kinh doanh, hàng hóa kinh doanh có điều kiện



22



Điều 26. Áp dụng biện pháp khẩn cấp đổi với hàng hóa

lưu thơng trong nước

Điểu 27. Mua bán hàng hoá quốc tê



22



Đ iều 28. Xuất khẩu7nhập khẩu hàng hoá



23



23



Đ iểu 29. Tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập hàng

hoá







Đ iểu 30. Chuyên khẩu hàng hoá



24

24



Đ iểu 31. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối vối hoạt

động mua bán hàng hóa quốc tế



25



Đ iểu 32. Nhãn hàng hóa lưu thơng trong nước và hàng

hóa xuất khẩu, nhập khẩu



26



Đ iểu 33, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hố và quy

tắc xuất xứ hàng hóa



26



Mục 2

QUYỂN VA NGHĨA v ụ CỦA CÁC BÊN



TRONG HỢP ĐÓNG MUA BÁN HÀNG HÓA

Đ iểu 34. Giao hàng và chứng từ liên quan dẽn hàng hoá



27



175



Đ iếu 35. Dịa điểm giao hàng



21



Đ iều 36. TVách nhiệm khi giao hàng có liên quan đòn



người vận chuyên



2K



Đ iều 37. Thòi hạn giao hàng



29



Đ iều 38. G iao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận



29



Đ iều 39. H ảng hố khơng phù hợp với hợp đồng



29



Đ iều 40. Trách nhiệm đối VÓI hàng hố khơng phù hợp



vói hợp đồng

Điều 41. Khắc phục trong trường hợp giao thiêu hàng.



30



giao h àng không p hù hợp VỚI hợp dồng



31



Đ iểu 42. G iao chửng từ liên quan đến hàng hoá



31



Điểu 43. Giao thừa hàng



32



Đ iề u 44. Kiêm tra hàng hoá trước khi giao hàng



32



Đ iều 45. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với

hàng hoá



33



Đ iều 46. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sỏ hữu trí tuệ dối

với hàng hố

Đ iều 47. u cầu thông báo



34

34



Đ iều 48. Nghĩa vụ của bên bán trong trường hợp hàng

hóa là đố) tượng của biện pháp bảo đảm thực

hiện nghĩa vụ dản sự



35



Đ iểu 49. Nghĩa vụ bảo hành hàng hoá



35



Điều 50. Thanh toán



35



Đ iể u 51. Việc ngừng thanh toán tiền mua hàng



36



Đ iều 52. Xác định giá



36



D iều 53. Xác định giá theo trọng lượng



IM



Đ iều 54. Địa điểm thanh toán



37



Điểu 55. Thời hạn thanh toán



'tf



Đ iều 56. Nhận hàng



38



176



Đ iếu 57. Thuyên rủi m trong trương hu|» ( ó (ỈỊa (hóm

giao hàng' xác (lịnh



38



Đ iể u 58. Chu vón rui ro tI'fintr irừòng họp khơng có


diêm giao hàng xác (lịnh



38



Đ iể u 59. ('hun rui ro 11*011 £ UTíòng hộp líiao hàng cho

người nhận hàng đê giao mà không phái là

người vận chuyến



39



Đ iể u 60. Chu vén rủi ro trong trường họp mua bán

hàng hoa đang trên đưòng vận chuyên



39



Đ i ể u 61. Chuyên rủi ro trong các trường hợp khár



39



Đ iể u 62. Th ời điểm chuyến quyển so hữu hàng hố



40



Mục 3



MƯA BÁN HÀNG HĨA QUA SỎ (HAO DỊCH

HÀNG HĨA

Đ iể u 63. Mua bán hàng hố qua Sớ giao dịch hàng hoá



40



Đ iể u 64. Hợp đồng mua bán hàng hóa qua Sờ giao dịch

hànghoấ



41



Điều 65. Quyển và nghĩa vụ của các bên trong hợp

đồng kỳ hạn



41



Đ iể u 66. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp

đồng quyển chọn



42



Điểu 67. Sở giao dịch hàng hoá



43



Đ iể u 68, Hàng hoá giao dịch tại sở giao dịch hàng hóa

Đ iể u 69. Thương nhân mơi giới mua bán hàng hố qua



44



Scí ( ỉiao dịch hàng hố



‘M



Điểu 70, Các hnnh vi hị cấm dơi VỚI thương nhân mỏi

giói hàng hoá qua Sơ giao dịch hàng hoá

Đ iểu 71. ( 'ác hành VI bị cấm trong hoạt động mua bán

hàng hố qua Sớ giao dịch hàng hóa



45

45



177



Đ iều 72. Thục hiện Inộn pháp quán lý trong trường

hộp khán cáp

Đ iều 73. Quyền hoạt động mua hán hàng hóa qua S(j

giao dịch hànỵ hóa ỏ nước ngồi



Chương ///



CƯNG ỨNG DỊCH

v ụ*



Mục ỉ

CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Đối VỚI HOẠT ĐỘNG

CUNG ỨNG DỊCH v ụ



Điều 74. Hình thức hợp đồng dịch vụ

Đ iểu 75. Quyển cung ứng và sử dụng dịch vụ cùa

thương nhản

Đ iề u 76. Dịch vụ cấm kinh doanh, dịch vụ hạn chê



kinh doanh và dịch vụ kinh doanh có điều

kiện

Đ iều 77. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp dối VỚI hoạt

động cung ứng hoặc sử dụng dịch vụ



Mục 2

QUYỂN VÀ NGHỈA v ụ CỦA CÁC BÊN

TRONG HỢP ĐỔNG DỊCH v u

Đ iểu 78. Nghía vụ của bên cung ứng dịch vụ

Đ iểu 79. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo kết

quả công việc

Đ iểu 80. Nghía vụ của bên cung ứng dịch vụ theo nỗ

lực và khả năng cao nhất



Diểu 81. Hợp tấc giữa các hơn cung ứng dịch vụ

Điểu 82. Thời hạn hồn thành dịch vụ



D i ê u 8«‘ỉ. u c á u CIK1 k h á c h hiHui lirn <

■IiI;in (lén nhĩin.u'

t h a y (lóì troiiỊĩ <] t r i n h Í'U!HÍ IIIìLT (ỉỊ(’lì v ụ



5 li



Đ i ể u 8 4 . T i ê p t ụ c c u n g UIÌỊĨ (lích vu s;m k h i hót thíii

h ạ n h o à n t h à n h việc c u n g ửnir (ỈỊch v ụ



r>:i



D iế u 85. Nghĩa vụ cua khách hàng



'>•>



Đ iếu 8(5. (ná dịch vụ



r>;3



D iề u 87. Thời hạn thanh toán



r>-l



Chương ỈV

XÚC TIỂN THƯƠNG MẠI

Mục /

K H U Y Ế N MẠI



Đ iể u 88. Khu vô n mại



r>4



Đ iề u 89. Kinh doanh dịch vụ khuyến mại



f)f)



Đ iể u 90. Hợp dồng dịch vụ khuyên mại



55



D iề u 91. Quyền khuvôn mại của thương nhân



55



Đ iể u 92. ( 'ác hình thức khuyên mại



56



Đ iể u 93. Hàng hóa. dịch vụ được khuyên mại



57



Đ iể u 94. Hàng hoá. dịch vụ dùng đê khuyên mại. mức

giám giá khuyến mại



Diều 95. Quyển của thương nhân thực hiện khuyên mại

Điều 96. Nghĩ a vụ của thương nhân thực hiện

khuyên mại



57



58

58



Đ iề u 97. Thông tin phải thông báo công khai



59



Đ iể u 98. Cách thức thông báo



61



Đ iể u 99. Báo đám 1)1 mặt thông tin về chương trình.

nội dung khuyên mại



61



Đ iể u 100. Các hành Vì bị cấm trong hoạt động

khuyên mại



61



179



Diốu 101. Daiìi! ky hoại dộiìií' khuyiMi mại. tlìơn.u Ỉ>M‘>



k1*1 íỊu;ỉ kluin min VOI có qu;m quan lý nlìíỉ

miõr VI * thũõnự mại



<>H



Mục 2



Ql/ẢNíỉ rAO THƯƠNí; MẠI

D iều 102. Qu ÍUIỊLĨ ráo ihũõìiỊí mại



Ho



Điểu 103. (^uvon (ỊiiaiiỊLr (‘áo thuoniĩ mại



M



D iều 104. Kinh (loanh dịch vụ quang ráo thương lììiU



(i-1



D iều 105. San pham quáng ráo thương mại



(ỳj



D iều 106. Phương tiện quang cáo thuong mại



61



Đ iều 107. Sù dụng phương tiện quang cáo thương rìin 1



ttf>



D iều 108. Bao hộ quyền sõ hừu tì’í tuệ dối với san

pháin q u a n g cáo tlnióng mại



66



Đ iểu 109. ( 'ne quáng cáo thương mại bị cấm



66



Đ iể u 110. Hộp đổnẹ địch vụ (ỊuaiìỊLĩ CỈÌO thương mại



67



Đ iều 111. Quyến rủa bén thuê quang cáo thương mại



(Ì7



Điểu 112. x.uhia vụ cua bên ih quang cáo thương mại



0)7



Điểu 113. Quyen cua bôn cung ứng (.lịch vụ quang cáo

thùõiiỊĩ mại



6H



Diều 114. X^hia vụ cua bón cung ứng dịch vụ quáng

cáo thùònỉ'mại



6H



Điều 115. Nguoi phát hành quãng CỈÌO thương mại



69



D iều 116. N^lìĩa vụ cùa ngiioi phát hành quang cáo

thunniĩ mại



69

M ụ c :ì



THl^NC BAY, CIỎỈ THIỆU HAN(ỉ HÓA. DỊCH v ụ



Điều 117. TVung bay. Ị£1 Ơ1 thiọu hang hoa. lỉịch vụ



(Ì9



Đ iều 118. Quyến trùng hây. giới thiệu hàng hoá. dịch vụ



70



ISO



Đ i ể u 119. Kinh (iHìh íiịrli vụ Ìnini:



. iílòỉ I ỉm/u



hỉmix hoa. (lịch vụ

D i(‘11 120. (c lìinh línir ! 1*1í ì »;I Ì Ỉ I H / U





hanu



ho;ì. (lịch v ụ



71



D iồu 121. Diếu kiện ílơi vỏì hnnt: hn;ì.
l>nv. £ÌỚ1 thiệu



7]



Đ iều 122. Diếu kiện (lơi VỎ1 híỉn.Li 1i<>ỉ» nh;ip kỉìau van

Việt Nam đơ trưng bày. Ịunoi thH/u



72



Điều 123. c ao trường hộp cam tìiínu kìY. giỏ\ thiộu

hàng hon. dịch vụ



72



D iều 124. Hợp dồng (lịch vụ tnùm biiy. Lrìn‘i thiệu hànỊĩ

hố. dịch vụ



To



D iề u 125. Quyền của bên thuê (lịrh vụ trũni: bày. Ị^IUI

thiệu hàng hoá. dịch vụ



7.‘í



Đ iều 126. Nghĩ a vụ ('ùa hen thui* íiịeh vụ tnìng b;ụ\

giới thiệu hàng hố. dịch vụ



71



Đ iều 127. Quyền rủa hèn cung ứntĩ (lịch vụ tnìn^ l)ày.

giới thiệu hàng hoá. địch vụ



71



Đ iểu 128. Nghĩ a vụ cua hôn CU11 ỊĨ ứn^ (lịch vụ trưng

bày. giới thiộu hàng hon. (lịch vụ



75



Mục 4



HỘI CHỢ, THIỂN IẢM THƯƠNí; MẠI

Đ iế u 129. Hội rhợ. trien lãm thii(ĨÌÌLC mạ)

D iều 130. Kinh doanh (lịch vụ hội (‘hộ. tnón làm



thương 1111,11



7f>

7 ()



Đ i ề u 131. Qu y ế n tó chức, t h a m um hơi chò. t n é n lãm



thường mại

Đ iều 132. Tố chức hội chộ. triơn lam tỉníónií mại lại

Viêt Nam



7ri

77



1s 1



I)iổ 11 133. IV, rluic. tham £Vi Í1 Ộ1 chợ. triơiì lãm ihnK

m;n ó niíỏc* ngồi

Đ iếu 134. Hàng hố. (lịch vụ trung bày. Ịĩiới thiệu tại

hộì chợ. triơn làm thương mại tại Việt Xam

Đ iều 135. HÍU1 K hóa. dịch vụ tham gia hội ('họ. triến

lã nì thùóng mại () nùỏc ngu

Đ iểu 136. Bán. tạng hàng hoá. cung ứng dịch vụ tại

hội chợ. tnén lànì thương mại tạ 1 Việt Nam

D iều 137. Bán. tạng hàng hỏa. cung ứng địch vụ của

Việt Nam tham gia hội chợ. triển lãm thương

mại ỏ nước nÉỊồi

D iều 138. Quyền và nghía vụ của tố chức*, cá nhãn

tham gia hội ('họ. triên làm thương mại tại

Viột Nam

Đ iểu 139. Quyển và nghĩa vụ của thương nhân Lổ

chức, tham gia hội chợ. tnến lãm thương

mại ỏ nước ngoài

Đ iều 140. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh

doanh dịch vụ hội chợ. triển lãm thương mại



Chương V

CÁC HOẠT

ĐỘNG

TRƯNG GIAN THƯƠNG MẠI



«

»

Mục ĩ



ĐẠI DIỆN CHO THƯƠNG NHẢN

Đ iều 141. Đại diộn cho thương nhan

Đ iểu 142. Hợp đổng đại diện cho thương nhân

Đ iều 143. Phạm VI dại chộn

D iếu 144. Thòi hạn đại diện cho thương nhân

Đ iểu 145. Nghĩ a vụ cua hên đỉìi diện

D iều 146. Nghía vụ của bẽn giao dại diện



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×