Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
MỤC 8: NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

MỤC 8: NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

Tải bản đầy đủ - 0trang

n h ư ợ n tí q u y ến quy din h và (liíọc k;iu với n h ã n hiệu

h à n f ĩ h o á . t ô n t h ư ơ n g nii.ii. 1)1 (ỊVIVÓ! k i n h d o a n h , k h â u



hiệu kinh (loanh, biểu tượnịx kinh ik m h . quang cáo của

bôn nhượng quyển:

2.

Hôn nhượng quyến có (Ịuyổn kiêm sốt và trợ

giúp cho bên nhận quyền trong việc điều hành công

việc k i n h d o a n h .



Điểu 285. Hợp dồng nhượng quyển thương mại

Hợp đồng nhượng quyển thương mại phải được lập

thành văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị

pháp lý tương đương.

Điều 286. Quyền của thương nhân nhượng quyển

Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, thương nhân

n h ư ợ n g quyển có các quyền s a u đây:

]. Nhận tiền nhượng quyền;

2. Tổ chức quảng cáo cho hộ thông nhượng quyển

thương mại và mạng lưới nhượng quyền thương mại;

3. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất hoạt động của

bên nhận quyển nhằm bảo đảm sự thống nhất của hệ

thông nhượng quyền thương mại và gự ổn định về chất

lượng hàng hoá. dịch vụ.

Đ iề u 287. N g h ĩa

n h ư ợ n g q u yền



vụ



của



th ư ơ n g



n h ân



Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, thưởng nhân

nhượng quyển có các nghĩa vụ sau dây:

153



1. Cung cấp tài liệu hướng dẫn vê hộ thống nhượng

quyền thương mại cho bên nhận quyền:

2. Đào tạo ban dầu và cung cấp trợ giúp kỹ thuật

thường xuyên cho thương nhân nhận quyền đê điểu

hành hoạt động theo đúng hệ thông nhượng quyền

thương mại:

3. Thiết kế và sắp xếp địa điểm bán hàng, cung ứng

dịch vụ bằng chi phí của thương nhân nhận quyển;

4. Bảo đ ả m q u y ề n sở h ữ u t r í tu ệ đơi với đối tư ợ n g

được ghi trong hợp đồng nhượng quyền;

5. Đối xử bình đẳng với các thương nhân nhận

quyền trong hệ thông nhượng quvển thương mại.

Điều 288. Quyển của thương nhân nhận quyền

Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, thương nhân

nhận quyển có các quyền sau đây:

1. Yêu cầu thương nhân nhượng quyển cung câ’p

đầy đủ trợ giúp kỹ thuật có liên quan đến hệ thống

nhượng quyển thương mại;

2. Yêu cầu thương nhân nhượng quyền đơi xử bình

đ ả n g VÓI các thương nhân n h ậ n q u y ề n khác t r o n g hệ

thông nhượng quyền thương mại.

Điểu 289. Nghĩa vụ của thương nhân nhận quyển

Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, thương nhân

nhận quyền có các nghĩa vụ sau đây:

1.

Trả tiền nhưụng quyển và các khoản thanh toán

khác theo hợp đồng nhượng quyển thương mại;

154



2. Đáu tu' (lú có só v;ii cluVi. iiỊíUồn tài chính và

nhân lục dê tiép nhạn các lỊuvÍM! và bí quyết kinh

d o a n h n ừ b ê n n h ư ợ n g <|UY(M1 c h u v ó n í i . a o ;



3. Chấp nhận sự kiêm soát, giám sát và hướng dẫn

của bê n n h ư ợ n g q u y ển: t u â n t h ủ các yêu cầu vồ t h i ế t



kê. sắp xêp địa điểm bán hàng, cung ứng dịch vụ của

thương nhân nhượng quýền:

4. Giữ bí mật về bí quyết kinh doanh đã được

nhưựng quyền, kê cả sau khi hợp đồng nhượng quyền

thương mại kết thúc hoặc chấm dứt:

5. Ngừng sử dụng nhãn hiệu hàng hoá, tên thương

mại. khẩu hiệu kinh doanh, biểu tượng kinh doanh và

các quyển sở hữu trí tuệ khác (nếu có) hoặc hệ thơng

của bên nhượng quyền khi kết thúc hoặc châm dứt hợp

đồng nhượng quyền thương mại;

6. Điểu hành hoạt động phù hợp với hệ thống

nhượng quyền thương mại:

7. Không dược nhượng quyên lại trong trường hợp

khơng có sự chấp thuận của bên nhượng quyền.

Đ iều 290. Nhượng quyển lại cho bên thứ ba

1. Bên nhận quyển có quyền nhượng quyền lại cho

bén thứ ba (gọi là bên nhận lại quyển) nếu được sự

ehấp thuận của bên nhượng quvền.

2. Bên nhận lại quyền có các q u y ề n và nghĩa vụ của

bôn nhộn quyển quy định Lại Diều 288 và Điểu 289 của

Luật này.

155



Điều 291. Đảng ký nhượng quvển thương mại

1. Trước khi nhượng quyền thương mại. bên dụ

k iê n n h ư ợ n g



quyển



p h ả i đ ă n g ký với Bộ T h ư ơ n g m ai.



2. Chính phủ quy định chi tiết diều kiộn kinh doanh

theo phương thức nhượng quyển thương mại và trình tự.

thủ tục đảng ký nhượng quyển thương mại.



Ch ương VII

CHẺ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI VÀ

GIẢI QUYỂT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI

Mục /



CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI

Điều 292. Các loại c h ế tài trong thương mại

1.

2.

3.

4.

5.



Buộc thực hiện đúng hợp đồng.

Phạt vi phạm.

Buộc bồi thường thiệt hại.

Tạm ngừng thực hiện hợp dồng.

Đình chỉ thực hiện hợp đồng.

6. H u ỷ bỏ hợp đồng.

7. Các biện pháp khác do các bên thoả thuận không

trái với nguyền tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam.

điề u ước QUỐC t ế mà Cộng hòa xã hội ch ủ n ghìn Việt



Nam là thành viên và tập quán thương mại quốc tế.

156



Điểu 293. Áp d ụ n g c h ế tài tr o n g th ư ơ n g mại

đỏi với vi p h ạ m k h ô n g cơ bán

Trừ trường hợp có thoa thuận khác, bẻn bị vi phạm

khỏng được á Ị) dụng chỏ tài tạm nirung thực hiện hợp

(ỉồng. dinh chí thực hiện hợp (lổììỊí hoặc huỷ bỏ hợp

đồng đối với vi phạm không cờ ban.

Điều 294. Các trường hợp m iễn trách nhiệm

đối với hành vi vi phạm

1. Bẽn VI p h ạ m hợp đồn g được m iễn t r á c h n h iệ m



trong các trường hợp sau đây:

a) xảv ra trường hớp miễn trách nhiệm mà các bên

đã thoả thuận:

b) Xảy ra sự kiện bất khả kháng:

e) Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi

của bẽn kia:

(1) H à n h vi VI p h ạ m c ủ a m ộ t b ên do t h ự c h i ệ n



quyôt định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm

quyền mà các bẽn khơng thể biết được vào thời điểm

giao kêt hợp dồng.

2. Bẽn vi phạm hợp dồng có nghĩa vụ chứng minh

các trường họp miễn trách nhiệm.

Điểu 295. Thông báo và xác nhận trường hợp

m iễn trách nhiệm

1. Bén VI p h ạ m hợp d ồ n g p h ả i th ô n g b á o n g a y b ằ n g

1 r r



157



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

MỤC 8: NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×