Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. TIN TRèNH TIT DY

III. TIN TRèNH TIT DY

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án DạY Hè TOáN 8 LÊN 9



Năm học 2018 - 2019



x +1 x + 2 x + 3

:

:

x + 2 x + 3 x +1

2− x   1

 1



k) 2



 : + x − 2

x

+

x

x

+

1

x



 



i)



3

x + 3  4x 2 − 4

 x +1

Bµi 4: Cho biĨu thøc: B = 

+ 2



. 5

 2x − 2 x 1 2x + 2

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức đ-ợc xác định?

b) CMR: khi giá trị của biểu thức đ-ợc xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x?

2

 5x + 2 5x − 2  x − 100

Bµi 5: Cho A =  2

+ 2

 2

 x − 10 x + 10  x + 4

a. T×m điều kiện của x để biểu thức xác định ?

b. Tính giá trị của A tại x = 20040 ?

x 2 10 x + 25

Bài 6: Cho phân thức

x2 5x

a. Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0?

b. Tìm x để giá trị của phân thức bằng 5/2?

c. Tìm x nguyên để phân thức có giá trị nguyên?

Bài 7: Biến đổi mỗi biểu thức sau thành 1 phân thức đại số:

1

1+

1

1

1

1

x

2

):(

+

)

b) ( 2

a)

1

x+2 x2

x

+

4

x

+

4

x



4

x

+

4

x

x

3x

x 1

x

3x 2

1

x3 − x 

1

1 

d

)

+

+ 1) : (1 −

)

c) (

e

)



. 2

+



3

2

2

2

x −1 x + x +1

x +1

x −1 x + x  x − 2x + 1 1 − x2

1 x



Bài 8: Chứng minh đẳng thức:

1 x −3

x 

3

 9

+



 3

: 2

=

 x − 9 x x + 3   x + 3x 3x + 9  3 − x

x 2 + 2 x x − 5 50 − 5 x

Bµi9: Cho biĨu thøc: B =

+

+

2 x + 10

x

2 x( x + 5)

a) Tìm điều kiện xác định của B ?

1

b) Tìm x để B = 0; B =

.

4

c) Tìm x để B > 0; B < 0 ?



TiÕt 19 + 20



KiĨm tra tỉng kÕt hÌ (90 phút)



Ngày dạy 02 tháng 08 năm 2013

Tuần dạy 05

GIO VIấN NGUYN TH LAN NHI H NI



31



Giáo án DạY Hè TOáN 8 LÊN 9



Năm học 2018 - 2019



I. TRC NGHIỆM (2điểm)

Câu 1. (0,25điểm). Phương trình nào sau đây khơng phải là phương trình bậc nhất một ẩn

số?

x

D. − 1 = 0

A. 3x - 1 = 0

B. x + 2y = 0

C. 2 - x = 0

3

Câu 2. (0,25điểm) . Phương trình 2x - 6 = 0 có nghiệm là

A. x = - 3

B. x = 3

C. x = 2

x+3 2

+ = 2 có tập xác định là:

x −1 x

B. x ≠ 1 và x ≠ 0

C. x ≠ 1



D. x = - 2



Câu 3. (0,25điểm) . Phương trình

A. x ≠ 1 hoặc x ≠ 0

Câu 4. (0,25điểm)



A. x > 8



D. x 0



Hình vẽ bên, biểu diễn tập nghiệm của bất ph-ơng trình.

0

8

B. x 8



C. x 8



D. x < 8



Câu 5. (0,25điểm)

A. x - 12 ≥ 0



Giá trị x= -3 là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây .

D. x - 5 > 0

B. x + 8 ≤ 0

C. x + 2 ≤ 0



Câu 6. (0,25điểm)

5

A.

2



Cho MN = 50cm, PQ = 2dm. Tỉ số của 2 đoạn thẳng MN và PQ là:

50

5

50

dm

B. cm

C.

D.

2

2

2



Câu 7. (0,25điểm)

tỉ lệ là:



A’B’C’  ABC theo hệ số tỉ lệ là k thì ABC  A’B’C’ theo hệ số



A. - k

Câu 8. (0,25điểm)

lµ:

A. 40



B.



1

k



C. k



D.



1

k2



Hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3; 4; 5. ThĨ tÝch cđa h×nh hép ®ã

B. 45



GIÁO VIÊN NGUYỄN THỊ LAN NHI – HÀ NỘI



C. 50



D. 60



32



Giáo án DạY Hè TOáN 8 LÊN 9



Năm học 2018 - 2019



II. TỰ LUẬN (8điểm)

Câu 1. (2 điểm) . Giải các phương trình sau:

a) 7x - 3(x - 1) = x - 3



b)



1

3x − 2

+3=

x−2

x+2



Câu 2. (2,5điểm) . Một tổ sản xuất dự định làm 50 sản phẩm mỗi ngày , nhưng thực tế mỗi ngày

đã làm được 60 sản phẩm , do đó khơng những tổ đã hồn thành trước thời hạn 2 ngày mà còn làm

vượt mức 15 sản phẩm nữa .Tính số sản phẩm mà đội đã dự định làm .

Câu 3. ( 3 điểm ) . Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH (H  BC).

a) Chứng minh ABC δ HAC suy ra AH. BC = AB. AC

b) Giả sử AB = 15 cm, AC = 20 cm. Tính độ dài đoạn BC và AH.

c) Phân giác của HAC cắt cạnh BC tại D. Tính độ dài đoạn CD

Câu 4. ( 0,5 điểm ) . Tìm giá trị nhỏ nhất của A =



4x + 3

x2 +1



Đáp án và biểu điểm

I. Phõn trc nghim (2điểm)

Câu

Đ/ án



1

D



2

B



3

A



4

C



5

C



6

A



7

B



8

D



II.Phần tự luận (8điểm)

Câu

1



Đáp án

a) 7x - 3(x - 1) = x - 3  7x - 3x + 3 = x - 3

 4x - x = - 3 - 3

 3x = - 6  x = - 2

Vậy tập nghiệm của pt là S = −2



Điểm

1



1

3x − 2

+3=

x−2

x+2

ĐKXĐ : x ≠ 2 và x ≠ - 2

Quy đồng và khử mẫu hai vế pt ta được :



1



 x + 2 + 3x 2 − 12 = 3x 2 − 8 x + 4  9 x = 14  x =



2



14

5

= 1 (tmđkxđ)

9

9



 5

Vậy tập nghiệm của pt là : S = 1 

 9

Gọi số sản phẩm mà tổ dự định làm là x , đk: x nguyên dương



0,5

GIÁO VIÊN NGUYỄN THỊ LAN NHI – H NI



33



Giáo án DạY Hè TOáN 8 LÊN 9



Năm học 2018 - 2019

Đáp án



Câu



x

( ngày)

50

Thực tế tổ làm được x+ 15 sản phẩm, với thời gian hoàn thành là

x + 15

(ngày)

60

Vì tổ đã hồn thành cơng việc trước thời hạn 2 ngày nên ta có phương

trình:

x x + 15



=2

50

60

 6 x − 5( x + 15) = 2.300  6 x − 5 x − 75 = 600  x = 675 (tmđkcủa ẩn)

Vậy số sản phẩm mà tổ dư định làm là 675 sản phẩm



Điểm



Khi đó thời gian tổ dự định hồn thành cơng việc là



3



Hình vẽ đúng cho câu a



1

1



0,5



B

H

D

A



C



a) Chứng minh ABC  HAC suy ra AH. BC = AB. AC

Xét ABC và HAC có:
 ABC  HAC (g.g)





0,5



AB BC

=

 AH .BC = AB. AC (đpcm)

HA AC



b) Giả sử AB = 15 cm, AC = 20 cm. Tính độ dài đoạn BC và AH.

- Áp dụng Pytago cho ABC vng tại A, ta có:

BC2 = AB2 + AC2  BC2 = 152 + 202 = 625



 BC =



625 = 25 (cm) . Vậy BC = 25 cm



0,5



- Theo câu a) ta có

AH .BC = AB. AC  AH =



AB. AC 15.20

=

= 12(cm)

BC

25



0,5

0,25



c) Phân giác của góc HAC cắt cạnh BC tại D. Tính độ dài đoạn CD.

- Áp dụng Pytago cho AHC vng tại H, tính được HC = 16 cm



GIÁO VIÊN NGUYỄN THỊ LAN NHI – HÀ NỘI



34



Gi¸o án DạY Hè TOáN 8 LÊN 9

Cõu



Năm học 2018 - 2019



Đáp án

- Xét AHC có AD là phân giác góc HAC (gt)

AH DH

AH + AC DH + DC



=



=

AC DC

AC

DC

12 + 20 CH

32 16

20.16

=



=

 DC =

= 10(cm) .

20

DC

20 DC

32

Vậy DC = 10cm.



Điểm







0,25



0,5



4



4x + 3 x 2 + 4x + 4 − x 2 − 1 ( x + 2 )

A= 2

=

= 2

− 1  −1

x +1

x2 +1

x +1

2



0,5



GTNN cđa A lµ - 1 khi x = - 2



GIÁO VIÊN NGUYỄN THỊ LAN NHI – HÀ NỘI



35



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. TIN TRèNH TIT DY

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×