Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 2.4: Báo cáo tài chính trước kiểm toán

Phụ lục 2.4: Báo cáo tài chính trước kiểm toán

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



TỔNG CỘNG TÀI SẢN



C – Nợ phải trả

I. Nợ ngắn hạn



270



38.707.495.622



12.947.818.93

7



300



39.365.343.371



12.306.647.303



310

8.462.629.811



7.747.082.177



1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn



311



2. Phải trả người bán ngắn hạn



312



325.837.421



1.067.139.611



3. Người mua trả tiền trước



313



4.128.600



367.500



4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước



314



417.539.216



581.002.146



5. Phải trả người lao động



315



220.254.998



231.509.550



10. Phải trả ngắn hạn khác



320



4.012.986.450



2.294.130.243



12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi



322



1.883.127



2.933.127



II. Nợ dài hạn



330



7. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn



337



D - VỐN CHỦ SỞ HỮU

I. Vốn chủ sở hữu



V.8



V.9



V.10



V.11



400

410



3.480.000.000



4.485.189.126

4.485.189.126



2.380.000.000



4.559.565.126

4.559.565.126



25.759.676.685



27.058.696.068



25.759.676.685



27.058.696.068



V.12



1. Vốn góp của chủ sở hữu



411



32.856.771.084



32.856.771.084



8. Quỹ đầu tư phát triển



418



95.845.361



95.845.361



11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối



421



(7.192.939.76)

(7.192.939.76)



(5.893.920.37)

(5.893.920.37)



- LNST chưa phân phối kỳ này

Tổng cộng nguồn vốn



421

440



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



38.707.495.622



39.365.343.371



145



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015

MẪU SỐ B 02-DN

Đơn vị tính: VND





số

01

02

10



Thuyết



Chỉ tiêu



Năm nay



Năm trước



VI.1



13.324.002.210



14.098.480.562



VI.1



-



-



VI.1



13.324.002.210



14.098.480.562



VI.2



12.933.071.393



13.133.138.244



390.930.818



965.342.318



1.462.611



3.382.779



680.857.619



800.839.529



676.398.000



668.207.222



50.537.400



155.164.958



965.174.930



885.859.280



(1.304.176.520)



(873.138.669)



5.157.137



62.214.288



-



121.967.237



5.157.137



(59.752.949)



(1.299.019.383)



(932.891.618)



-



-



(1.299.019.383)



(932.891.618)



(593)



(426)



minh



Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Các khoản giảm trừ doanh thu

Doanh thu thuần về bán hàng và cung

cấp dịch vụ



11

20



Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung

cấp dịch vụ



21



Doanh thu hoạt động tài chính



22



Chi phí tài chính



23



Trong đó: Chi phí lãi vay



24



Chi phí bán hàng



25



Chi phí quản lý doanh nghiệp



30



VI.3



VI.4



Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh



31



Thu nhập khác



32



Chi phí khác



40



Lợi nhuận khác



50



Tổng lợi nhuận kế tốn trước thuế



51



Chi phí thuế TNDN hiện hành



60



Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp



70



Lãi cơ bản trên cổ phiếu



VI.5



VI.7



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



146



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Phụ lục 2.5. Phân tích các chỉ tiêu trên BCĐKT năm 2015 (A510-1)



CHI NHÁNH MIỀN TRUNG



Họ tên



Khách hàng:



CƠNG TY CP B



Thực hiện



NDTo



Kỳ kế tốn:



Từ 01/01/2015 đến 31/12/2015



Sốt xét 1



ĐTHH



Nội dung:



Phân tích sơ bộ Báo cáo tài chính



Sốt xét 2



Tài sản

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

1. Tiền

2. Các khoản tương đương tiền

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

1. Chứng khốn kinh doanh

2. Dự phòng giảm giá chứng khốn kinh doanh

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

2. Trả trước cho người bán

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

4. . Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng

xây dựng

5. Phải thu về cho vay ngắn hạn

6. Phải thu ngắn hạn khác

7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

IV. Hàng tồn kho

1. Hàng tồn kho



31/12/2015



31/12/2014



Trước KT



Sau KT



3.050.022.767

2.314.768.314

814.768.314

1.500.000.000

-



3.027.074.891

444.400.490

444.400.490

-



229.084.401

82.398.300

24.166.347

122.519.754



1.942.972.209

469.618.191

52.425.300

1.420.928.718



NAD



Đơn vị tính: VNĐ

Biến động

VN

D

22.947.87

6

1.870.367.825

370.367.825

1.500.000.00

0 -



%

1%

421%

83%

100%

0%

0%

0%

0%



(1.713.887.808)

(387.219.891)

(28.258.953)

(1.298.408.964)



-88%

-82%

-54%

0%

0%

0%

-91%



181.139.661

181.139.661



328.341.164

328.341.164



(147.201.503)

(147.201503(147.20

(147.201.503)



2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

V. Tài sản ngắn hạn khác

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

2. Thuế GTGT được khấu trừ

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước



325.030.391

-



311.361.029

-



13.669.362

13.669.362

-



0%

4%

0%

0%

0%



4. Giao dịch mua bán trái phiếu chính phủ

5. Tài sản ngắn hạn khác



325.030.391



311.361.029



0%

4%



35.657.472.855

-



36.338.268.480

-



13.669.362

13.669.362

(680.795.62

5)

-



-2%

0%

0%

0%

0%



24.933.754.623

24.933.754.623

42.150.579.548

(17.216.824.925)



24.158.556.108

24.158.556.108

40.305.877.641

(16.147.321.533)



775.198.515

775.198.515

1.844.701.907

(1.069.503.392)



0%

0%

5%

5%

2%

2%



B. TÀI SẢN DÀI HẠN

I. Các khoản phải thu dài hạn

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

3. Phải thu dài hạn nội bộ

4. Phải thu về cho vay dài hạn

5. Phải thu dài hạn khác

6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

II. Tài sản cố định

1. Tài sản cố định hữu hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

2. Tài sản cố định thuê tài chính



-



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



-



-



-45%

-45%



0%



147



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

3. Tài sản cố định vơ hình

- Ngun giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

III. Bất động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

IV. Tài sản dở dang dài hạn



-



-



-



1.557.471.882



(1.557.471.882)



1.Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn



-



-



-



2.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

V. Đầu tư tài chính dài hạn

1. Đầu tư vào công ty con

2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

3. Đầu tư khác vào công cụ vốn

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

VI. Tài sản dài hạn khác

1. Chi phí trả trước dài hạn



10.723.718.232



1.557.471.882

10.462.812.264



10.723.718.232



10.462.812.264



260.905.968



-



-



-



3. Tài sản dài hạn khác



-



-



-



Nguồn vốn



C. NỢ PHẢI TRẢ

I. Nợ ngắn hạn

1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

2. Phải trả người bán ngắn hạn

3. Người mua trả tiền trước

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

5. Phải trả người lao động

6. Chi phí phải trả ngắn hạn

7. Phải trả nội bộ ngắn hạn

8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây

dựng

9. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn



38.707.495.622



39.365.343.371



31/12/2015



31/12/2014



Trước KT



Sau KT



12.947.818.937

8.462.629.811

3.480.000.000

325.837.421

4.128.600

417.539.216

220.254.998

-



0%



(1.557.471.882)

-100

% 0%

0%

0%

0%

0%

0%

260.905.968

2%



2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

TỔNG CỘNG TÀI SẢN



0%

0%

0%

0%

0%

0%

0%

0%

-100%



2%

0%

0%



(657.847.749)



-2%



Biến

động

VND



12.306.647.303

7.747.082.177

2.380.000.000

1.067.139.611

367.500

581.002.146

231.509.550

-



%



641.171.634

1.405.982.508

(90.000.000)

(741.302.190)

3.761.100

(163.462.931)

(11.254.553)

-



-5%

0%

0%

0%



-



-



10. Phải trả ngắn hạn khác

11. Dự phòng phải trả ngắn hạn

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

13. Qũy bình ổn giá

14. Giao dịch mua bán lai trái phiếu chính phủ



4.012.986.450

1.883.127



2.294.130.243

2.933.127



-



-



2.409.291.081 150

%

0%

(1.050.000) -36%

- 0%

0%



II. Nợ dài hạn

1. Phải trả dài hạn người bán dài hạn

2. Chi phí phải trả dài hạn

3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

4. Phải trả nội bộ dài hạn

5. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

6. Phải trả dài hạn khác

7. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

8. Trái phiếu chuyển đổi

9. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

10. Dự phòng phải trả dài hạn

11. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ



4.485.189.126

4.485.189.126

4.485.189.126-



4.559.565.126

4.559.565.126

-



(764.810.874) -15%

0%

0%

0%

-15%

0%

0%

0%

0%

0%

0%

0%



D. VỐN CHỦ SỞ HỮU



25.759.676.685



27.058.696.068



(1.299.019.383)



-5%



I. Vốn chủ sở hữu

1. Vốn góp của chủ sở hữu

2. Thặng dư vốn cổ phần



25.759.676.685

32.856.771.084

-



27.058.696.068

32.856.771.084

-



(1.299.019.383)

-



-5%

0%

0%



-



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



-



5%

20%

-3%

-69%

1023

%

-28%



-



0%



148



Luận văn



3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

4. Vốn khác của chủ sở hữu

5. Cổ phiếu quỹ

6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

8. Quỹ đầu tư phát triển

9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

- LNST chưa pp lũy kế đến cuối kỳ trước

- LNST chưa phân phối kỳ này

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB

II. Nguồn kinh phí và quĩ khác

1. Nguồn kinh phí

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



95.845.361

(7.192.939.760)

(7.192.939.760)

-



95.845.361

(5.893.920.377)

(5.893.920.377)

-



38.707.495.622

-



39.365.343.371

-



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



(1.299.019.383)

(1.299.019.383)

(657.847.749)

-



0%

0%

0%

0%

0%

0%

0%

0%

22%

0%

22%

0%

0%

0%

0%

-2%



149



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Phụ lục 2.6. Phân tích các chỉ tiêu trên BCKQHĐKD năm 2015(A510-2)

CHI NHÁNH MIỀN TRUNG



Họ tên



Khách hàng:



CÔNG TY CP B



Kỳ kế tốn:



Từ 01/01/2015 đến 31/12/2015



Nội dung:



Phân tích sơ bộ Báo cáo tài chính



Ngày TH



NDTo



Thực hiện



24/02/2016



Sốt xét 1



ĐTHH



24/02/2016



Sốt xét 2



NAD



24/02/2016



BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH

DOANH

Cho năm tài chính kết thúc ngày

31/12/2015

Đơn vị tính:

VND



Chỉ tiêu



Năm nay



Tỷ lệ trên



Năm trước



Trước KT DT thuần

1. Doanh thu bán hàng

2. Các khoản giảm trừ



13.324.002.210



Tỷ lệ

trên



Sau KT



Biến động



DT thuần



14.098.480.562



-



VND



%



(774.478.352)



-



G

h

i

c

-5%



-



3. Doanh thu thuần bán hàng



13.324.002.210



4. Giá vốn hàng bán



12.933.071.393



97%



13.133.138.244



93%



(200.066.852)



-2%



390.930.818



3%



965.342.318



7%



(574.411.500)



-60%



5. Lợi nhuận gộp về bán hàng

6. Doanh thu hoạt động tài chính

7. Chi phí tài chính

Trong đó: chi phí lãi vay

8. Chi phí bán hàng

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

11. Thu nhập khác



14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu



(774.478.352)



-5%



1.462.611



0%



3.382.779



0%



(1.920.168)



-57%



680.857.619



5%



800.839.529



6%



(119.981.910)



-15%



676.398.000



5%



668.207.222



5%



8.190.779



50.537.400



0%



155.164.958



1%



-67%



49%



965.174.930

(1.304.176.520)

5.157.137



12. Chi phí khác

13. Lợi nhuận khác



14.098.480.562



5.157.137

(1.299.019.383)

(1.299.019.383)



1%



885.859.280



6%



(104.627.558

)

79.315.650



(873.138.669)



-6%



(431.037.851)



0%



62.214.288



0%



(57.057.152)



-92%



0%



121.967.237



1%



-100%



39%



7%

-10%



0%



(59.752.949)



0%



(121.967.237

)

64.910.085



-10%



(932.891.618)



-7%



(366.127.766)



0%

0%



-



0%



-



0%



-10%



(932.891.618)



-7%



(593)



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



9%



-109%



(366.127.766



39%



(426)



150



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Phụ lục 2.7. Phân tích hệ số và đưa ra kết luận (A510-3)



CHI NHÁNH MIỀN TRUNG



Họ tên



Ngày TH



Khách hàng:



CƠNG TY CP B



Thực hiện



Kỳ kế tốn:



Từ 01/01/2015 đến 31/12/2015



Sốt xét 1



ĐTHH



24/02/2016



Nội dung:



Phân tích sơ bộ Báo cáo tài chính



Sốt xét 2



NDT



24/02/2016



NDTo



24/02/2016



BẢNG TỔNG HỢP PHÂN TÍCH HỆ SỐ



Các hệ số thông

thường sử dụng



Công thức áp

dụng



Năm



Năm trước



nay



Sau KT

VND



Trước



Hệ số thanh toán

nhanh

Hệ số thanh toán

bằng tiền



Ghi

chú



%



KT



Hệ số thanh toán

Hệ số thanh toán

hiện hành



Biến động



TS ngắn hạn/Nợ

ngắn hạn

(TS ngắn hạn HTK)/ Nợ ngắn

hạn

Tiền/ Nợ ngắn hạn



0,360



0,429



-0,069



-16%



[1.1]



0,339



0,382



-0,043



-11%



[1.2]



0,274



0,063



0,211



334%



[1.3]



Ý kiến nhận xét về khả năng thanh toán:

Điều này cho biết cứ 100 đồng nợ ngắn hạn thì sẽ có 36,04 đồng từ tài sản ngắn hạn dùng để thanh tốn.

Hệ sớ thanh tốn hiện hành giảm 0,07 lần hay giảm 16% khả năng thanh toán hiện hành không đảm

bảo.

Điều này cho biết cứ 100 đồng nợ ngắn hạn thì sẽ có 33,9 đồng từ tài sản ngắn hạn ( Không kể hàng tồn

kho) dùng để thanh tốn. Hệ sớ thanh tốn nhanh giảm 0,04 lần hay giảm 12% khả năng thanh tốn

nhanh khơng đảm bảo

Điều này cho biết cứ 100 đồng nợ ngắn hạn sẽ có 27,35 đồng tiền và tương đương tiền dùng để thanh

tốn ngay. Hệ sớ thanh tốn bằng tiền tăng 0,21 lần hay tăng 335% khả năng thanh tốn bằng tiền

khơng đảm bảo



Hệ số đo lường hiệu quả hoạt động

Vòng quay các khoản

phải thu



=(Doanh thu/Phải

thu KH )



Vòng quay hàng tồn

kho



=(Giá vớn hàng

bán/HTK)

Doanh thu/ (TS ngắn

hạn - Nợ NH)



Vòng quay vốn lưu

động



161,702



30,021



131,68

1



439%



[2.1]



71,398



39,998



31,400



79%



[2.2]



-2,462



-3,499



1,037



-30%



[2.3]



Cơng ty đang trong giai đoạn đầu tư nên các chỉ số của hệ số đo lường hiệu quả hoạt động chưa được

thể hiện.

Hệ số khả năng

sinh lời



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



151



Luận văn



Tỷ suất lợi nhuận gộp

Tỷ suất lợi nhuận

thuần

Doanh thu trên tổng

tài sản

Tỷ suất sinh lời trên

tài sản

Tỷ suất sinh lời trên

vốn CSH



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Lãi gộp/ Doanh thu

thuần

Lợi

nhuận sau

thuế/ Doanh thu

thuần

Doanh thu thuần/

Tổng tài sản

(LN trước thuế +

chi phí lãi vay)/

tài

(LNsản

trước thuế cho

CĐ thường/vớn CSH

thường



0,029



0,068



-0,039



-57%



[3.1]



-0,097



-0,066



-0,031



47%



[3.2]



0,344



0,358



-0,014



-4%



[3.3]



-0,016



0,017



-0,033



195



[3.4]



-0,040



-0,028



-0,011



39%



[3.5]



Cơng ty đang trong giai đoạn đầu tư nên các chỉ số của hệ số về khả năng sinh lời chưa được thể hiện.

Hệ số nợ

Nợ dài hạn trên vốn

chủ sở hữu



0,174



0,194



-0,020



-10%



4.1



Tổng nợ trên vốn chủ

sở hữu



Nợ dài hạn/ Vốn

CSH

Nợ phải trả/ Vốn

CSH



0,503



0,455



0,048



11%



4.2



Nợ dài hạn trên tổng

tài sản



Nợ dài hạn/ Tổng

TS



0,116



0,133



-0,017



-13%



4.3



Tổng nợ trên tổng tài

sản



Nợ phải trả/ Tổng

TS



0,335



0,313



0,022



7%



4.4



Ý kiến:

Các tỷ số trên cho biết Nợ dài hạn bằng 0,1741 lần vốn chủ sỡ hữu và bằng 0,1159 lần tổng tài sản. Nợ

phải trả bằng 0,5 lần vốn chủ sỡ hữu và bằng 0,3345 lần tổng tài sản.

KẾT LUẬN VỀ BIẾN ĐỘNG CỦA BẢNG KẾT QuẢ KINH DOANH

+ Doanh thu bán hàng giảm 774.478.352VND (Tương đương 5%)

+ Các khoản giảm trừ giảm 0.000 VND (Tương đương 0%)

+ Doanh thu thuần bán hàng giảm 774.478.352 VND (Tương đương 5%)

+ Giá vốn hàng bán giảm 200.066852 VND (Tương đương -2%)

+ Lợi nhuận gộp về bán hàng giảm 574.412.000 VND (Tương đương 60%)

+ Doanh thu hoạt động tài chính giảm 1.920.168 VND (Tương đương 57%)

+ Chi phí tài chính giảm 119.981.910 VND (Tương đương 15%)

+ Trong đó: chi phí lãi vay tăng 8.190.779 VND (Tương đương 1%)

+ Chi phí bán hàng giảm 104.627.558 VND (Tương đương 67%)

+ Chi phí quản lý doanh nghiệp tăng 79.315.650 VND (Tương đương 9%)

+ Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh giảm 431.037.850 VND (Tương đương 49%)

+ Thu nhập khác giảm 57.057.151VND (Tương đương 92%)

+ Chi phí khác giảm 121.967.237 VND (Tương đương 100%)

+ Lợi nhuận khác tăng 64.910.085 VND (Tương đương 109%)

+ Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế giảm 366.577.766 VND (Tương đương 39%)

+ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành giảm 0.000 VND (Tương đương 0%)

+ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hỗn lại giảm 0.000 VND (Tương đương 0%)

+ Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp giảm 366.127.766 VND (Tương đương 39%)



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



152



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Phụ lục 2.8. Đánh giá chung về hệ thống KSNB (A610)



CHI NHÁNH MIỀN TRUNG



Họ tên



Ngày TH

24/02/2016

24/02/2016



Khách hàng:

Kỳ kế tốn:



CƠNG TY CP B



Thực hiện



NDTo



Từ 01/01/2015 đến 31/12/2015



Sốt xét 1



ĐTHH



Nội dung:



Đánh giá chung về hệ thống KSNB của đơn vị



Soát xét 2



NAD



24/02/2016



A. MỤC TIÊU:

Theo quy định và hướng dẫn của CMKiT Việt Nam số 315, việc đánh giá KSNB ở cấp độ DN giúp KTV xác định rủi ro

có sai sót trọng yếu (đặc biệt là rủi ro do gian lận), từ đó, lập kế hoạch kiểm tốn và xác định nội dung, lịch trình và

phạm vi của các thủ tục kiểm tốn tiếp theo.

B. NỘI DUNG CHÍNH:

KSNB ở cấp độ DN thường có ảnh hưởng rộng khắp tới các mặt hoạt động của DN. Do đó, KSNB ở cấp độ DN đặt

ra tiêu chuẩn cho các cấu phần khác của KSNB. Hiểu biết tốt về KSNB ở cấp độ DN sẽ cung cấp một cơ sở quan

trọng cho việc đánh giá KSNB đối với các chu trình kinh doanh quan trọng. KTV sử dụng các xét đốn chun mơn

của mình để đánh giá KSNB ở cấp độ DN bằng cách phỏng vấn, quan sát hoặc kiểm tra tài liệu. Trong biểu này, việc

đánh giá này chỉ giới hạn trong 03 thành phần của KSNB: (1) Mơi trường kiểm sốt; (2) Quy trình đánh giá rủi ro; và

(3) Giám sát các kiểm sốt.



CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG KSNB







Khơng



N/A



Mơ tả/ Ghi Tham

chú

chiếu



1. MƠI TRƯỜNG KIỂM SỐT

1.1 Truyền đạt thơng tin và yêu cầu thực thi tính chính trực và

các giá trị đạo đức trong DN

- DN có quy định về giá trị đạo đức (ví dụ, trong Quy chế nhân

viên, Nội quy lao động, Bộ quy tắc ứng xử…) và các giá trị này

có được thơng tin đến các bộ phận của DN khơng (ví dụ, qua đào

tạo nhân viên, phổ biến định kỳ…)?

- DN có quy định nào để giám sát việc tuân thủ các nguyên tắc về

tính chính trực và giá trị đạo đức khơng?









- Có quy định rõ và áp dụng đúng các biện pháp xử lý đối với các

sai phạm về tính chính trực và giá trị đạo đức không?

1.2 Cam kết đối với năng lực và trình độ của nhân viên

- DN có cụ thể hóa/mơ tả các u cầu về trình độ, kỹ năng đối với

từng vị trí nhân viên khơng (ví dụ, trong Quy chế nhân viên)?

- DN có chú trọng đến trình độ, năng lực của nhân viên được

tuyển dụng không?

- DN có biện pháp xử lý kịp thời đối với nhân viên khơng có năng

lực khơng?

1.3 Sự tham gia của BQT

- Thành viên BQT có độc lập với BGĐ DN khơng?



Quy chế tài

chính của

Cơng ty.







Phỏng vấn







Phỏng vấn

Phỏng vấn









- BQT có bao gồm những người có kinh nghiệm, vị thế khơng?

- BQT có thường xuyên tham gia các hoạt động quan trọng của

DN không?

- Các vấn đề quan trọng và các sai phạm có được báo cáo kịp

thời với BQT khơng?

- BQT có họp thường xuyên hoặc định kỳ và các biên bản họp có

được lập kịp thời khơng?

- BQT có giám sát việc thực hiện của BGĐ không?



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



153



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



- BQT có giám sát cách làm việc của BGĐ với kiểm tốn nội bộ

và kiểm tốn độc lập khơng?

1.4 Phong cách điều hành và triết lý của BGĐ









- Thái độ của BGĐ đối với KSNB (ví dụ, có quan tâm và coi trọng

việc thiết kế, thực hiện các KSNB hiệu quả không)?

- Phương pháp tiếp cận của BGĐ đối với rủi ro?









- Thu nhập của BGĐ có dựa vào kết quả hoạt động hay không?

- Mức độ tham gia của BGĐ vào q trình lập BCTC (thơng qua

việc lựa chọn và áp dụng các chính sách kế tốn, xây dựng các

ước tính kế tốn …)

- Quan điểm của BGĐ đối với việc lập và trình bày BCTC?



Tiếp cận

BCTC



`







Trung

thực, hợp lý







- Quan điểm của BGĐ đối với việc xử lý thông tin, cơng việc kế

tốn và nhân sự?

1.5 Cơ cấu tổ chức

- Cơ cấu tổ chức DN có phù hợp với mục tiêu, quy mơ, hoạt

động kinh doanh và vị trí địa lý kinh doanh của đơn vị không?

- Cơ cấu tổ chức DN có khác biệt với các DN có quy mô tương

tự của ngành không?

1.6 Phân định quyền hạn và trách nhiệm

- DN có các chính sách và thủ tục cho việc uỷ quyền và phê

duyệt các nghiệp vụ ở từng mức độ phù hợp khơng?

- DN có sự giám sát và kiểm tra phù hợp đối với những hoạt

động được phân quyền cho nhân viên không?

- Nhân viên của DN có hiểu rõ nhiệm vụ của mình và của

những cá nhân có liên quan đến cơng việc của mình hay

khơng?

- Những người thực hiện cơng tác giám sát có đủ thời gian để

thực hiện công việc giám sát của mình khơng?

- Ngun tắc bất kiêm nhiệm có được thực hiện phù hợp trong

DN khơng? (ví dụ, tách biệt vị trí kế tốn và cơng việc mua sắm

tài sản)

1.7 Các chính sách và thơng lệ về nhân sự

- DN có chính sách và tiêu chuẩn cho việc tuyển dụng, đào tạo,

đánh giá, đề bạt, và sa thải nhân viên không?







- Các chính sách này có được xem xét và cập nhật thường xun

khơng?

- Các chính sách này có được truyền đạt đến mọi nhân viên của

đơn vị không?

- Những nhân viên mới có nhận thức được trách nhiệm của họ

cũng như sự kỳ vọng của BGĐ không?

- Kết quả công việc của mỗi nhân viên có được đánh giá và sốt

xét định kỳ khơng?

2. QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ RỦI RO

Rủi ro kinh doanh liên quan tới BCTC

- BGĐ/BQT đã xây dựng quy trình đánh giá rủi ro kinh doanh liên

quan tới BCTC chưa (gồm: đánh giá rủi ro, ước tính mức độ ảnh

hưởng, khả năng xảy ra, các hành động…)?

- Mô tả các rủi ro kinh doanh liên quan tới BCTC được BGĐ xác

định, ước tính mức độ ảnh hưởng, khả năng xảy ra và các hành

động tương ứng của BGĐ?

3. GIÁM SÁT CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT

3.1 Giám sát thường xun và định kỳ

- DN có chính sách xem xét lại KSNB định kỳ và đánh giá tính

hiệu quả của KSNB không? (Mô tả việc đánh giá - nếu có, lưu ý

nguồn thơng tin sử dụng để giám sát và cơ sở để BGĐ tin tưởng

là nguồn thông tin đáng tin cậy cho mục đích giám sát)



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



154



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



- DN có duy trì bộ phận kiểm tốn nội bộ phù hợp khơng?









- Bộ phận kiểm tốn nội bộ có đủ kinh nghiệm chuyên môn và

được đào tạo đúng đắn khơng?

- Bộ phận kiểm tốn nội bộ có duy trì hồ sơ đầy đủ về KSNB

và kiểm tra KSNB của DN khơng?

- Bộ phận kiểm tốn nội bộ có quyền tiếp cận sổ sách, chứng từ

kế toán và phạm vi hoạt động của họ không bị hạn chế?

3.2 Báo cáo các thiếu sót của KSNB

- DN có các chính sách, thủ tục để đảm bảo thực hiện kịp thời

các biện pháp sửa chữa đối với các thiếu sót của KSNB khơng?

- BGĐ có xem xét các ý kiến đề xuất liên quan đến hệ thống

KSNB đưa ra bởi KTV độc lập (hoặc KTV nội bộ) và thực hiện

các đề xuất đó khơng?

- Bộ phận kiểm tốn nội bộ có gửi báo cáo phát hiện các thiếu

sót của KSNB lên BQT hoặc Ban Kiểm sốt kịp thời khơng?

- Bộ phận kiểm tốn nội bộ có theo dõi các biện pháp sửa chữa

của BGĐ khơng?

- Bộ phận kiểm tốn nội bộ có quyền tiếp cận trực tiếp BQT hoặc

Ban Kiểm sốt khơng?























C. KẾT LUẬN

Yếu tố gây ra rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ toàn DN



Các KS giúp

Các thủ tục kiểm tốn cơ bản

giảm rủi ro

bổ sung



1. Khơng có



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



155



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 2.4: Báo cáo tài chính trước kiểm toán

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×