Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 2.3 Kế hoạch kiểm toán

Phụ lục 2.3 Kế hoạch kiểm toán

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà







Ngày 27/02/2016



1 ngày sau kết thúc



Dự kiến từ 15-16h

Họp thống nhất số liệu kiểm toán ,kết luận

sơ bộ những vấn đề tồn tại trong hệ thống kế

toán và hệ thống kiểm soát nội bộ của Cơng

ty được rút ra sau cuộc kiểm tốn

Tổng hợp số liệu và lập dự thảo báo cáo kiểm toán Tại

VP Công ty UHY ACA- CN Miền Trung



Gửi dự thảo BCKT năm 2015, khách hàng xem bản dự

Chậm nhất 10 ngày

thảo BCKT và cho ý kiến về bản dự thảo tại đơn vị,

sau kết thúc

Thống nhất nội dung BCKT BCTC 31/12/2015 Tại VP

Cơng ty UHY ACA- CN Miền Trung



2.



Nhóm kiểm tốn:



Cơng việc kiểm tốn Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày

31/12/2015 của Q Cơng ty dự kiến được thực hiện bởi:

1. Ông Nguyễn Đức Toản



- Trưởng nhóm kiểm tốn



2. Ơng Phạm Tuấn Linh



- Kiểm tốn viên



3. Bà Nguyễn Thị Mai Như - TL Kiểm toán viên

Trong q trình kiểm tốn, tùy theo tình hình thực tế, chúng tơi có thể bổ sung

hoặc giảm bớt số lượng kiểm tốn viên, trợ lý kiểm tốn viên. Chúng tơi có nghĩa

vụ thơng báo trước cho Q Cơng ty về bất kỳ sự thay đổi nào.

3.



Kiểm toán chất lượng:



Cuộc kiểm tốn do Ơng Nguyễn Anh Dũng– P.Giám đốc Chi nhánh trực tiếp

quản lý, chỉ đạo và kiểm soát chất lượng nghề nghiệp.

4.



Lịch phát hành Báo cáo kiểm toán:



Phát hành Dự thảo báo cáo kiểm tốn kèm Báo cáo tài chính đã được kiểm

toán Chậm nhất vào 10 ngày kể từ ngày Công ty thống nhất số liệu về Báo cáo tài

chính và các bút tốn điều chỉnh (nếu có).

- Phát hành chính thức Báo cáo kiểm tốn và Báo cáo tài chính đã được kiểm

tốn Chậm nhất 07 ngày sau khi có ý kiến chính thức của Q Cơng ty về Dự thảo.

5. Các tài liệu, thông tin đề nghị Q Cơng ty chuẩn bị và cung cấp

• UHY ACA sẽ gửi kèm theo danh mục Tài liệu cần chuẩn bị cung cấp. Đề

nghị Quý Công ty chuẩn bị giúp các tài liệu này.



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



136



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



• Các tài liệu khác sẽ được UHY ACA trực tiếp yêu cầu trong quá trình kiểm

tốn tại Cơng ty.

Chúng tơi mong rằng với kế hoạch kiểm tốn chi tiết này, Cơng ty sẽ tạo điều

kiện và phối hợp tốt với chúng tơi để hồn thành tốt cơng việc.

Nếu Q Cơng ty có ý kiến gì để điều chỉnh kế hoạch này cho hợp lý hơn, xin

vui lòng thơng báo trực tiếp cho Chi nhánh chúng tơi, địa chỉ: Phòng 1301 - Tòa nhà

chung cư tháp đơi Dầu khí – số 7 Quang Trung, TP Vinh, điện thoại: 0383 848 810,

fax: 0383 560 040, DĐ: 0983 215 955 hoặc email: dungna.aca@gmail.com.

Trân trọng,



_____________________

Đào Thị Hồng Hạnh

Trưởng phòng kiểm tốn BCTC

Cơng ty TNHH Kiểm tốn và Tư vấn UHY ACA

- Chi nhánh Miền Trung



DANH



MỤC TÀI LIỆU ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP



V/v kiểm tốn báo cáo tài chính năm 2015

Khách hàng: Công ty cổ phần B

Niên độ: 01/01/2015 đến 31/12/20



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



137



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Nội dung

Biên bản họp, các quyết định liên quan của Chủ sở hữu, Ban

Giám đốc trong năm và cho đến thời điểm kiểm toán

Điều lệ hoạt động của Cơng ty hoặc điều lệ sửa đổi (nếu có)

Quyết định thành lập Cơng ty (nếu có)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, kể cả bản điều chỉnh

(nếu có)

Sơ đồ tổ chức của Công ty gần nhất

Hệ thống tài khoản kế toán sử dụng

Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán.

Các Báo cáo của kiểm toán nội bộ trong năm (nếu có)

Giấy chứng nhận đăng ký thuế.

Các Biên bản kiểm tra thuế, biên bản kiểm tra của các cơ quan

tài chính khác trong năm, năm trước (nếu có)

Cơng văn chấp thuận sử dụng hóa đơn đặc thù (nếu có)

Các văn bản, chính sách thuế có liên quan đến hoạt động của

Cơng ty (nếu có)

Thỏa ước lao động tập thể (nếu có)

Biên bản kiểm tra về lao động trong năm (nếu có)

Các chính sách có liên quan đến nhân sự và thu nhập của nhân

viên

Các hợp đồng thuê đất, hợp đồng bảo lãnh, hợp đồng đi thuê và

cho thuê (bao gồm cả thuê tài chính) dài hạn

Các hợp đồng hợp tác kinh doanh, hợp đồng liên doanh (nếu

có)

Báo cáo kiểm tốn về Báo cáo tài chính năm trước (nếu có), Báo

cáo tài chính năm trước

Thư quản lý của Kiểm tốn viên năm trước (nếu có)

Bảng cân đối số phát sinh cho giai đoạn tài chính kết thúc ngày

31/12/2015

Báo cáo tài chính cho giai đoạn tài chính kết thúc ngày

31/12/2015

Sổ Cái và các sổ chi tiết các tài khoản cho giai đoạn tài chính kết

thúc ngày 31/12/2015

Sổ Cái và một số sổ chi tiết các tài khoản từ ngày 31/12/2015

đến thời điểm kiểm toán (theo yêu cầu cụ thể của Kiểm toán

viên)



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



Ngày Ngày

Ghi

đề nghị nhận thực chú

nhận

tế

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo

Photo



138



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Các tài liệu cụ thể

Nội dung



Ngày đề

nghị nhận



Ngày nhận

thực tế



1. Tiền:





Giấy báo số dư ngân hàng (hoặc xác nhận của ngân hàng)

và giải thích chênh lệch (nếu có) tại ngày 31/12/2015







Biên bản kiểm kê quỹ tiền mặt tại ngày 31/12/2015



2. Các khoản phải thu:





Danh mục các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác

tại ngày 31/12/2015

 Các Biên bản đối chiếu công nợ phải thu tại ngày

31/12/2015

 Bảng phân tích tuổi nợ của các khoản nợ phải thu: dưới 1

năm, từ 1 năm đến dưới 2 năm, từ 2 năm đến dưới 3 năm,

trên 3 năm. Chi tiết các khoản đã thanh toán sau ngày

31/12/2015 (nếu có) gồm: ngày thanh tốn, chứng từ tham

chiếu, số tiền thanh toán.

 Danh mục nợ phải thu đã được lập dự phòng tại ngày

31/12/2015 và quyết định xóa sổ nợ phải thu khó đòi trong

năm (nếu có)

3. Hàng tồn kho

 Danh mục hàng tồn kho cuối ngày 31/12/2015





Biên bản kiểm kê hàng tồn kho tại ngày 31/12/2015







Bảng giải trình chênh lệch giữa số liệu kiểm kê và số liệu

trên sổ sách (nếu có)







Các Biên bản xác nhận hàng gửi bán tại ngày 31/12/2015







Danh mục hàng tồn kho đã lập dự phòng tại ngày

31/12/2015

4. Chi phí trả trước





Chính sách phân bổ các loại chi phí trả trước







Bảng phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn và dài hạn trong

năm

5. Tài sản cố định hữu hình









Chính sách kế tốn về thời gian/tỷ lệ khấu hao TSCĐ hữu

hình

Danh mục TSCĐ hữu hình tại ngày 31/12/2015

Biên bản kiểm kê TSCĐ hữu hình tại ngày 31/12/2015 (nếu

có)



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



139



Luận văn







GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Bảng chi tiết tình hình biến động tăng, giảm từng loại

TSCĐ hữu hình trong năm như trong Bản thuyết minh

Báo cáo tài chính gồm: Nhà xưởng, vật kiến trúc; Máy

móc thiết bị; Phương tiện vận tải, truyền dẫn; Thiết bị,

dụng cụ quản lý, TSCĐ khác,…

Nội dung







Ngày đề

nghị nhận



Ngày nhận

thực tế



Danh mục TSCĐ tăng, giảm trong năm và các chứng

từ liên quan đến TSCĐ tăng, giảm







6.



Lãi/(lỗ) của việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các

chứng từ liên quan đến sự phê duyệt của cấp có thẩm

quyền, phiếu thu tiền hoặc giấy báo Có ngân hàng

Tài sản cố định th tài chính









Chính sách kế tốn về thời gian/t lệ khấu hao TSCĐ

thuê tài chính

Danh mục TSCĐ thuê tài chính tại ngày 31/12/2015







Bảng tình hình biến động tăng, giảm TSCĐ thuê tài

chính năm/kỳ như trong Bản thuyết minh Báo cáo tài

chính gồm: Máy móc thiết bị; Phương tiện vận tải,

truyền dẫn; Thiết bị, dụng cụ quản lý, TSCĐ khác,…

 Danh mục TSCĐ thuê tài chính tăng, giảm trong

năm/kỳ và các chứng từ liên quan đến TSCĐ tăng,

giảm

7. Tài sản cố định vơ hình















Chính sách kế tốn về thời gian/tỷ lệ khấu hao TSCĐ vơ

hình

Danh mục TSCĐ vơ hình tại ngày 31/12/2015

Bảng chi tiết tình hình biến động tăng, giảm từng loại

TSCĐ vơ hình năm/kỳ như trong Bản thuyết minh Báo

cáo tài chính gồm: Quyền sử dụng đất; Bản quyền,

bằng sáng chế; Nhãn hiệu hàng hóa; Phần mềm vi tính,



Danh mục TSCĐ vơ hình tăng, giảm trong năm/kỳ và

các chứng từ liên quan đến TSCĐ tăng, giảm

Lãi/(lỗ) của việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các

chứng từ liên quan đến sự phê duyệt của cấp có thẩm

quyền, phiếu thu tiền hoặc giấy báo Có ngân hàng



8. Chi phí đầu tư XDCB dở dang





Tài liệu về XDCB và tình hình biến động tăng, giảm

từng cơng trình, hạng mục cơng trình.

9. Bất động sản đầu tư





Chính sách kế tốn về thời gian/tỷ lệ khấu hao bất

động sản đầu tư



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



140



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà







Danh mục bất động sản đầu tư tại ngày 31/12/2015







Bảng chi tiết tình hình biến động tăng, giảm từng loại

bất động sản đầu tư năm/kỳ như trong Bản thuyết minh

Báo cáo tài chính gồm: Quyền sử dụng đất, Nhà,…

Danh mục bất động sản đầu tư tăng, giảm trong

năm/kỳ và các chứng từ liên quan đến bất động sản

đầu tư tăng, giảm







Nội dung



Ngày đề

nghị nhận



Ngày nhận

thực tế







Lãi/(lỗ) của việc thanh lý, nhượng bán bất động sản

đầu tư và các chứng từ liên quan đến sự phê duyệt của

cấp có thẩm quyền, phiếu thu tiền hoặc giấy báo Có

hàng

10. Các ngân

khoản

đầu tư tài chính





Danh mục các khoản đầu tư tài chính: cho vay, tiền gửi

ngân hàng có kỳ hạn, cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu,

các khoản đầu tư vào cơng ty con, cơng ty liên kết…







Danh mục dự phòng giảm giá cho từng khoản đầu tư

tại ngày 31/12/2015







Biên bản xác nhận và chứng từ, tài liệu liên quan đến

từng khoản đầu tư tài chính

11. Các tài sản khác





Danh mục khoản tạm ứng cho nhân viên, ký quỹ, ký

cƯợc, tài sản thiếu chờ xử lý tại ngày 31/12/2015

 Các bản đối chiếu, xác nhận hay tài liệu liên quan đến

khoản tạm ứng cho nhân viên, ký quỹ, ký cược tại

ngày 31/12/2015

12. Thuế thu nhập hoãn lại







Bảng theo dõi chênh lệch tạm thời chịu thuế và chênh

lệch tạm thời được khấu trừ chưa sử dụng

Kế hoạch chuyển lỗ của những khoản lỗ phát sinh

trong các năm trước và năm nay







Bảng tính tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu

nhập hoãn lại phải trả

13. Phải trả cho người bán

 Danh mục các khoản phải trả cho người bán tại ngày

31/12/2015

 Các Biên bản đối chiếu nợ phải trả cho người bán tại

ngày 31/12/2015

 Danh mục các khoản đã thanh tốn sau ngày

31/12/20145 (nếu có) gồm: ngày thanh toán, chứng từ

tham chiếu, số tiền thanh toán

14. Các khoản phải trả khác



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



141



Luận văn











GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Danh mục các khoản chi phí phải trả, và các khoản

phải trả, phải nộp khác tại ngày 31/12/2015

Các Biên bản đối chiếu các khoản nợ phải trả, phải nộp

khác tại ngày 31/12/2015

Cơ sở tính tốn các khoản chi phí phải trả và các chứng

từ, tài liệu hoặc Danh mục thanh toán sau của các

khoản này



15. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Nội dung







Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế

thu nhập cá nhân, thuế GTGT và các loại thuế khác

(nếu có)

Biên bản kiểm tra quyết tốn thuế năm gần nhất







Biên bản thanh tra thuế gần nhất (nếu có)







Bảng tổng hợp các loại thuế phải nộp trong năm



Ngày đề

nghị nhận



Ngày nhận

thực tế



16. Phải trả người lao động





Các tài liệu liên quan đến quỹ lương được phép chi

trong năm (nếu có)

 Các quyết định tăng, giảm lương của nhân viên trong

năm

17. Các khoản vay và nợ









Danh mục các khoản vay (cả ngắn và dài hạn) bao

gồm: tên đơn vị cho vay, hạn mức vay, thời hạn vay,

các biện pháp đảm bảo, l i suất, số dư tiền vay tại ngày

31/12/2015; lãi vay phải trả trong năm

Thư xác nhận các khoản vay và nợ tại ngày 31/12/2015







Các hợp đồng vay có hiệu lực trong năm







Bảng biến động các khoản vay, nợ thuê tài chính, nợ

dài hạn trong năm

18. Dự phòng phải trả









Chính sách của Công ty liên quan đến bảo hành sản

phẩm, hàng hóa

Các tài liệu liên quan đến việc tái cơ cấu doanh nghiệp,

Bảng Ước tính chi phí cho việc tái cơ cấu

Các hợp đồng có rủi ro lớn







Bảng tổng hợp các khoản dự phòng nợ phải trả trong

năm (dự phòng chi phí bảo hành)

19. Vốn chủ sở hữu



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



142



Luận văn







GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Bảng đối chiếu tình hình biến động của vốn chủ sở hữu

trong năm







Chi tiết vốn điều lệ và những tài liệu liên quan chứng

minh tình hình biến động (nếu có) về vốn điều lệ của

Công ty trong năm

 Các quyết định hoặc biên bản về phân phối lợi nhuận

sau thuế trong năm

20. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ





Bảng liệt kê doanh thu hàng tháng/quí cho từng loại

sản phẩm, dịch vụ

Nội dung



Ngày đề

nghị nhận



Ngày nhận

thực tế



21. Giá vốn hàng bán





Bảng liệt kê giá vốn hàng bán theo khoản mục hàng

tháng/quý



22. Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp





Chi tiết Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh

nghiệp hàng tháng/quí theo từng khoản mục chi phí (ví

dụ: tiền điện, nước, điện thoại, lương nhân viên, chi

phí khấu hao,…)



23. Thu nhập và Chi phí hoạt động tài chính





Chi tiết các khoản thu nhập và chi phí tài chính trong

năm/kỳ

24. Thu nhập và Chi phí khác





Chi tiết các khoản thu nhập và chi phí khác trong

năm/kỳ

25. Tài liệu có liên quan khác

Lưu ý: Trên đây là danh mục tài liệu dự kiến cho đợt kiểm toán báo cáo tài chính năm

2015. Trong q trình triển khai nếu có phát sinh thêm tài liệu có liên quan đến đợt kiểm tốn này

đề nghị Q Cơng ty cung cấp.



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



143



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Phụ lục 2.4: Báo cáo tài chính trước kiểm tốn

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015

MẪU SỐ B 01-DN

Đơn vị tính: VND

TÀI SẢN





số



1



2



A - Tài sản ngắn hạn



100



I. Tiền và các khoản tương đương tiền



110



1. Tiền



Thuyết

minh

3



Số cuối năm



Số đầu năm



4



5



3.050.022.767



3.027.074.891



2.314.768.314



444.400.490



111



814.768.314



444.400.490



2. Các khoản tương đương tiền



112



1.500.000.000



-



III. Các khoản phải thu ngắn hạn



130



229.084.401



1.942.972.209



1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng



131



82.398.300



469.618.191



2. Trả trước cho người bán



132



24.166.347



52.425.300



6. Phải thu ngắn hạn khác



136



122.519.754



1.420.928.718



IV. Hàng tồn kho



140



181.139.661



328.341.164



V.1



V.2

V.3



1. Hàng tồn kho



141



181.139.661



328.341.164



V. Tài sản ngắn hạn khác



150



325.030.391



311.361.029



5. Tài sản ngắn hạn khác



155



325.030.391



311.361.029



B - TÀI SẢN DÀI HẠN



V.4



200



II. Tài sản cố định



220



1. Tài sản cố định hữu hình



221



35.657.472.855



V.5



36.338.268.480



24.933.754.623



24.158.556.108



24.933.754.623



24.158.556.108



- Ngun giá



222



42.150.579.548



40.305.877.641



- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)



223



-17.216.824.925



-16.147.321.533



IV. Tài sản dở dang dài hạn



240



2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang



242



VI. Tài sản dài hạn khác



260



1. Chi phí trả trước dài hạn



261



V.6



V.7



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



-



1.557.471.882



-



1.557.471.882



10.723.718.232



10.462.812.264



10.723.718.232



10.462.812.264



144



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



TỔNG CỘNG TÀI SẢN



C – Nợ phải trả

I. Nợ ngắn hạn



270



38.707.495.622



12.947.818.93

7



300



39.365.343.371



12.306.647.303



310

8.462.629.811



7.747.082.177



1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn



311



2. Phải trả người bán ngắn hạn



312



325.837.421



1.067.139.611



3. Người mua trả tiền trước



313



4.128.600



367.500



4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước



314



417.539.216



581.002.146



5. Phải trả người lao động



315



220.254.998



231.509.550



10. Phải trả ngắn hạn khác



320



4.012.986.450



2.294.130.243



12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi



322



1.883.127



2.933.127



II. Nợ dài hạn



330



7. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn



337



D - VỐN CHỦ SỞ HỮU

I. Vốn chủ sở hữu



V.8



V.9



V.10



V.11



400

410



3.480.000.000



4.485.189.126

4.485.189.126



2.380.000.000



4.559.565.126

4.559.565.126



25.759.676.685



27.058.696.068



25.759.676.685



27.058.696.068



V.12



1. Vốn góp của chủ sở hữu



411



32.856.771.084



32.856.771.084



8. Quỹ đầu tư phát triển



418



95.845.361



95.845.361



11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối



421



(7.192.939.76)

(7.192.939.76)



(5.893.920.37)

(5.893.920.37)



- LNST chưa phân phối kỳ này

Tổng cộng nguồn vốn



421

440



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



38.707.495.622



39.365.343.371



145



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 2.3 Kế hoạch kiểm toán

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×