Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 1.1: Chương trình kiểm toán mẫu khoản mục doanh thu BH&CCDV

Phụ lục 1.1: Chương trình kiểm toán mẫu khoản mục doanh thu BH&CCDV

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn



1



2



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



So sánh doanh thu bán hàng và doanh thu hàng

bán bị trả lại, tỷ lệ các khoản mục giảm trừ

doanh thu trên tổng doanh thu giữa năm nay và

năm trước, thu thập giải trình cho những biến

động bất thường.

Phân tích sự biến động của tổng doanh thu,

doanh thu theo từng loại hoạt động giữa năm nay

với năm trước, thu thập sự giải trình cho những

biến động bất thường.

III. Kiểm tra chi tiết



1



2



Lập bảng tổng hợp doanh thu theo khách hàng,

nhóm hàng hóa, dịch vụ đã cung cấp theo các

tháng trong năm, đối chiếu Sổ Cái.

Đối chiếu doanh thu theo từng khách hàng hoặc

từng tháng, hoặc từng loại hàng hóa dịch vụ với

các tài liệu độc lập khác như: Báo cáo tổng hợp

doanh thu bán hàng của phòng bán hàng, phòng

xuất khẩu,… về số lượng, giá trị và giải thích

chênh lệch lớn (nếu có).

Đối chiếu doanh thu hạch toán với doanh thu

theo tờ khai VAT trong năm.



3



Chọn mẫu các khoản doanh thu ghi nhận trong

năm và kiểm tra hồ sơ bán hàng liên quan. Đối

với doanh thu bằng ngoại tệ, cần kiểm tra tính

hợp lý của tỷ giá áp dụng để quy đổi.



4



Kiểm tra chi tiết hồ sơ đối với các khoản giảm

trừ doanh thu lớn trong năm, đảm bảo tuân thủ

các quy định bán hàng của DN cũng như luật

thuế.



5

5.1



Kiểm tra tính đúng kỳ của doanh thu:

Kiểm tra hóa đơn bán hàng, vận đơn, phiếu xuất

kho, hợp đồng của các lô hàng được bán trước

và sau ngày khóa sổ kế tốn để đảm bảo doanh

thu đã được ghi chép đúng kỳ.



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



126



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



5.2



Kiểm tra tính hợp lý của các lơ hàng bị trả lại

hoặc giảm giá hàng bán phát sinh sau ngày khóa

sổ kế toán, đánh giá ảnh hưởng đến khoản doanh

thu đ ghi nhận trong năm.



6



Kiểm tra tính trình bày về doanh thu trên BCTC.

IV. Thủ tục kiểm toán khác.



D.



KẾT LUẬN

Theo ý kiến của tôi, trên cơ sở các bằng chứng thu thập được từ việc thực



hiện các thủ tục ở trên, các mục tiêu kiểm tốn trình bày ở phần đầu của chương

trình kiểm tốn đã đạt được, ngoại trừ các vấn đề sau:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

Chữ ký của người thực hiện:



Kết luận khác của Thành viên BGĐ và/hoặc Chủ nhiệm kiểm tốn (nếu có):

.................................................................................................................................



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



127



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà



Phụ lục 2.1 Chỉ mục hồ sơ kiểm toán

A: Lập kế hoạch kiểm tốn:







A100. Quản lý chung (Các hoạt động trước kiểm tốn)







A200. Lập kế hoạch kiểm tra chi tiết







A300. Tìm hiểu khách hàng và thị trường hoạt động







A400. Tìm hiểu chu trình KD







A500. Phân tích sơ bộ BCTC







A600. Phân tích chung về KSNB







A700. Xác định mức trọng yếu







A800. Xác định phương pháp chọn mẫu







A900. Tổng hợp kế hoạch kiểm tốn



B: Kết luận và báo cáo







B100. Sốt xét, phê duyệt và phát hành Báo cáo







B200. Thư quản lý và các tư vấn khác cho khách hang







B300. BCTC và BCKT



• B400. Tổng hợp kết quả kiểm toán

C: Đánh giá hệ thống KSNB







C100. Hệ thống KSNB (HTKSNB)



D: Kiểm tra cơ bản – Tài sản







D100. Kiểm tra cơ bản - Tiền







D200 Kiểm tra cơ bản - Các khoản đầu tư







D300. Kiểm tra cơ bản - Các khoản phải thu







D400. Kiểm tra cơ bản – HTK







D500. Kiểm tra cơ bản - TS lưu động khác







D600. Kiểm tra cơ bản - TSCĐ và XDCBDD







D700. Kiểm tra cơ bản – TSDH khác



E: Kiểm tra cơ bản – Cơng nợ







E100. Kiểm tra cơ bản - Các khoản phải trả







E200.Kiểm tra cơ bản - Vay ngắn, dài hạn



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



128



Luận văn



GVHD: ThS. Đinh Thị Thu Hà







E300. Kiểm tra cơ bản - Thuế







E400. Kiểm tra cơ bản - Tiền lương







E500. Kiểm tra cơ bản - Chi phí trích trước



F: Kiểm tra cơ bản - Nguồn vốn







F100. Kiểm tra cơ bản - Nguồn vốn



G: Kiểm tra cơ bản – Báo cáo kết quả kinh doanh







G100. Kiểm tra cơ bản - Doanh thu







G200. Kiểm tra cơ bản - Giá vốn







G300. Kiểm tra cơ bản - Chi phí hoạt động







G400. Kiểm tra cơ bản - Hoạt động tài chính







G500. Kiểm tra cơ bản - Hoạt động khác



H: Các tài liệu khác

Các phần hành trong giai đoạn thực hiện kiểm tốn cơ bản gồm 4 mẫu chính:







XX10: Tổng hợp số liệu – Leadsheet







XX30: Chương trình kiểm tốn – Model Audit Program







XX20: Ghi chú hệ thống và tổng hợp số liệu phần hành – System Notes







XX40: Các giấy tờ làm việc chi tiết – Working Papers

Hồ sơ kiểm toán là tài sản của Cơng ty, nó chỉ được cung cấp cho



khách hàng hoặc bên thứ ba khi có sự đồng ý của Ban Giám đốc Công ty hoặc theo

quy định của Pháp luật và Tổ chức nghề nghiệp.

Các file được dùng để lưu trữ các thơng tin kiểm tốn. Các thơng tin

được lưu trữ bao gồm:







Kế hoạch kiểm tốn.







Việc thực hiện cuộc kiểm tốn.







Kết quả về các thủ tục mà KTV đã sử dụng khi thực hiện kiểm tốn.



• Các kết luận mà KTV đưa ra từ những bằng chứng thu thập được trong

q trình kiểm tốn.



SV: Nguyễn Thị Mai Như_Lớp CQ 50/22.04



129



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 1.1: Chương trình kiểm toán mẫu khoản mục doanh thu BH&CCDV

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×