Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kết quả các thông số tính toán chỉ số WQI

Kết quả các thông số tính toán chỉ số WQI

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



17

NM17

23,1

7,50

76

18

NM18

22,1

7,15

24,7

19

NM19

27,1

6,80

27,1

20

NM20

21,3

6,53

49,2

21

NM21

22,6

7,30

66,8

III. Sơng Bến Tre

22

NM22

25,5

7,47

53,6

23

NM23

22,05

6,91

15,36

24

NM24

24,70

6,73

47,3

25

NM25

25,6

7,40

53,2

26

NM26

22,70

7,10

40,05

27

NM27

21

6,90

35,1

28

NM28

26,7

6,74

36,2

IV. Sơng Phó Đáy

29

NM29

25,7

7,11

24,7

30

NM30

23,5

7,17

47

31

NM31

23,2

7,20

28,5

32

NM32

23,1

6,90

28,8

33

NM33

26,5

7,24

26,8

34

NM34

22,6

7,30

47,2

35

NM35

21,3

7,18

28,4

V. Sơng Lơ, sông Mây, suối Tam Đảo

36

NM36

20,70

7,02

53,8

37

NM37

21,50

7,76

44,2



6,26

6,40

5,42

6,07

6,30



19,60

18,80

19,40

19,80

17,30



7,29

7,60

8,93

9,07

9,52



0,75

0,9

0,53

1,30

0,73



0,277

0,445

0,61

0,164

0,252



47,0

34,0

17,0

33,0

31,0



4.600

3.400

17.000

15.000

11.000



4,92

6,04

5,67

4,86

5,00

5,34

6,37



21,70

23,40

20,10

18,00

15,80

14,20

15,70



10,28

12,97

7,38

7,22

6,09

6,46

6,96



0,400

0,900

1,800

0,900

1,900

0,560

0,920



0,472

1,498

0,180

0,098

0,127

0,347

0,006



31,0

23,0

15,0

16,0

31,5

26,0

24.0



4.300

4.750

6.300

2.700

2.150

4.600

7.000



6,74

5,10

5,20

5,82

5,48

5,40

5,48



14,90

15,30

16,80

16,50

17,10

17,80

18,60



7,04

8,56

8,43

9,04

7,74

7,60

9,22



0,95

0,32

0,65

1,9

0,83

0,2

0,4



0,050

0,163

0,275

0,053

0,141

0,087

0,695



12,0

11,0

6,0

10,0

10,5

18,0

44,0



7.900

6.300

7.450

3.400

3200

4.600

6.300



5,33

4,97



14,20

14,90



6,30

7,16



0,7

0,80



0,063

0,005



11,0

26,0



4.900

1.700



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 153



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



38

NM38

20,90

39

NM39

21,00

40

NM40

22,00

41

NM41

22,10

VI. Các hồ, đầm.

42

NM42

21,70

43

NM43

22,00

44

NM44

20,50

45

NM45

20,40

46

NM46

23,10

47

NM47

22,25

48

NM48

23,30

49

NM49

22,50

50

NM50

23,70

51

NM51

23,50

52

NM52

20,50

53

NM53

20,30



7,80

7,90

6,83

6,80



49,7

51,9

48,5

33,1



5,91

6,02

4,90

5,32



15,40

15,10

18,70

23,20



8,36

6,40

7,57

10,18



1,30

0,9

0,54

0,62



0,005

0,009

0,04

1,06



15,0

31,0

28,5

15,0



4.450

2.200

4.450

4.300



7,35

6,90

7,43

7,08

6,82

6,81

7,76

6,91

7,42

6,90

7,14

7,48



40,5

28,1

49,6

40,5

50,2

32,55

51,6

34,1

47,5

49,8

38,6

53,8



5,07

5,34

5,27

5,64

4,88

5,26

6,30

5,37

5,18

5,20

5,48

5,17



13,50

23,10

19,30

25,70

20,70

17,90

18,20

21,50

16,30

23,80

28,10

24,50



7,54

10,37

8,84

10,24

9,30

8,74

10,08

11,28

9,99

10,52

11,94

11,12



0,3

0,89

0,52

0,7

1,2

0,89

1,2

1,7

0,81

2,32

1,89

1,6



0,008

0,058

0,04

0,007

0,63

0,008

0,005

0,007

0,045

0,033

0,007

0,012



8,0

13,0

9,0

81,0

51,0

10,5

24,0

13,0

18,5

9,0

51,0

7,0



700

3.400

1.400

7.900

3.400

2.150

1.100

6.300

800

1.700

14.000

9.000



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 154



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



2. Kết quả chỉ số WQI



WQI khơng

có trọng số



WQI thông số



Điểm QT

DO COD BOD5

I.Sông Cà Lồ

NM1

76

89

76

NM2

53

67

62

NM3

56

69

62

NM4

81

74

73

NM5

53

72

73

NM6

72

74

70

NM7

61

54

50

NM8

73

74

72

NM9

84

69

67

NM10

80

65

66

NM11

73

70

66

NM12

92

64

65

NM13

81

70

70

NM14

69

55

63

II. Sông Phan

NM15

82

75

74

NM16

61

78

68

NM17

74

67

71

NM18

74

69

71



TSS



N-NH4 Coliform



pH



Độ đục



P-PO4



Màu



100

47

95

45

88

37

73

98

65

95

100

80

100

98



45

35

27

46

41

27

31

33

36

58

22

31

29

27



98

82

91

100

76

78

82

98

55

46

31

33

100

1



100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100



75

44

45

35

44

60

38

52

40

96

67

43

76

46



100

100

86

44

100

88

98

100

97

100

36

69

44

86



87

62

73

63

70

63

64

80

59

69

52

51

80

16



Xanh lá cây

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Xanh lá cây

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Xanh lá cây

Đỏ



100

61

54

70



73

58

38

30



100

81

79

91



100

100

100

100



37

39

21

63



100

50

56

32



82

63

57

69



Xanh lá cây

Vàng

Vàng

Vàng



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 155



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



NM19

69

68

67

NM20

69

67

66

NM21

74

71

65

III. Sơng Bến Tre

NM22

61

64

63

NM23

70

61

56

NM24

69

67

71

NM25

60

70

72

NM26

59

74

75

NM27

61

79

74

NM28

86

74

72

IV. Sơng Phó Đáy

NM29

92

76

72

NM30

61

75

68

NM31

62

72

68

NM32

69

73

67

NM33

69

72

70

NM34

63

70

71

NM35

63

69

66

V. Sông Lô, sông Mây, suối Tam Đảo

NM36

60

79

74

NM37

57

76

72

NM38

67

74

68

NM39

68

75

74



100

71

74



49

30

39



1

1

1



100

100

100



57

38

27



26

84

62



16

15

15



Đỏ

Đỏ

Đỏ



74

93

100

100

73

85

90



58

30

27

30

27

47

29



82

78

62

98

100

79

55



100

100

100

100

100

100

100



35

83

39

36

44

47

46



29

21

80

100

93

44

100



63

69

65

76

73

68

65



Vàng

Vàng

Vàng

Xanh lá cây

Vàng

Vàng

Vàng



100

100

100

100

100

100

58



28

65

43

27

34

75

58



46

62

51

91

93

79

62



100

100

100

100

100

100

100



63

39

54

53

58

39

54



100

84

56

100

90

100

25



65

67

62

78

79

75

58



Vàng

Vàng

Vàng

Xanh lá cây

Xanh lá cây

Vàng

Vàng



100

85

100

74



40

35

30

30



76

100

81

100



100

100

100

100



35

41

38

36



100

100

100

100



71

75

72

73



Vàng

Vàng

Vàng

Xanh lá cây



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 156



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kết quả các thông số tính toán chỉ số WQI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×