Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sông Lô, sông Mây, Suối Tam Đảo

Sông Lô, sông Mây, Suối Tam Đảo

Tải bản đầy đủ - 0trang

6. Các hồ, đầm

Bảng 86: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc các hồ, đầm



TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM42



NM43



NM44



NM45



NM46



NM47



7,35

21,7

40,5



6,9

22,0

28,1



7,43

20,5

49,6



7,08

20,4

40,5



6,82

23,1

50,2



6,81

22,25

32,55



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



5,07



5,34



5,27



5,64



4,88



5,23



≥4



mg/l



7,54



10,37



8,84



10,24



9,3



8,74



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



13,5

8

0,008

0,007

0,3

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,075

0,4



23,1

13

0,058

0,025

0,89

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,037

1,2



19,3

9

0,04

0,006

0,52

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,078

1,2



25,7

81

0,007

0,02

0,7

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,021

0,6



20,7

51

0,63

0,03

1,2

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,043

0,6



17,9

10,5

0,008

0,021

0,89

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,171

0,55



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



700



3.400



1.400



7.900



3.400



2.150



7.500



TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Bảng 31: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc các hồ, đầm (tiếp)

Đơn vị

NM48

NM49

NM50

NM51

NM52

tính

7,76

6,91

7,42

6,9

7,14

0

C

23,3

22,5

23,7

23,5

20,5

NTU

51,6

34,1

47,5

49,8

38,6



7,48

20,3

53,8



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



NM53



mg/l



6,3



5,37



5,18



5,2



5,48



5,17



≥4



mg/l



10,08



11,28



9,99



10,52



11,94



11,12



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



18,2

24

<0,005

0,139

1,2

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,078

1,4



21,5

13

0,007

0,006

1,7

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,105

1,4



16,3

18,5

0,045

0,007

0,81

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,24

0,55



23,8

9

0,033

0,004

2,32

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,134

0,4



28,1

51

0,007

0,016

1,89

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,033

0,4



24,5

7

0,012

0,003

1,6

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,096

0,4



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



1.100



6.300



800



1.700



14.000



9000



7.500



Ghi chú:

- Giá trị giới hạn: Trích theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT(Cột B1) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt.



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



- Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của nguồn nước mặt, làm căn cứ cho việc bảo vệ và sử dụng nước một

cách phù hợp.

-Việc phân hạng nguồn nước mặt nhằm đánh giá và kiểm soát chất lượng nước, phục vụ cho các mục đích sử dụng nước khác nhau,

trong đó;

+ B1 - Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có u cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích

sử dụng như loại B2.

- (-) Quy chuẩn không quy định cụ thể.

- Các chỉ tiêu có dấu (*) đã được cấp chứng chỉ ISO/IEC 17025:2005 mã Vilas 329.



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 141



II. Kết quả nước dưới dưới đất

Bảng 87: Bảng tổng hợp kết quả phân tích nước dưới đất

Chỉ tiêu

phân tích



TT

pH*

2



Đơn vị

tính



NN1



NN2



NN3



NN4



NN5



NN6



NN7



NN8



NN9



NN10



Giới hạn

cho phép



-



6,52



6,6



6,65



6,71



6,5



6,9



6,7



6,8



6,71



6,75



5,5 - 8,5



mg/l



72



25



164,5



74



115,5



130



50



41



50



12



500



mg/l



115



82



198,5



115



44



51



73



41



77



91



-



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l



0,19

5,9

0,004

44,86

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

<0,02

0,044



0,12

11

<0,003

19,76

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

0,077

0,015



0,19

0,94

0,014

28,46

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

<0,02

<0,012



0,26

0,21

0,011

13,58

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

0,045

<0,012



0,34

0,15

0,02

24,7

<0,001

0,003

<0,001

<3.10-4

0,038

0,024



1

15

1

400

0,05

0,01

0,005

0,001

0,5

5

Không

phát hiện

thấy



4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Độ cứng*

Chất rắn tổng số

(TS)*

Amoni (NH4+)*

Nitrat (NO3-)*

Nitrit (NO2-)*

Sunfat (SO42-)*

Asen (As)*

Chì (Pb)*

Cadimi (Cd)*

Thủy ngân (Hg)

Mangan (Mn)*

Sắt (Fe)*



14



E-Coli



MPN/

100ml



KPH



KPH



22



KPH



KPH



KPH



11



11



KPH



14



15



Tổng coliform*



MPN/

100ml



KPH



KPH



34



KPH



KPH



KPH



17



21



22



17



3



0,13

0,56

0,165

0,185

0,22

11,8

11,13

0,092

0,045

0,018

<0,003 0,005

0,007

0,004

0,02

29,84

15,64

26,76

15,23

29,63

<0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001

<0,003 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003

<0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001

<3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4

<0,02

0,221

0,087

0,033

<0,02

0,023

0,018

0,41

<0,012 <0,012



3



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 37: Bảng tổng hợp kết quả phân tích nước dưới đất (Tiếp)

Chỉ tiêu

phân tích



TT



Đơn vị

tính



NN11



NN12



NN13



NN14



NN15



NN16



NN17



NN18



NN19



NN20



Giới hạn

cho phép



-



6,83



6,92



7,05



7,2



6,72



6,76



6,41



6,79



6,81



6,84



5,5 - 8,5



mg/l



14,5



15



34,5



76



135



137,5



55



13



149



204



500



mg/l



45



48



58



91



40



39



67



51



62



50



-



0,17

1,92

0,005

21,81

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

0,06

0,06



0,182

1,5

0,005

15,64

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

<0,02

<0,012



1

15

1

400

0,05

0,01

0,005

0,001

0,5

5,0

Khơng

phát hiện

thấy



1



pH*



2



4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Độ cứng*

Chất rắn tổng số

(TS)*

Amoni (NH4+)*

Nitrat (NO3-)*

Nitrit (NO2-)*

Sunfat (SO42-)*

Asen (As)*

Chì (Pb)*

Cadimi (Cd)*

Thủy ngân (Hg)

Mangan (Mn)*

Sắt (Fe)*



14



E-Coli



MPN/

100ml



32



17



KPH



KPH



14



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



15



Tổng coliform*



MPN/

100ml



45



31



KPH



KPH



34



KPH



KPH



22



26



KPH



3



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l



0,15

0,22

0,26

0,32

0,35

0,28

0,35

0,26

4,9

2,5

0,175

4,25

0,1

0,11

1,27

0,14

0,005

0,006

0,005

0,012

0,005

0,013

0,007

0,006

16,88

25,11

19,76

19,76

20,58

21,61

48,16

21,81

<0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001

<0,003 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003

<0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001

<3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4

0,09

0,092

<0,02

0,241

0,125

0,099

2,21

0,362

0,069

0,16

<0,012 0,052

0,11

0,258

0,046 <0,012



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 143



3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sông Lô, sông Mây, Suối Tam Đảo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×