Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. Môi trường nước sông

I. Môi trường nước sông

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 81: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Cà Lồ (tiếp)

TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM8



NM9



NM10



NM11



NM12



NM13



NM14



6,36

21,6

29,1



6,3

26,6

46,8



6,15

26,6

34,3



6,17

23,0

23,4



7,07

23,1

41,9



6,16

26,7

19,3



6,04

21,7

36,0



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



7,44



6,35



7,67



7,05



4,93



6,85



5,57



≥4



mg/l



6,94



8,98



9,26



9,24



9,72



7,76



10,37



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



15,8

21

0,028

0,055

0,84

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,09

0,6



18,4

38

0,111

0,148

0,78

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,076

0,4



20,8

22

0,047

0,05

0,4

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,022

0,8



18,2

14

0,415

0,169

2,57

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,028

1,4



21,6

28

0,224

0,289

0,89

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,041

0,55



18,2

13

0,352

0,221

1,6

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,191

0,4



26,8

21

0,155

0,435

1,85

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,025

1,3



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



2.700



7.000



7.900



9.400



9.200



2.200



12.500



7.500



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 134



2. Sông Phan

Bảng 82: Bảng tổng hợp kết quả phân tích Sơng Phan

TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM15



NM16



NM17



NM18



NM19



NM20



NM21



7,09

27,1

51,2



7,1

24,8

48,0



7,5

23,1

76,0



7,15

22,1

24,7



6,8

23,1

27,1



6,53

21,3

49,2



7,3

22,6

6,3



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



6,17



5,0



6,26



6,4



5,42



6,07



66,8



≥4



mg/l



6,48



8,57



7,29



7,60



8,93



9,07



9,52



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



15,2

15

0,054

0,159

0,23

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,041

1,0



14,4

41

0,3

0,159

0,4

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,496

0,95



19,6

47

0,277

0,158

0,75

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,056

1,0



18,8

34

0,445

0,156

0,9

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,084

0,4



19,4

17

0,61

0,149

0,53

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,103

1,0



19,8

33

0,164

0,115

1,3

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,02

0,5



17,3

31

0,252

0,161

0,73

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,045

0,8



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



2.200



4.450



4.600



3.400



11.000



15.500



11.000



7.500



3. Sông Bến Tre

Bảng 83: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Bến Tre

TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM22



NM23



NM24



NM25



NM26



NM27



NM28



7,47

25,5

53,6



6,91

22,05

15,36



6,73

24,7

47,3



7,4

25,6

53,2



7,1

22,7

40,05



6,9

21,0

35,1



6,74

26,7

36,2



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



4,92



6,04



5,67



4,86



5,0



5,34



6,37



≥4



mg/l



10,28



12,97



7,38



7,22



6,09



6,46



6,96



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



21,7

31

0,472

0,113

0,4

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,036

0,4



23,4

23

1,498

0,07

0,9

<0,003

<0,001

<0,001

0,031

<3.10-4

0,217

0,55



20,1

15

0,185

0,07

1,8

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,074

0,6



18,0

16

0,098

0,144

0,9

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,024

0,8



15,8

31,5

0,127

0,177

1,9

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,042

0,55



14,2

26

0,347

0,112

0,56

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,051

0,8



15,7

24

0,006

0,184

0,92

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,085

1,0



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



4.300



4.750



6.300



2.700



2.150



4.600



7.000



7.500



4. Sơng Phó Đáy

Bảng 84: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sơng Phó Đáy

TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM29



NM30



NM31



NM32



NM33



NM34



NM35



7,11

25,7

24,7



7,17

23,5

47,0



7,2

23,2

38,5



6,9

23,1

28,8



7,24

26,5

26,8



7,3

22,6

47,2



7,18

21,3

28,4



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



6,74



5,1



5,2



5,82



5,48



5,4



5,48



≥4



mg/l



7,04



8,56



8,43



9,04



7,74



7,6



9,22



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



14,9

12

0,05

0,014

0,95

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,047

1,2



15,3

11

0,163

0,026

0,32

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,055

0,8



16,8

6

0,273

0,051

0,65

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,024

0,65



16,5

10

0,053

0,026

1,9

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,031

1,4



17,1

10,5

0,141

0,035

0,83

<0,003

<0,001

<0,001

0,012

<3.10-4

0,077

0,85



17,8

18

0,087

0,037

0,2

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,022

1,0



18,6

44

0,695

0,142

0,4

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,027

1,0



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



7.900



6.300



7.450



3.400



3.200



4.600



6.300



7.500



5. Sông Lô, sông Mây, Suối Tam Đảo

Bảng 85: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Lô, suối Mây, suối Tam Đảo

TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM36



NM37



NM38



NM39



NM40



NM41



7,02

20,7

53,8



7,76

21,5

44,2



7,8

20,9

49,7



7,9

21,0

51,9



6,83

22,0

48,5



6,8

22,1

33,1



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



5,33



4,97



5,91



6,02



4,9



5,32



≥4



mg/l



6,3



7,16



8,36



6,4



7,57



10,18



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



14,2

11

0,063

0,012

0,7

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,069

0,6



14,9

26

0,005

0,011

0,8

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,052

0,4



15,4

15

<0,005

0,008

1,3

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,0315

0,75



15,1

31

0,009

0,02

0,9

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,081

1,0



18,7

28,5

0,035

0,172

0,54

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,112

1,0



23,2

15

1,06

0,097

0,62

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,12

1,6



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



4.900



1.700



4.450



2.200



4.450



4.300



7.500



6. Các hồ, đầm

Bảng 86: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc các hồ, đầm



TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM42



NM43



NM44



NM45



NM46



NM47



7,35

21,7

40,5



6,9

22,0

28,1



7,43

20,5

49,6



7,08

20,4

40,5



6,82

23,1

50,2



6,81

22,25

32,55



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



5,07



5,34



5,27



5,64



4,88



5,23



≥4



mg/l



7,54



10,37



8,84



10,24



9,3



8,74



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



13,5

8

0,008

0,007

0,3

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,075

0,4



23,1

13

0,058

0,025

0,89

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,037

1,2



19,3

9

0,04

0,006

0,52

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,078

1,2



25,7

81

0,007

0,02

0,7

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,021

0,6



20,7

51

0,63

0,03

1,2

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,043

0,6



17,9

10,5

0,008

0,021

0,89

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,171

0,55



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



700



3.400



1.400



7.900



3.400



2.150



7.500



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. Môi trường nước sông

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×