Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC I: TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC ĐỢT 1

PHỤ LỤC I: TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC ĐỢT 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 81: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Cà Lồ (tiếp)

TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM8



NM9



NM10



NM11



NM12



NM13



NM14



6,36

21,6

29,1



6,3

26,6

46,8



6,15

26,6

34,3



6,17

23,0

23,4



7,07

23,1

41,9



6,16

26,7

19,3



6,04

21,7

36,0



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



7,44



6,35



7,67



7,05



4,93



6,85



5,57



≥4



mg/l



6,94



8,98



9,26



9,24



9,72



7,76



10,37



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



15,8

21

0,028

0,055

0,84

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,09

0,6



18,4

38

0,111

0,148

0,78

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,076

0,4



20,8

22

0,047

0,05

0,4

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,022

0,8



18,2

14

0,415

0,169

2,57

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,028

1,4



21,6

28

0,224

0,289

0,89

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,041

0,55



18,2

13

0,352

0,221

1,6

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,191

0,4



26,8

21

0,155

0,435

1,85

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,025

1,3



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



2.700



7.000



7.900



9.400



9.200



2.200



12.500



7.500



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 134



2. Sông Phan

Bảng 82: Bảng tổng hợp kết quả phân tích Sơng Phan

TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM15



NM16



NM17



NM18



NM19



NM20



NM21



7,09

27,1

51,2



7,1

24,8

48,0



7,5

23,1

76,0



7,15

22,1

24,7



6,8

23,1

27,1



6,53

21,3

49,2



7,3

22,6

6,3



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



6,17



5,0



6,26



6,4



5,42



6,07



66,8



≥4



mg/l



6,48



8,57



7,29



7,60



8,93



9,07



9,52



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



15,2

15

0,054

0,159

0,23

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,041

1,0



14,4

41

0,3

0,159

0,4

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,496

0,95



19,6

47

0,277

0,158

0,75

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,056

1,0



18,8

34

0,445

0,156

0,9

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,084

0,4



19,4

17

0,61

0,149

0,53

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,103

1,0



19,8

33

0,164

0,115

1,3

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,02

0,5



17,3

31

0,252

0,161

0,73

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,045

0,8



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



2.200



4.450



4.600



3.400



11.000



15.500



11.000



7.500



3. Sông Bến Tre

Bảng 83: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Bến Tre

TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM22



NM23



NM24



NM25



NM26



NM27



NM28



7,47

25,5

53,6



6,91

22,05

15,36



6,73

24,7

47,3



7,4

25,6

53,2



7,1

22,7

40,05



6,9

21,0

35,1



6,74

26,7

36,2



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



4,92



6,04



5,67



4,86



5,0



5,34



6,37



≥4



mg/l



10,28



12,97



7,38



7,22



6,09



6,46



6,96



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



21,7

31

0,472

0,113

0,4

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,036

0,4



23,4

23

1,498

0,07

0,9

<0,003

<0,001

<0,001

0,031

<3.10-4

0,217

0,55



20,1

15

0,185

0,07

1,8

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,074

0,6



18,0

16

0,098

0,144

0,9

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,024

0,8



15,8

31,5

0,127

0,177

1,9

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,042

0,55



14,2

26

0,347

0,112

0,56

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,051

0,8



15,7

24

0,006

0,184

0,92

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,085

1,0



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



4.300



4.750



6.300



2.700



2.150



4.600



7.000



7.500



4. Sơng Phó Đáy

Bảng 84: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sơng Phó Đáy

TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM29



NM30



NM31



NM32



NM33



NM34



NM35



7,11

25,7

24,7



7,17

23,5

47,0



7,2

23,2

38,5



6,9

23,1

28,8



7,24

26,5

26,8



7,3

22,6

47,2



7,18

21,3

28,4



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



6,74



5,1



5,2



5,82



5,48



5,4



5,48



≥4



mg/l



7,04



8,56



8,43



9,04



7,74



7,6



9,22



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



14,9

12

0,05

0,014

0,95

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,047

1,2



15,3

11

0,163

0,026

0,32

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,055

0,8



16,8

6

0,273

0,051

0,65

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,024

0,65



16,5

10

0,053

0,026

1,9

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,031

1,4



17,1

10,5

0,141

0,035

0,83

<0,003

<0,001

<0,001

0,012

<3.10-4

0,077

0,85



17,8

18

0,087

0,037

0,2

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,022

1,0



18,6

44

0,695

0,142

0,4

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,027

1,0



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



7.900



6.300



7.450



3.400



3.200



4.600



6.300



7.500



5. Sông Lô, sông Mây, Suối Tam Đảo

Bảng 85: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Lô, suối Mây, suối Tam Đảo

TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM36



NM37



NM38



NM39



NM40



NM41



7,02

20,7

53,8



7,76

21,5

44,2



7,8

20,9

49,7



7,9

21,0

51,9



6,83

22,0

48,5



6,8

22,1

33,1



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



5,33



4,97



5,91



6,02



4,9



5,32



≥4



mg/l



6,3



7,16



8,36



6,4



7,57



10,18



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



14,2

11

0,063

0,012

0,7

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,069

0,6



14,9

26

0,005

0,011

0,8

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,052

0,4



15,4

15

<0,005

0,008

1,3

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,0315

0,75



15,1

31

0,009

0,02

0,9

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,081

1,0



18,7

28,5

0,035

0,172

0,54

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,112

1,0



23,2

15

1,06

0,097

0,62

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,12

1,6



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



4.900



1.700



4.450



2.200



4.450



4.300



7.500



6. Các hồ, đầm

Bảng 86: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc các hồ, đầm



TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Đơn vị

tính

0

C

NTU



NM42



NM43



NM44



NM45



NM46



NM47



7,35

21,7

40,5



6,9

22,0

28,1



7,43

20,5

49,6



7,08

20,4

40,5



6,82

23,1

50,2



6,81

22,25

32,55



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



mg/l



5,07



5,34



5,27



5,64



4,88



5,23



≥4



mg/l



7,54



10,37



8,84



10,24



9,3



8,74



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



13,5

8

0,008

0,007

0,3

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,075

0,4



23,1

13

0,058

0,025

0,89

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,037

1,2



19,3

9

0,04

0,006

0,52

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,078

1,2



25,7

81

0,007

0,02

0,7

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,021

0,6



20,7

51

0,63

0,03

1,2

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,043

0,6



17,9

10,5

0,008

0,021

0,89

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,171

0,55



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



700



3.400



1.400



7.900



3.400



2.150



7.500



TT



Chỉ tiêu quan trắc



1

2

3



pH*

Nhiệt độ

Độ đục



4



Hàm lượng oxy hòa tan (DO)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*

Nhu cầu oxy hóa học (COD)*

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)*

Phơtphat (PO43-)

Nitrit (NO2-)*

Amoni (NH4+)*

Chì (Pb)*

Asen (As)*

Cadimi (Cd)*

Đồng (Cu)*

Thủy ngân

Chất hoạt động bề mặt

Tổng dầu mỡ



18



Tổng coliform*



5



Bảng 31: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc các hồ, đầm (tiếp)

Đơn vị

NM48

NM49

NM50

NM51

NM52

tính

7,76

6,91

7,42

6,9

7,14

0

C

23,3

22,5

23,7

23,5

20,5

NTU

51,6

34,1

47,5

49,8

38,6



7,48

20,3

53,8



Giới hạn cho

phép (Cột B1)

5,5 - 9

-



NM53



mg/l



6,3



5,37



5,18



5,2



5,48



5,17



≥4



mg/l



10,08



11,28



9,99



10,52



11,94



11,12



15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml



18,2

24

<0,005

0,139

1,2

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,078

1,4



21,5

13

0,007

0,006

1,7

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,105

1,4



16,3

18,5

0,045

0,007

0,81

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,24

0,55



23,8

9

0,033

0,004

2,32

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,134

0,4



28,1

51

0,007

0,016

1,89

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,033

0,4



24,5

7

0,012

0,003

1,6

<0,003

<0,001

<0,001

<0,01

<3.10-4

0,096

0,4



30

50

0,3

0,05

0,9

0,05

0,05

0,01

0,5

0,001

0,4

1



1.100



6.300



800



1.700



14.000



9000



7.500



Ghi chú:

- Giá trị giới hạn: Trích theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT(Cột B1) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt.



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



- Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của nguồn nước mặt, làm căn cứ cho việc bảo vệ và sử dụng nước một

cách phù hợp.

-Việc phân hạng nguồn nước mặt nhằm đánh giá và kiểm sốt chất lượng nước, phục vụ cho các mục đích sử dụng nước khác nhau,

trong đó;

+ B1 - Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích

sử dụng như loại B2.

- (-) Quy chuẩn không quy định cụ thể.

- Các chỉ tiêu có dấu (*) đã được cấp chứng chỉ ISO/IEC 17025:2005 mã Vilas 329.



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 141



II. Kết quả nước dưới dưới đất

Bảng 87: Bảng tổng hợp kết quả phân tích nước dưới đất

Chỉ tiêu

phân tích



TT

pH*

2



Đơn vị

tính



NN1



NN2



NN3



NN4



NN5



NN6



NN7



NN8



NN9



NN10



Giới hạn

cho phép



-



6,52



6,6



6,65



6,71



6,5



6,9



6,7



6,8



6,71



6,75



5,5 - 8,5



mg/l



72



25



164,5



74



115,5



130



50



41



50



12



500



mg/l



115



82



198,5



115



44



51



73



41



77



91



-



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l



0,19

5,9

0,004

44,86

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

<0,02

0,044



0,12

11

<0,003

19,76

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

0,077

0,015



0,19

0,94

0,014

28,46

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

<0,02

<0,012



0,26

0,21

0,011

13,58

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

0,045

<0,012



0,34

0,15

0,02

24,7

<0,001

0,003

<0,001

<3.10-4

0,038

0,024



1

15

1

400

0,05

0,01

0,005

0,001

0,5

5

Khơng

phát hiện

thấy



4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Độ cứng*

Chất rắn tổng số

(TS)*

Amoni (NH4+)*

Nitrat (NO3-)*

Nitrit (NO2-)*

Sunfat (SO42-)*

Asen (As)*

Chì (Pb)*

Cadimi (Cd)*

Thủy ngân (Hg)

Mangan (Mn)*

Sắt (Fe)*



14



E-Coli



MPN/

100ml



KPH



KPH



22



KPH



KPH



KPH



11



11



KPH



14



15



Tổng coliform*



MPN/

100ml



KPH



KPH



34



KPH



KPH



KPH



17



21



22



17



3



0,13

0,56

0,165

0,185

0,22

11,8

11,13

0,092

0,045

0,018

<0,003 0,005

0,007

0,004

0,02

29,84

15,64

26,76

15,23

29,63

<0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001

<0,003 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003

<0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001

<3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4

<0,02

0,221

0,087

0,033

<0,02

0,023

0,018

0,41

<0,012 <0,012



3



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 37: Bảng tổng hợp kết quả phân tích nước dưới đất (Tiếp)

Chỉ tiêu

phân tích



TT



Đơn vị

tính



NN11



NN12



NN13



NN14



NN15



NN16



NN17



NN18



NN19



NN20



Giới hạn

cho phép



-



6,83



6,92



7,05



7,2



6,72



6,76



6,41



6,79



6,81



6,84



5,5 - 8,5



mg/l



14,5



15



34,5



76



135



137,5



55



13



149



204



500



mg/l



45



48



58



91



40



39



67



51



62



50



-



0,17

1,92

0,005

21,81

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

0,06

0,06



0,182

1,5

0,005

15,64

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

<0,02

<0,012



1

15

1

400

0,05

0,01

0,005

0,001

0,5

5,0

Không

phát hiện

thấy



1



pH*



2



4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Độ cứng*

Chất rắn tổng số

(TS)*

Amoni (NH4+)*

Nitrat (NO3-)*

Nitrit (NO2-)*

Sunfat (SO42-)*

Asen (As)*

Chì (Pb)*

Cadimi (Cd)*

Thủy ngân (Hg)

Mangan (Mn)*

Sắt (Fe)*



14



E-Coli



MPN/

100ml



32



17



KPH



KPH



14



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



15



Tổng coliform*



MPN/

100ml



45



31



KPH



KPH



34



KPH



KPH



22



26



KPH



3



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l



0,15

0,22

0,26

0,32

0,35

0,28

0,35

0,26

4,9

2,5

0,175

4,25

0,1

0,11

1,27

0,14

0,005

0,006

0,005

0,012

0,005

0,013

0,007

0,006

16,88

25,11

19,76

19,76

20,58

21,61

48,16

21,81

<0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001

<0,003 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003

<0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001

<3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4

0,09

0,092

<0,02

0,241

0,125

0,099

2,21

0,362

0,069

0,16

<0,012 0,052

0,11

0,258

0,046 <0,012



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 143



3



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 37: Bảng tổng hợp kết quả phân tích nước dưới đất (Tiếp)

Chỉ tiêu

phân tích



TT

1



pH*



2



4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Độ cứng*

Chất rắn tổng số

(TS)*

Amoni (NH4+)*

Nitrat (NO3-)*

Nitrit (NO2-)*

Sunfat (SO42-)*

Asen (As)*

Chì (Pb)*

Cadimi (Cd)*

Thủy ngân (Hg)

Mangan (Mn)*

Sắt (Fe)*



14



E-Coli



15



Tổng coliform*



3



Đơn vị

tính



NN21



NN22



NN23



NN24



NN25



NN26



NN27



NN28



NN29



NN30



Giới hạn

cho phép



-



7,19



6,65



6,91



6,74



7,1



6,79



6,72



6,9



7,4



7,24



5,5 - 8,5



mg/l



173



53,5



254



126,5



176



174



252



19,5



11



201



500



mg/l



44



47,5



121



51,5



66



27



64



41,5



73



47



-



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

MPN/

100ml

MPN/

100ml



0,22

2,0

<0,003

22,64

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

0,294

<0,012



0,28

4,18

0,007

15,03

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

0,160

<0,012



0,33

1,0

0,008

23,87

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

0,032

0,026



0,32

2,73

0,004

19,34

<0,001

<0,003

<0,001

<3.10-4

0,107

0,065



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



11



1

15

1

400

0,05

0,01

0,005

0,001

0,5

5,0

Khơng phát

hiện thấy



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



KPH



27



0,2

0,193

0,29

0,32

0,41

0,18

2,3

3,89

0,64

0,3

1,26

1,4

0,004

0,005

0,03

0,004

0,187

0,006

20,58

56,19

16,46

26,75

21,4

25,93

<0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001

<0,003 0,004 <0,003 <0,003 <0,003 <0,003

<0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 <0,001

<3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4 <3.10-4

1,11

0,812

0,164

0,706

1,371

0,036

<0,012 0,017

0,035

2,02

<0,012 0,022



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 144



3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC I: TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC ĐỢT 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×