Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG IV: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT 1

CHƯƠNG IV: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



13



Tổng coliform



14



Chất hoạt động bề mặt



MPN/100ml



<3



<3



<3



<3



<3



<3



3



mg/l



<0,019



<0,019



<0,019



<0,019



<0,019



<0,019



<0,019



Các kết quả ghi nhận được đều nhỏ hơn giá trị giới hạn phương pháp của mỗi chỉ tiêu phân tích. Như vậy, quá trình lấy mẫu khơng

bị ảnh hưởng bởi sự nhiễm bẩn từ hiện trường, từ nơi chuẩn bị mẫu bởi các cất dễ bay hơi có trong mơi trường khơng khí liên quan hoặc

khí quyển hay ơ nhiễm từ dụng cụ chứa mẫu.

4.1.1.2. Kết quả mẫu trắng vận chuyển

Bảng 47: Kết quả mẫu trắng hiện trường

Kết quả

TT



Chỉ tiêu phân tích



Đơn vị



NM4



NM12



NM20



NM26



NM33



NM47



Giá trị giới

hạn phương

pháp



1



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*



mg/l



<1,0



<1,0



<1,0



<1,0



<1,0



<1,0



1,0



2



Nhu cầu oxy hóa học

(COD)*



mg/l



<2,0



<2,0



<2,0



<2,0



<2,0



<2,0



2,0



3



Tổng chất rắn lơ lửng

(TSS)*



mg/l



<4



<4



<4



<4



<4



<4



4



4



Phơtphat (PO43-)



mg/l



<0,005



<0,005



<0,005



<0,005



<0,005



<0,005



0,005



5



Nitrit (NO2-)*



mg/l



<0,003



<0,003



<0,003



<0,003



<0,003



<0,003



0,003



6



Amoni (NH4+)*



mg/l



<0,011



<0,011



<0,011



<0,011



<0,011



<0,011



0,011



7



Chì (Pb)*



mg/l



<0,003



<0,003



<0,003



<0,003



<0,003



<0,003



0,003



8



Asen (As)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



<0,001



<0,001



<0,001



0,001



9



Cadimi (Cd)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



<0,001



<0,001



<0,001



0,001



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 90



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



10



Đồng (Cu)*



mg/l



<0,01



<0,01



<0,01



<0,01



<0,01



<0,01



0,01



11



Thủy ngân



mg/l



<3.10-4



<3.10-4



<3.10-4



<3.10-4



<3.10-4



<3.10-4



3.10-4



12



Tổng dầu mỡ



mg/l



<0,3



<0,3



<0,3



<0,3



<0,3



<0,3



0,3



13



Tổng coliform



MPN/100ml



<3



<3



<3



<3



<3



<3



3



14



Chất hoạt động bề mặt



mg/l



<0,019



<0,019



<0,019



<0,019



<0,019



<0,019



<0,019



Các kết quả ghi nhận được đều nhỏ hơn giá trị giới hạn phương pháp của mỗi chỉ tiêu phân tích . Như vậy, chất lượng mẫu phân tích

khơng bị nhiễm bẩn từ dụng cụ chứa mẫu, hóa chất bảo quản, điều kiện vận chuyển và lưu giữ mẫu.

4.1.1.3. Kết quả mẫu lặp hiện trường



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 91



Bảng 48: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM4

Kết quả

TT



Chỉ tiêu phân tích



NM4



Đơn vị

Kết quả

lần 1



Kết quả

lần 2



Kết quả

trung bình



RPD (%)



1



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*



mg/l



6,84



6,58



6,71



3,87



2



Nhu cầu oxy hóa học

(COD)*



mg/l



15,9



15,3



15,6



3,8



3



Tổng chất rắn lơ lửng

(TSS)*



mg/l



60



62



61



3,27



4



Phơtphat (PO43-)



mg/l



0,346



0,357



0,352



3,13



5



Nitrit (NO2-)*



mg/l



0,013



0,014



0,014



7,14



6



Amoni (NH4+)*



mg/l



0,63



0,53



0,58



17,2



7



Chì (Pb)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



8



Asen (As)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



9



Cadimi (Cd)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



10



Đồng (Cu)*



mg/l



0,055



0,056



0,056



1,8



11



Thủy ngân



mg/l



<3.10-4



<3.10-4



<3.10-4



+



12



Tổng dầu mỡ



mg/l



1,2



1,0



1,1



18,18



13



Tổng coliform



1.700



1.400



1.550



19,4



14



Tổng chất hoạt động

bề mặt



mg/l



0,02



0,023



0,0215



13,19



15



pH



-



7,14



7,13



7,14



0,14



16



Nhiệt độ



t0



26,9



26,87



26,9



0,11



17



Độ đục



mg/l



57,2



50,2



53,7



13,03



MPN/

100ml



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



18



DO



mg/l



6,12



6,15



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



6,15



Trang 93



0,49



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 49: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM12

Kết quả

TT



Chỉ tiêu phân tích



NM12



Đơn vị

Kết quả

lần 1



Kết quả

lần 2



Kết quả

trung bình



RPD (%)



1



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*



mg/l



9,48



9,96



9,72



4,94



2



Nhu cầu oxy hóa học

(COD)*



mg/l



20,7



22,5



21,6



8,3



3



Tổng chất rắn lơ lửng

(TSS)*



mg/l



29



27



28



7,14



4



Phơtphat (PO43-)



mg/l



0,221



0,226



0,224



2,23



5



Nitrit (NO2-)*



mg/l



0,286



0,291



0,289



1,73



6



Amoni (NH4+)*



mg/l



0,88



0,9



0,89



2,25



7



Chì (Pb)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



8



Asen (As)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



9



Cadimi (Cd)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



10



Đồng (Cu)*



mg/l



<0,01



<0,01



<0,01



+



11



Thủy ngân



mg/l



<3.10-4



<3.10-4



<3.10-4



+



12



Tổng dầu mỡ



mg/l



0,6



0,5



0,55



18,18



13



Tổng coliform



9.000



9.400



9.200



4,3



14



Tổng chất hoạt động

bề mặt



mg/l



0,039



0,042



0,41



7,4



15



pH



-



7,05



7,08



7,07



0,42



16



Nhiệt độ



t0



23,1



23,0



23,1



0,43



17



Độ đục



mg/l



42,0



41,7



41,9



0,72



MPN/

100ml



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 94



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



18



DO



mg/l



4,9



4,95



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



4,93



Trang 95



1,01



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 50: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM20

Kết quả

TT



Chỉ tiêu phân tích



NM20



Đơn vị

Kết quả

lần 1



Kết quả

lần 2



Kết quả

trung bình



RPD (%)



1



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*



mg/l



9,26



8,88



9,07



4,19



2



Nhu cầu oxy hóa học

(COD)*



mg/l



19,1



20,5



19,8



7,0



3



Tổng chất rắn lơ lửng

(TSS)*



mg/l



34



32



33



6,06



4



Phơtphat (PO43-)



mg/l



0,163



0,165



0,164



1,21



5



Nitrit (NO2-)*



mg/l



0,116



0,115



0,116



1,21



6



Amoni (NH4+)*



mg/l



1,2



1,5



1,3



7,7



7



Chì (Pb)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



8



Asen (As)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



9



Cadimi (Cd)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



10



Đồng (Cu)*



mg/l



<0,01



<0,01



<0,01



+



11



Thủy ngân



mg/l



<3.10-4



<3.10-4



<3.10-4



+



12



Tổng dầu mỡ



mg/l



0,5



0,5



0,5



0



13



Tổng coliform



14.000



17.000



15.500



19,4



14



Tổng chất hoạt động

bề mặt



mg/l



0,021



0,019



0,02



10,0



15



pH



-



6,54



6,52



6,53



1,01



16



Nhiệt độ



t0



21,3



21,2



21,3



0,31



17



Độ đục



mg/l



49,3



49,1



49,2



0,47



MPN/

100ml



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 96



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



18



DO



mg/l



6,08



6,06



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



6,07



Trang 97



0,41



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 51: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM26

Kết quả

TT



Chỉ tiêu phân tích



NM26



Đơn vị

Kết quả

lần 1



Kết quả

lần 2



Kết quả

trung bình



RPD (%)



1



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*



mg/l



5,94



6,24



6,09



4,93



2



Nhu cầu oxy hóa học

(COD)*



mg/l



15,2



16,4



15,8



7,6



3



Tổng chất rắn lơ lửng

(TSS)*



mg/l



30



33



31,5



9,5



4



Phơtphat (PO43-)



mg/l



0,122



0,131



0,127



7,1



5



Nitrit (NO2-)*



mg/l



0,173



0,18



0,177



3,95



6



Amoni (NH4+)*



mg/l



1,8



1,9



1,85



5,2



7



Chì (Pb)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



8



Asen (As)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



9



Cadimi (Cd)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



10



Đồng (Cu)*



mg/l



<0,01



<0,01



<0,01



+



11



Thủy ngân



mg/l



<3.10-4



<3.10-4



<3.10-4



+



12



Tổng dầu mỡ



mg/l



0,5



0,6



0,55



18,18



13



Tổng coliform



2.200



2.100



2.150



4,7



14



Tổng chất hoạt động

bề mặt



mg/l



0,044



0,04



0,042



9,52



15



pH



-



7,11



7,08



7,1



0,42



16



Nhiệt độ



t0



22,6



22,8



22,7



0,88



17



Độ đục



mg/l



38,9



41,2



40,05



5,74



MPN/

100ml



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 98



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



18



DO



mg/l



4,88



5,13



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



5,0



Trang 99



5,0



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 52: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM33

Kết quả

TT



Chỉ tiêu phân tích



NM33



Đơn vị

Kết quả

lần 1



Kết quả

lần 2



Kết quả

trung bình



RPD (%)



1



Nhu cầu oxy sinh hóa

(BOD5)*



mg/l



7,48



8,0



7,74



6,72



2



Nhu cầu oxy hóa học

(COD)*



mg/l



17,7



16,5



17,1



3,5



3



Tổng chất rắn lơ lửng

(TSS)*



mg/l



10



11



10,5



9,5



4



Phơtphat (PO43-)



mg/l



0,14



0,142



0,141



1,4



5



Nitrit (NO2-)*



mg/l



0,035



0,034



0,035



8,8



6



Amoni (NH4+)*



mg/l



0,82



0,83



0,83



1,2



7



Chì (Pb)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



8



Asen (As)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



9



Cadimi (Cd)*



mg/l



<0,001



<0,001



<0,001



+



10



Đồng (Cu)*



mg/l



<0,01



<0,01



<0,01



+



11



Thủy ngân



mg/l



<3.10-4



<3.10-4



<3.10-4



+



12



Tổng dầu mỡ



mg/l



0,9



0,8



0,85



11,76



13



Tổng coliform



3.100



3.300



3.200



6,3



14



Tổng chất hoạt động

bề mặt



mg/l



0,074



0,08



0,077



7,79



15



pH



-



7,24



7,23



7,24



0,14



16



Nhiệt độ



t0



26,5



26,4



26,5



0,38



17



Độ đục



mg/l



26,6



26,9



26,8



1,12



MPN/

100ml



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 100



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG IV: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×