Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
*Nhận xét kết quả chỉ số WQI:

*Nhận xét kết quả chỉ số WQI:

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.1.5. Sông Lô, sông Mây, suối Tam Đảo

Qua kết quả chất lượng nước mặt sông Lô, sông Mây, suối Tam Đảo đợt 1 năm

2018, ta nhận thấy:

Chỉ tiêu NH4+ trên lưu vực sông Lô (NM36 – NM39) vượt quy chuẩn tại vị trí

NM38 với giá trị là 1,3 (mg/l).

Chỉ tiêu NO2-vượt quy chuẩn 02 vị trí (NM40, NM41) tại vị trí NM40có giá trị

0,172 (mg/l) cao gấp 3,44 lần quy chuẩn cho phép.

Chỉ tiêu PO43- và chỉ tiêu Tổng dầu mỡ tại vị trí NM41 có giá trị vượt quy

chuẩn.

Các chỉ tiêu quan trắc còn lại đều có giá trị thấp hơn giá trị cho phép quy chuẩn.

* Các chỉ tiêu vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

Bảng 30: Những điểm có hàm lượng PO43- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM41



1,06



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,3



Object 42



Hình19: Giá trị PO43- tại các điểm quan trắc nước mặt sông Lô, sông Mây,

suối Tam ĐảoHTMT đợt 1



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 31: Những điểm có NO2- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM40



0,172



2



NM41



0,097



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,05



Object 44



-



Hình20: Giá trị NO2 tại các điểm quan trắc nước mặt sông Lô, sông Mây,

suối Tam Đảo HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 70



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 32: Những điểm có NH4+ vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM38



1,3



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,9



Object 46



+



Hình21: Giá trị NH4 tại các điểm quan trắc nước mặt sông Lô, sông Mây,

suối Tam Đảo HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 71



*Nhận xét kết quả chỉ số WQI:

Bảng 33: Kết quả chỉ số WQI sông Lô, sông Mây, suối Tam Đảo

STT



Tên điểm quan trắc



Ký hiệu điểm

quan trắc



Giá trị

WQI



1



Xã Bạch Lựu - Huyện Sông Lô



NM36



71



2



Xã Sơn Đông - huyện Lập Thạch



NM37



75



3



Phà Then - xã Yên Thạch - huyện Sông Lô



NM38



72



4



Phà Đức Bác - xã Đức Bác - huyện Sông Lô



NM39



73



5



Cầu khu công nghiệp Bá Thiện I



NM40



69



6



Đập tràn xã Đại Đình - huyện Tam Đảo



NM41



68



Mức đánh giá chất lượng nước

Sử dụng cho mục đích

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích

đích tương đương khác



tưới tiêu và các mục

tưới tiêu và các mục

tưới tiêu và các mục

tưới tiêu và các mục

tưới tiêu và các mục

tưới tiêu và các mục



Màu

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng



Qua kết quả giá trị WQI trên lưu vực sông Lô, sông Mây, suối Tam Đảo ta nhận thấy:

+ Có 06 điểm chất lượng nước sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục đích tương đương khác (tăng 02 điểm so với kết quả đợt 1

năm 2017);

+ Khơng có quan trắc nào có chất lượng nước sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần các biện pháp sử lý phù hợp

(Giảm 02 điểm so với kết quả đợt 1 năm 2017).



3.1.6. Chất lượng nước mặt các hồ, đầm

Qua kết quả phân tích các hồ, đầm đợt 1 năm 2018, ta nhận thấy:

Chỉ tiêu TSS vượt quy chuẩn tại 03 vị trí quan trắc (NM45, NM46, NM52), tại

vị trí NM45 có giá trị cao nhất là 81 (mg/l) – cao gấp 1,62 lần quy chuẩn cho

phép.Trong khi đó kết quảđợt 1 năm 2017 khơng ghi nhận vị trí quan trắc nào có giá

trị vượt quy chuẩn cho phép.

Nồng độ NO2- vượt quy chuẩn tại vị trí NM48 với giá trị là 0,139 (mg/l), giảm

03 điểm so với kết quả quan trắc đợt 1 năm 2017.

Chỉ tiêu NH4+ vượt quy chuẩn 06/12 điểm quan trắc, trong khi đó khơng ghi

nhận điểm quan trắc nào vượt quy chuẩn cho phép tại đợt 1 năm 2017.

Chỉ tiêu Tổng coliform vượt quy chuẩn tại 03 vị trí (NM45, NM52, NM53), vị

trí NM52 có giá trị là 14.000 (MPN/100ml), tăng 01 điểm vượt quy chuẩn so với kết

quả đợt 1 năm 2017.

Chỉ tiêu tổng dầu mỡ có 04/12 điểm quan trắc có giá trị vượt quy chuẩn cho

phép, trong khi đó kết quả đợt 1 năm 2017 khơng có điểm nào vượt quy chuẩn cho

phép.

Nồng độ các chỉ tiêu nhóm kim loại nặng có sự biến đổi nhưng khơng nhiều so

với các năm quan trắc trước và không ghi nhận tình trạng ơ nhiễm tại tất cả các vị trí

quan trắc.

* Các chỉ tiêu vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1):



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 34: Những điểm có hàm lượng TSS vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM45



81



2



NM46



51



3



NM52



51



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)



50



Object 48



Hình 22: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 74



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 35: Những điểm có hàm lượng NO2- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM48



0,139



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,05



Object 50



Hình 23: Giá trị Nitrit tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 75



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 36: Những điểm có hàm lượng PO43- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM46



0,63



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,3



Object 52



34



Hình24: Giá trị PO tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 76



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 37: Những điểm có hàm lượng NH4+ vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM46



1,2



2



NM48



1,2



3



NM49



1,7



4



NM51



2,32



5



NM52



1,89



6



NM53



1,6



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)



0,9



Object 54



Hình 25: Giá trị NH4+tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 77



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 38: Những điểm có hàm lượng Tổng Dầu mỡ vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT

(Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM43



1,2



2



NM44



1,2



3



NM48



1,4



4



NM49



1,4



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)



0,9



Object 56



Hình26: Giá trị Tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 78



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 39: Những điểm có tổng coliform vượt chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNM (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (MPN/100ml)



1



NM45



7.900



2



NM52



14.000



3



NM53



9.000



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1(MPN/100ml)



7.500



Object 58



Hình 27: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm

HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 79



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

*Nhận xét kết quả chỉ số WQI:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×