Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
* Nhận xét kết quả WQI

* Nhận xét kết quả WQI

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.1.3. Sông Bến Tre

Qua kết quả chất lượng nước sông Bến Tre đợt 1 năm 2018, ta nhận thấy:So với

năm 2017 sự ơ nhiễm các chỉ tiêu nhóm hữu cơ (BOD 5, COD, NO2-) và chỉ tiêu vi

sinh giảm cả về nồng độ cũng như số vị trí quan trắc vượt quy chuẩn.Cụ thể:

Chỉ tiêu BOD5khôngvượt quy chuẩn tại tất cả các vị trí quan trắc, giảm 03 điểm

quan trắc vượt quy chuẩn so với đợt 1 năm 2017.

Không ghi nhận tình trạng vượt quy chuẩn chỉ tiêu COD, trong khi đó kết quả

đợt 1 năm 2017 có 04/07 điểm quan trắc với giá trị cao nhất là 69,3 (mg/l)

Nồng độ NO2- vượt quy chuẩn tại tất cả các vị trí quan trắc, vị trí NM28 có giá

trị cao nhất 0,184 (mg/l) gấp 3,68 lần quy chuẩn.

Chỉ tiêu Tổng coliform khơng vượt quy chuẩn tạitất cả các vị trí quan trắc dọc

lưu vực sông, (kết quả đợt 1 năm 2017 có 05/07 điểm quan trắc vượt quy chuẩn, giá trị

cao nhất là 17.000 (MPN/100ml) tại vị trí NM23).

Nồng độ các chỉ tiêu kim loại khơng có sự biến đổi nhiều so với các năm quan

trắc trước và không vượt chuẩn tại tất cả các vị trí quan trắc.

* Các chỉ tiêu vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1):



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng mơi trường tỉnh năm 2018”



Bảng20: Những điểm có hàm lượng PO43- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT(Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM22



0,472



2



NM23



1,498



3



NM27



0,347



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,3



Object 25



3-



Hình 11: Giá trị PO4 tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 58



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 21: Những điểm có NO2- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM22



0,113



2



NM23



0,07



3



NM24



0,07



4



NM25



0,144



5



NM26



0,177



6



NM27



0,112



7



NM28



0,184



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)



0,05



Object 27



2



Hình 12: Giá trị NO tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 59



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 22: Những điểm có hàm lượng NH4+ vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM24



1,8



2



NM26



1,9



3



NM28



0,92



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,9



Object 30



Hình 13: Giá trị NH4+ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 60



*Nhận xét kết quả chỉ số WQI

Bảng 23: Kết quả chỉ số WQI sông Bến Tre

Ký hiệu điểm Giá trị

STT

Tên điểm quan trắc

Mức đánh giá chất lượng nước

Màu

quan trắc

WQI

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

1

Kiên Ngọ - xã Tam Quan - huyện Tam Đảo

NM22

63

Vàng

đích tương đương khác

Tiên Lộng - xã Hồng Hoa - huyện Tam

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

2

NM23

69

Vàng

đích tương đương khác

Dương

Xóm Hảo - xã Hướng Đạo - huyện Tam

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

3

NM24

65

Vàng

đích tương đương khác

Dương

Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt

Xanh lá

4

Long Trì - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương

NM25

76

nhưng cần các biện pháp xử lý phù hợp

cây

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

5

Long Sơn - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương

NM26

73

Vàng

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

6

Xóm Guột - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương

NM27

68

Vàng

đích tương đương khác

Thơn Khâu - phường Định Trung - thành phố

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

7

NM28

65

Vàng

đích tương đương khác

Vĩnh Yên

Qua kết quả giá trị WQI trên lưu vực sông Bến Tre ta nhận thấy: Chất lượng nước đã có sự cải thiện so với kết quả đợt 1 năm

2017. Cụ thể:

+ Có 01 điểm chất lượng nước sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần các biện pháp xử lý phù hợp (trong khi đó

khơng ghi nhận điểm nào có chất lượng nước tương đương đợt 1 năm 2017);

+ Có 06 điểm chất lượng nước sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục đích tương đương khác (tăng 02 điểm so với kết quả đợt 1

năm 2017);

+ Không có điểm nào chất lượng nước ơ nhiễm nặng, cần các biện pháp xử lý trong tương lai (giảm 03 điểm so với kết quả đợt 1 năm 2017).



3.1.4. Sông Phó Đáy

Qua kết quả chất lượng nước mặt sơng Phó Đáy đợt 1 năm 2018, ta nhận thấy:

Giá trị các chỉ tiêu có sự biến động so với kết quả quan trắc so với năm 2017, cụ thể:

Không ghi nhận tình trạng vượt quy chuẩn chỉ tiêu COD tại tất cả các vị trí dọc

lưu vực sơng, (trong khi đó kết quả quan trắc đợt 1 năm 2017 có 05/07 vị trí quan trắc

vượt quy chuẩn, tại vị trí NM35 có giá trị cao nhất 36 (mg/l)).

Chỉ tiêu TSS khơng vượt quy chuẩn tại tất cả các vị trí quan trắc (giảm 01 điểm

so với kết quả đợt 1 năm 2017)

Nồng độ NO2- vượt quy chuẩn tại 02 vị trí quan trắc (giảm 04vị trívượt quy

chuẩn so với kết quả so với kết quả đợt 1 năm 2017), giá trị cao nhất ghi nhận được là

0,142 (mg/l) tại vị trí NM35.

Chỉ tiêu Tổng dầu mỡ vượt quy chuẩn tại 02 vị trí quan trắc (NM29, NM32),

tăng 02 điểm vượt quy chuẩn so với kết quả so với kết quả đợt 1 năm 2017.

Giá trị chỉ tiêu tổng coliform vượt quy chuẩn tại vị trí NM29 với giá trị là 7.900

(MPN/100ml), tăng 01 điểm so với kết quả đợt 1 năm 2017.

Chỉ tiêu NH4+ vượt quy tại 02 vị trí quan trắc (NM29, NM32), vị trí NM32 có

giá trị cao nhất là 1,9 (mg/l) – cao gấp 2,1 lần quy chuẩn cho phép. Trong khi đó, kết

quả đợt 1 năm 2017 khơng ghi nhận vị trí nào có giá trị vượt quy chuẩn cho phép.

Khơng ghi nhận tình trạng ơ nhiễm kim loại nặng tại tất cả các vị trí quan trắc

dọc lưu vực sông, các kết quả đều nhỏ hơn giá trị cho phép nhiều lần.

* Các chỉ tiêu vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng mơi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 24: Những điểm có hàm lượng PO43- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM35



0,695



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,3



Object 32



34



Hình14: Giá trị PO tại các điểm quan trắc nước mặt sơng Phó Đáy HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 63



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 25: Những điểm có hàm lượng NO2- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM31



0,051



2



NM35



0,142



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,05



Object 34



2



Hình 15: Giá trị NO tại các điểm quan trắc nước mặt sơng Phó Đáy HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 64



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 26: Những điểm có hàm lượng NH4+vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM29



0,95



2



NM32



1,9



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,05



Object 36



Hình16: Giá trị NH4+ tại các điểm quan trắc nước mặt sơng Phó Đáy HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 65



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 27: Những điểm có hàm lượng Tổng dầu mỡ vượt

QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM29



1,2



2



NM32



1,4



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

1,0



Object 38



Hình 17: Giá trị Tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt sơng Phó Đáy

HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 66



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 28: Những điểm có Tổng coliform vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM29



7.900



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

7.500



Object 40



Hình18: Giá trị Tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy

HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 67



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

* Nhận xét kết quả WQI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×