Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 8: Những điểm có nồng độ TSS vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT(Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM2



56



2



NM4



61



3



NM6



75,5



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)



50



Object 3



Hình 1: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 43



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 9: Những điểm có hàm lượng PO43-vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM4



0,352



2



NM11



0,415



3



NM13



0,352



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)

0,3



Object 5



Hình 2: Giá trị PO43-tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 44



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 10: Những điểm có hàm lượng nitrit vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM3



0,13



2



NM5



0,164



3



NM6



0,145



4



NM7



0,122



5



NM8



0,055



6



NM9



0,148



7



NM11



0,169



8



NM12



0,289



9



NM13



0,221



10



NM14



0,435



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)



0,05



Object 7



Hình 3: Giá trị Nitrit tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 45



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng mơi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 11: Những điểm có hàm lượng NH4+ vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM3



1,77



2



NM6



1,81



3



NM7



1,15



4



NM11



2,57



5



NM13



1,6



6



NM14



1,85



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)



0,9



Object 9



Hình 4: Giá trị NH4+ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 46



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng mơi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 12: Những điểm có hàm lượng Tổng dầu mỡ vượt

QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả (mg/l)



1



NM4



1,1



2



NM6



1,1



3



NM11



1,4



4



NM14



1,3



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1 (mg/l)



1,0



Object 11



Hình5: Giá trị Tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ

HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 47



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng mơi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 13: Những điểm có tổng coliform vượt chuẩnQCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1)

TT



Kí hiệu mẫu



Kết quả

(MPN/100ml)



1



NM10



7.900



2



NM11



9.400



3



NM12



9.200



4



NM14



12.500



QCVN 08-MT:2015/BTNMT

Cột B1(MPN/100ml)



7.500



Object 13



Hình 6: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ

HTMT đợt 1



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 48



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



* Nhận xét chỉ số WQI

Bảng 14: Kết quả chỉ số WQI sông Cà Lồ

STT



Tên điểm quan trắc



Ký hiệu

điểm quan

trắc



Giá trị

WQI



1



Gốc Duối - xã Ngọc Thanh - thị xã Phúc Yên

(gần Hồ Đại Lải)



NM1



87



2



Trại Hiến - xã Bá Hiến - huyện Bình Xun



NM2



62



3



Thị trấn Hương Canh - huyện Bình Xun



NM3



73



NM4



63



NM5



70



NM6



63



NM7



64



4

5

6

7



Thơn An Lão - xã Sơn Lơi - huyện Bình

Xun

Đại Phùng - phường Phúc Thắng - thị xã

Phúc Yên

Xuân Mai - phường Phúc Thắng - thị xã

Phúc Yên

Đạm Xuyên - xã Đạo Đức - huyện Bình

Xuyên



8



Nhân Vực - xã Đạo Đức - huyện Bình Xuyên



NM8



80



9



Bảo Đức - xã Đạo Đức - huyện Bình Xuyên



NM9



59



10



Can Bi - xã Phú Xuân - huyện Bình Xuyên



NM10



69



11



Rừng Bội - xã Thiện Kế - huyện Bình Xuyên



NM11



52



Mức đánh giá chất lượng nước



Màu



Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục



Xanh lá

cây



Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 49



Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Xanh lá

cây

Vàng

Vàng

Vàng



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



12

13

14



Quảng Khai - xã Thiện Kế - huyện Bình

Xuyên

Hàm Rồng - xã Tam Hợp - huyện Bình

Xuyên

Đồng Sậu - thị trấn Hương Canh - huyện

Bình Xun



NM12



51



NM13



80



NM14



16



đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục

đích tương đương khác

Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt

nhưng cần các biện pháp sử lý phù hợp

Nước ô nhiễm nặng, cần các biện pháp xử

lý trong tương lai



Vàng

Xanh lá

cây

Đỏ



Qua kết quả giá trị WQI trên lưu vực sông Cà Lồ ta nhận thấy:

+ Có 03 điểm có chất lượng nướcsử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần các biện pháp sử lý phù hợp (Có cùng số

điểm so với kết quả đợt 1 năm 2017);

+ Có 10 điểmcó chất lượng nước sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục đích tương đương khác (tăng 01 điểm so với kết quả

đợt 1 năm 2017);

+ Có 01 điểm có chất lượng nước ơ nhiễm nặng, cần các biện pháp xử lý trong tương lai (Có cùng số điểm so với kết quả đợt 1 năm

2017).



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 50



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×