Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

CHƯƠNG II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



(COD), Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD 5), Amoni (NH+4 - tính theo Nitơ), Nitrit (NO 2- - tính

theo Nitơ), Chì (Pb), Asen (As), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Đồng (Cu), Photphat

(PO43-), Chất hoạt động bề mặt, Tổng dầu mỡ, Tổng Coliform.

- Nước dưới đất: Tập trung quan trắc chủ yếu ở khu vực đô thị, các làng nghề

truyền thống và các khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh.

Thông số quan trắc: Quan trắc 15 thông số ô nhiễm, bao gồm: Độ pH, Chất rắn

tổng số (TS), Độ cứng (tính theo CaCO 3), Amoni (NH+4 - tính theo Nitơ), Nitrit (NO2- tính theo Nitơ), Nitrat (NO3- - tính theo Nitơ), Chì (Pb), Mangan (Mn), Asen (As), Cadimi

(Cd), Thủy ngân (Hg), Kẽm (Zn),Sắt (Fe), Sunfat (SO42-), Coliform, E-Coli.

2.1.2. Mơi trường khơng khí xung quanh

Quan trắc tại các khu vực đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, các làng

nghề truyền thống, khu dân cư, khu vực các nút giao thông trọng điểm và du lịch dịch

vụ,...

Thông số quan trắc:

- Các làng nghề truyền thống quan trắc 05 thông số gồm: Tiếng ồn, bụi PM10, Bụi

lơ lửng.

- Những khu vực khác: Quan trắc 06 thông số gồm: Tiếng ồn, bụi PM10, Bụi lơ

lửng, CO, NO2, SO2.

2.1.3. Môi trường đất

Quan trắc tập trung ở các vùng canh tác trồng lúa, rau màu trên địa bàn tồn tỉnh.

Thơng số quan trắc: Tiến hành quan trắc 08 thông số, gồm: Độ ẩm, pH, Tổng

Nitơ, Tổng P, tổng K2O, Asen (As), Chì (Pb), Phân tích dư lượng thuốc BVTV họ Clo

hữu cơ trong đất canh tác.

2.1.4. Quan trắc trầm tích sơng, hồ, đầm.

Quan trắc tập trung tại các thủy vực lớn như: sông Phan, sơng Cà Lồ, sơng Bến

Tre, sơng Phó Đáy, hồ Đại Lải, Đầm Rưng, Đầm Vạc, Đầm Diệu.

+ Thông số quan trắc: Quan trắc 06 thông số, bao gồm Hg, Sn, As, Pb, Cd, Zn.

2.2. Danh mục các thông số quan trắc theo đợt

Bảng 1: Danh mục thành phần, thông số quan trắc

TT



Nhóm thơng số



Thơng số



I



Thành phần mơi trường khơng khí xung quanh



1



Thơng số đo nhanh



2



Nhóm thơng số phân tích Phòng

thí nghiệm



Tiếng ồn

Bụi PM10, bụi lơ lửng, CO, NO2, SO2



II. Khơng khí làng nghề

Trung tâm Quan trắc Tài ngun và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 12



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng mơi trường tỉnh năm 2018”



1



Nhóm thơng số khí hữu cơ



HC, Toluen



2



Thơng số đo nhanh



Tiếng ồn



3



Nhóm thơng số phân tích Phòng

thí nghiệm



II



Thành phần mơi trường nước



1



Nhóm thơng số đo nhanh



Bụi PM10, bụi lơ lửng



pH, nhiệt độ, độ đục, DO

Pb, Cd, As, Zn, Hg, Mn, Cu



2



Nhóm thơng phân tích Phòng thí



TSS, COD, BOD5, NH4+, PO43-, NO3-, NO2-,



nghiệm



chất hoạt động bề mặt, tổng dầu mỡ

Tổng coliform, E-Coli



III



Thành phần mơi trường đất



1



Nhóm thơng số hữu cơ



pH, độ ẩm, tổng N, tổng P.



2



Nhóm thơng số kim loại



Tổng K2O, As, Pb



Nhóm thơng số dư lượng thuốc



Aldrin, Dielrin, Endrin, DDT, Endosunlfan,



BVTV họ clo hữu cơ



Heptaclor, Lindan,



3

IV

1



Thành phần mơi trường trầm tích

Nhóm các thơng số kim loại



Hg, As, Pb, Cd, Zn, Cu.



2.3. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm

Bảng 2: Thơng tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm

ST

T



Tên thiết bị



Model thiết bị



Hãng sản

xuất



Tần xuất hiệu chuẩn/

Thời gian hiệu chuẩn



I.



Thiết bị quan trắc



1



Thiết bị đo nước đa chỉ

tiêu



U52



Nhật Bản



1 lần/1năm

(24.11.2017)



2



Thiết bị lấy mẫu bụi

HV-500F



HV-500F



Nhật bản



1 lần/1năm

(24.11.2017)



3



Thiết bị lấy mẫu bụi

LV-30 Sibata



LV-30 Sibata



Nhật Bản



1 lần/1năm

(24.11.2017)



4



Thiết bị đo độ ồn Testo

815



Testo 815



Đức



1 lần/1năm

(24.11.2017)



5



Staplex



TSP-2



Mỹ



1 lần/1năm

(24.11.2017)



6



Máy đo độ rung Rion

VM/82



Rion VM/82



Mỹ



1 lần/1năm

(24.11.2017)



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 13



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



GPS 72



Nhật



1 lần/1năm

(24.11.2017)



Máy định vị GPS

Garmin (GPSMAP64)



GPS Garmin

(GPSMAP64)



Mỹ



1 lần/1năm

(24.11.2017)



9



Bộ đo vi khí hậu

Kestrel 4500



Kestrel 4500



Mỹ



1 lần/1năm

(24.11.2017)



10



Bộ lấy mẫu

Eijkelkamp



Eijkelkamp



Hà Lan



1 lần/1năm

(24.11.2017)



11



Thiết bị lấy mẫu khí

HV – 500F Shibata



HV – 500F

Shibata



Nhật



1 lần/1năm

(24.11.2017)



pH 100



Đức



1 lần/1năm

(24.11.2017)



7



Máy định vị GPS 72



8



đất



I

1



Máy đo pH 100



2



Tủ bảo quản hóa chất

vi sinh



ET 636-6



Australia



1 lần/1năm

(24.11.2017)



3



Tủ sấy đa năng



UNE-400



Đức



1 lần/1năm

(24.11.2017)



4



Máy quang phổ hấp

thụ phân tử UV-VIS



UV-VIS Cary 60



Mỹ



1 lần/1năm

(24.11.2017)



5



Máy quang phổ hấp

thụ nguyên tử



AAS AA240



Varian –

Mỹ



1 lần/1năm

(24.11.2017)



6



Cân phân tích



AUW 220



Shimadzu

– Nhật



1 lần/1năm

(24.11.2017)



7



Nồi hấp thanh trùng



KT – 30L



Nhật



1 lần/1năm

(24.11.2017)



8



Tủ bảo quản mẫu



ET 750-EX



Đức



1 lần/1năm

(24.11.2017)



9



Tủ bảo quản mẫu



AL668EXI



Đức



1 lần/1năm

(24.11.2017)



10



Tủ bảo quản mẫu



AL668EXI



Đức



1 lần/1năm

(24.11.2017)



11



Tủ ấm BOD



AL655



Đức



1 lần/1năm

(24.11.2017)



12



Tủ cấy vô trùng



Shellab



Mỹ



1 lần/1năm

(24.11.2017)



13



Tủ ấm Shellab



Shellab



Mỹ



1 lần/1năm



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 14



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



(24.11.2017)

2.4. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu

Bảng 3: Phương pháp lấy mẫu hiện trường

STT



Thông số



Phương pháp lấy mẫu



I



Mẫu nước mặt



TCVN 6663-1:2011, TCVN 66636:2008, TCVN 5994:1995, TCVN

6663-3:2008



II



Mẫu nước dưới đất



TCVN 6663-1:2011, TCVN 666311:2011, TCVN 6663-3:2008



III



Thành phần mơi trường khơng khí



3.1



Phương pháp lấy mẫu xác định SO2



TCVN 5971:1995



3.2



Phương pháp lấy mẫu xác định NO2



TCVN 6137:2009



3.3



Phương pháp lấy mẫu xác định tổng

bụi lơ lửng (TSP)



TCVN 5067:1995



IV



Thành phần mơi trường đất



QTPT/HDLM-10(HT)



V



Thành phần mơi trường trầm tích



QTPT/HDLM-11(HT)



2.5. Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích phòng thí nghiệm

Giới thiệu phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm

Bảng 4: Phương pháp đo tại hiện trường

ST

T



Tên thông số



Phương pháp đo



Giới hạn

phát hiện



Dải đo



Đơn vị



1



pH



TCVN 6492:2011



2



2÷12



-



2



Nhiệt độ



SMEWWW

2550B:2012



0



0 ÷ 50



3



Độ đục



SMEWWW

2130B:2012



0



0 ÷ 800



NTU



4



Độ ồn



TCVN 7878-2:2010



30



30 ÷ 130



dBA



5



Hàm lượng

oxy hòa tan

(DO)



TCVN 7325:2004



0



0 ÷ 16



mg/l



0



C



Bảng 5: Phương pháp phân tích phòng thí nghiệm

ST

T



Tên thơng số



Phương pháp

phân tích



I



Mơi trường khơng khí



1



CO



SOP-K01-PT



Giới hạn

phát hiện



Giới hạn

báo cáo



Đơn vị



3.000



3.000



µg/m3



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 15



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



2



NO2



TCVN 6137:2009



0,5



0,5



µg/m3



3



SO2



TCVN 5971:1995



4



4



µg/m3



4



Bụi lơ lửng



TCVN 5067:1995



11



11



µg/m3



II



Mơi trường nước dưới đất



1



Độ cứng



TCVN 6224:1996



1,25



1,25



mg/l



2



Chất rắn tổng số

(TS)



TCVN 4560:1988



14



14



mg/l



3



Nitrat (NO3-)



TCVN 6180:1996



0,032



0,032



mg/l



4



Nitrit (NO2-)



TCVN 6178:1996



0,003



0,003



mg/l



5



Clorua (Cl-)



TCVN 6194:1998



2



2



mg/l



6



Chì (Pb)



TCVN

6193B:1996



0,003



0,003



mg/l



7



Asen (As)



TCVN 6626:2000



0,001



0,001



mg/l



8



Cadimi (Cd)



TCVN

6193B:1996



0,001



0,001



9



Thủy ngân (Hg)



SMEWW

3112:2012



0,0003



0,0003



mg/l



10



Mangan (Mn)



SMEWW

3111B:2012



10-3



10-3



mg/l



11



Đồng (Cu)



TCVN 6193:1996



0,010



0,010



mg/l



12



Sắt (Fe)



SMEWW

3111B:2012



0,012



0,012



13



Sulfat (SO42-)



TCVN 6200:1996



10



10



mg/l



14



E-Coli



TCVN 61872:1996



KPH



KPH



MPN/100m

l



15



Tổng coliform



TCVN 61872:1996



KPH



KPH



MPN/100m

l



III



Môi trường nước mặt



1



Nhu cầu oxy sinh

hóa (BOD5)



TCVN 60011:2008



1,0



1,0



2



Nhu cầu oxy hóa

học (COD)



SMEWW

5520C:2012



2,0



2,0



3



Tổng chất rắn lơ

lửng (TSS)



TCVN 6625:2000



4,0



4,0



4



Nitrit (NO2-)



TCVN 6178:1996



0,003



0,003



5



Amoni (NH4+)



US EPA Method

350.2



0,036



0,036



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



mg/l



mg/l



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l



Trang 16



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



6



Photphat (PO43-)



7



Chì (Pb)



8



Asen (As)



9



TCVN 6202:2008



0,005



0,005



mg/l



TCVN

6193B:1996



0,003



0,003



TCVN 6626:2000



0,001



0,001



Cadimi (Cd)



TCVN

6193B:1996



0,001



0,001



10



Thủy ngân (Hg)



SMEWW

3112B:2012



0,0003



0,0003



mg/l



11



Đồng (Cu)



TCVN 6193:1996



0,010



0,010



mg/l



12



Tổng dầu mỡ



TCVN 5070:1995



0,3



0,3



mg/l



13



Tổng coliform



TCVN 61872:1996



<3



<3



MPN/100m

l



IV



Môi trường đất



mg/l

mg/l

mg/l



1



pH



TCVN 5979:2007



2 ÷ 12



2 ÷ 12



-



2



Tổng N



TCVN 6498:1999



21,0



21,0



mg/kg



3



Tổng P



TCVN 8940:2011



12,0



12,0



mg/kg



2.6. Mô tả điểm quan trắc



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 17



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



Bảng 6: Danh mục điểm quan trắc

STT



Tên điểm quan trắc



I



Thành phần môi trường nước mặt

Gốc Duối - xã Ngọc Thanh - thị xã Phúc Yên

(gần Hồ Đại Lải)



1



Ký hiệu

điểm

quan

trắc

NM1



2



Trại Hiến - xã Bá Hiến - huyện Bình Xuyên



NM2



3



Thị trấn Hương Canh - huyện Bình Xun



NM3



Vị trí lấy mẫu

Kiểu/ loại

quan trắc



Quan trắc mơi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động



X



Y



572355



2357886



570760



2354965



567530



2351499



572633



2351723



575435



2350029



576091



2348200



571005



2349272



7



Đạm Xuyên - xã Đạo Đức - huyện Bình

Xun



NM7



Quan trắc mơi

trường tác động

Quan trắc mơi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động



8



Nhân Vực - xã Đạo Đức - huyện Bình Xun



NM8



Quan trắc mơi

trường tác động



570396



2348217



NM9



Quan trắc mơi

trường tác động



567362



2348739



4

5

6



9



Thơn An Lão - xã Sơn Lơi - huyện Bình

Xun

Đại Phùng - phường Phúc Thắng - thị xã

Phúc Yên

Xuân Mai - phường Phúc Thắng - thị xã

Phúc Yên



Bảo Đức - xã Đạo Đức - huyện Bình Xuyên



NM4

NM5

NM6



Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



Trang 18



Mô tả điểm quan trăc



Gần hồ Đại Lải (Phía

dưới đập nước)

Lấy tại cầu Bá Hạnh

(Cách KCN Bá Hiến

khoảng 1500m)

Lấy mẫu tại cầu Lò

Cang

Lấy mẫu tại An Lão

Giữa cánh đồng thôn

Đại Phùng

Lấy mẫu tại cầu Xn

Phương

Lấy mẫu tại vị trí gần

nghĩa trang thơn Đạm

Xun

Lấy mẫu tại cầu (cách

bệnh viện giao thông

vận tải 200 m)

Gần nhà văn hóa thơn

Trong, điểm lấy mẫu có

nhiều bèo



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



10



Can Bi - xã Phú Xuân - huyện Bình Xuyên



NM10



11



Rừng Bội - xã Thiện Kế - huyện Bình Xuyên



NM11



12



Quảng Khai - xã Thiện Kế - huyện Bình

Xuyên



NM12



13



Hàm Rồng - xã Tam Hợp - huyện Bình

Xuyên



NM13



14



Đồng Sậu - thị trấn Hương Canh - huyện

Bình Xun



NM14



15

16



Xóm Rừng - xã Quất Lưu - huyện Bình

Xuyên

Tân Nguyên - xã Trung Nguyên - huyện Yên

Lạc



NM15

NM16



17



Xuân Lại - xã Vũ Di - huyện Vĩnh Tường



NM17



18



Sơn Tăng - xã Vĩnh Sơn - huyện Vĩnh Tường



NM18



19



Lũng Ngoài - xã Lũng Hòa - huyện Vĩnh

Tường



NM19



20



Phủ Yên - xã Yên Lập - huyện Vĩnh Tường



NM20



21



Xóm Vàng - xã Hồng Đan - huyện Tam

Dương



NM21



22



Kiên Ngọ - xã Tam Quan - huyện Tam Đảo



NM22



Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



566472



2346294



Lấy mẫu tại vị trí gần

trạm bơm nước



567239



2360631



Lấy mẫu tại cầu suối H



567089



2357579



568786



2354749



567996



2352890



562564



2353354



558244



2352350



554249



2347657



551834



2349610



549004



2351380



549946



2354500



552459



2359181



560059



2367504

Trang 19



Tại cầu Quảng Khai,

gần đường cao tốc Nội

Bài - Lào Cai

Lấy mẫu tại chân cầu

Hàm Rồng

Cách cơng ty

Jafacomfeed (cách 20m

về phía trên)

Lấy mẫu tại Cầu Mùi

Lấy mẫu vị trí gần đền

Chanh

Lấy mẫu tại Cầu Xuân

Lại

Lấy mẫu tại vị trí gần

kênh Vĩnh Sơn

Lấy mẫu vị trí gần bãi

rác

Lấy mẫu vị trí gần

trường THCS Yên Lập

Lấy mẫu tại vị trí dưới

cầu Vàng, gần cơng ty

giày Tam Dương

Lấy mẫu tại vị trí chân

Cầu Trắng



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



23



Tiên Lộng - xã Hồng Hoa - huyện Tam

Dương



24



Xóm Hảo - xã Hướng Đạo - huyện Tam

Dương



NM24



25



Long Trì - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương



NM25



26



Long Sơn - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương



NM26



27



Xóm Guột - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương



NM27



28



Thôn Khâu - phường Định Trung - thành phố

Vĩnh Yên



NM28



29



Quảng Cư - xã Quang Sơn - huyện Lập

Thạch



NM29



30



Hữu Bằng - xã Bắc Bình - huyện Lập Thạch



NM30



31



Tích Thổ - thị trấn Hoa Sơn - huyện Lập

Thạch



NM31



32



Đồng Man - xã Đồng Ích - huyện Lập Thạch



NM32



33



Đại Lữ - xã Đồng Ích - huyện Lập Thạch



NM33



NM23



Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



558438



2366631



556872



2365339



556345



2363982



555582



2362414



558012



2361047



559631



2357458



551201



2380692



553250



2375978



554157



2369121



552686



2363307



552305



2360830

Trang 20



Lấy mẫu tại vị trí gần

đường quốc lộ (xung

quanh điểm lấy mẫu có

nhiều xác động vật

chết)

Vị trí lấy mẫu tại cầu

dân sinh Xóm Hảo, gần

khu dân cư xóm Hảo

Vị trí lấy mẫu giữa

cánh đồng Long Trì

Vị trí lấy mẫu gần cầu

Long Sơn

Vị trí lấy mẫu gần trạm

bơm nước

Vị trí lấy mẫu gần Cầu

Lĩnh (Cách cơng ty Dệt

Hiểu Huy 500m về phía

trên)

Vị trí lấy mẫu gần trạm

thủy văn xã Quang Sơn

Vị trí lấy mẫu gần khu

vực họp chợ, bãi rác tự

phát.

Gần cánh đồng

Vị trí lấy mẫu gần trạm

bơm tưới tiêu

Vị trí lấy mẫu gần

chân Cầu gạo



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



34



Hạnh Phúc - xã Triệu Đề - huyện Lập Thạch



NM34



35



Việt An - xã Việt Xuân - huyện Lập Thạch



NM35



36



Xã Bạch Lựu - Huyện Sông Lô



NM36



37



Xã Sơn Đông - huyện Lập Thạch



NM37



38



Phà Then - xã Yên Thạch - huyện Sông Lô



NM38



39



Phà Đức Bác - xã Đức Bác - huyện Sông Lô



NM39



40



Cầu khu công nghiệp Bá Thiện I



NM40



41



Đập tràn xã Đại Đình - huyện Tam Đảo



NM41



42



Hồ Bò Lạc - xã Đồng Quế - huyện Sông Lô



NM42



43

44

45

46



Đập Vân Trục - xã Xuân Phong - huyện Lập

Thạch

Hồ Đại Lải - xã Ngọc Thanh - thị xã Phúc

Yên

Đầm Vạc - trạm bơm Đê Cụt - thành phố

Vĩnh Yên

Đầm Rưng – xã Tứ Trưng – huyện Vĩnh

Tường



NM43

NM44

NM45

NM46



47



Hồ Xạ Hương – Tam Đảo



NM47



48



Đầm Diệu – Thị xã Phúc Yên



NM48



Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Mơi trường tỉnh Vĩnh Phúc



550258



2359060



547389



2355266



533584



2379168



547275



2356221



541032



2367088



542242



2361505



569748



2358531



559581



2372635



543234



2372917



545688



2371291



572746



2358506



561071



2356047



554138



2345448



565904



2367940



572548



2349152

Trang 21



Vị trí lấy mẫu gần trạm

bơm xã Hạnh Phúc

Vị trí lấy mẫu gần bãi

đóng tàu xã Việt Xuân

Vị trí lấy mẫu tại bến

phà Bạch Lưu

Vị trí lấy mẫu tại bến

phà Sơn Đơng

Vị trí lấy mẫu tại bến

phà Then

Vị trí lấy mẫu tại bến

phà Đức Bác

Cầu KCN Bá Thiện I

Tại đập tràn xã Đại

Đình

Vị trí lấy mẫu tại Hồ

Bò Lạc

Tại Đập Vân Trục

Vị trí lấy mẫu tại hồ

Đại Lải (Ngọc Thanh)

Vị trí lấy mẫu tại trạm

bơm đê cụt

Vị trí lấy mẫu tại Đầm

Rưng (gần chợ Rưng)

Vị trí lấy mẫu tại Hồ

Xạ Hương

Vị trí lấy mẫu tại Đầm



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt 1 thực hiện nhiệm vụ

“Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh năm 2018”



49



Hồ Làng Hà – Tam Đảo



NM49



50



Vực Xanh – Vĩnh Tường



NM50



51



Hồ Thanh Lanh



NM51



52



Đầm Vạc – hồ Khai Quang



NM52



53



Hồ Đại Lải – Đảo Ngọc



NM53



II



Môi trường nước dưới đất



1



Đồng Dạ - xã Quang Yên - huyện Sông Lô



NN1



2



Thôn Trung - xã Đôn Nhân - huyện Sông Lô



NN 2



3



Quế Nham - xã Tân Lập - huyện Sông Lô



NN 3



4



Bằng Phú - xã Đồng Thịnh - huyện Sơng Lơ



NN 4



5



Xóm Thượng - xã Liễn Sơn - huyện Lập

Thạch



NN 5



6



Đại Lữ - xã Đồng Ích - huyện Lập Thạch



NN 6



7



Đồng Ơn - xã Yên Dương - huyện Tam Đảo



NN 7



8



Xã Đạo trù - huyện Tam Đảo



NN 8



9



Nhân Lý - xã Tam Quan - huyện Tam Đảo



NN 9



trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi

trường tác động

Quan trắc môi



Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc



563768



2369843



552908



2347256



571642



2364969



563370



2357158



573424



2358143



536449



2378636



536449



2370473



544479



2370607



544479



2362443



552575



2370674



552575



2362527



552509



2378636



560672



2378636



560672



2370590

Trang 22



Diệu

Vị trí lấy mẫu tại hồ

Làng Hà

Vị trí lấy mẫu gần

khách sạn Đơng Phong

Vị trí lấy mẫu tại hồ

Thanh Lanh

Vị trí lấy mẫu tại hồ

Khai Quang

Vị trí lấy mẫu tại hồ

Đại Lải (Đảo Ngọc)

Giếng đào hộ gia đình

Nguyễn Văn Quyết

Giếng khoan hộ gia

đình thơn Trung

Giếng khoan hộ gia

đình Phạm Thị Thu Hà

Giếng đào hộ gia đình

Phạm Văn Quý

Nước giếng khoan hộ

gia đình ơng Nguyễn

Ngọc Long

Giếng đào hộ gia đình

Phan Thị Bình

Giếng đào hộ gia đình

Trần Văn Quang

Giếng đào hộ gia đình

NguyễnHuy Anh

Giếng đào hộ gia đình



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×