Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

59

3.2. ĐẶC ĐIỂM BỆNH NHÂN HẸP ĐƯỜNG RA THẤT PHẢI

3.2.1. Đặc điểm chung

Bảng 3.2. Đặc điểm về tuổi, cân nặng, BSA của bệnh nhân (n=75)

Đặc Điểm Chung

Biến số



Median



Tuổi



6



Cân nặng(kg)

BSA(m2)



SD

15,



Đặc Điểm Nhóm



Min Max



TOF

M(SD)

15,3(15,5)



KhơngTOF

M(SD)

20,1(15,3)



1



47



22



5

18,9



6,5



65



26,5(18,9)



33,5(18,2)



0,8



0,5



0,3



1,7



0,9(0,5)



1,1(0,5)



Median:trungvị, M:trung bình, SD:độ lệch chuẩn, Min: giá trị tối thiểu, Max: giá trị tối đa



Nhận xét

Trung vị của tuổi bệnh nhân: 6 tuổi, trung vị của cân nặng: 22 kg, trung vị của

BSA: 0,8 m2. Trong đó, tuổi trung bình ở bệnh nhân TOF là 15,3 tuổi nhỏ hơn

bệnh nhân không TOF là 20,1 tuổi. Cho nên cân nặng và BSA trung bình ở

bệnh nhân TOF cũng nhỏ hơn bệnh nhân không TOF lần lượt là 26,5 kg và 0,9

m2 so với 33,5 kg và 1,1 m2.

3.2.2. Tiền sử B - T shunt



Biểu đồ 3.1. Tỷ lệ bệnh nhân có B - T shunt trước mổ

Nhận xét



60

Tỷ lệ bệnh nhân có B - T shunt trước mổ chung: 9,3%.

Bảng 3.3. Tỷ lệ B - T shunt trước mổ ở bệnh nhân tứ chứng Fallot và không

tứ chứng Fallot

TOF

n(%)

7(11,9)

52(88,1)



B - T shunt trước mổ



Khơng



KhơngTOF

n(%)

0(0)

16(100)



Nhận xét

Tỷ lệ B - T shunt chỉ có ở bệnh nhân TOF là 11,9%.

3.2.3. Đặc điểm lâm sàng trước phẫu thuật

Bảng 3.4. Đặc điểm lâm sàng của bệnh nhân trước phẫu thuật (n=75)

Đặc Điểm Chung



Đặc Điểm Nhóm



Tần số



Tỷ lệ(%)



TOF

n(%)



KhơngTOF

n(%)



Tím



64



85,3



57(96,6)



7(43,8)



Ngón tay dùi trống



21



28



21(35,6)



0(0)



Cơn tím



8



10,7



8(13,6)



0(0)



Độ II



60



80



45(76,3)



15(93,8)



Độ III



15



20



14(23,7)



1(6,3)



Biểu hiện lâm sàng



NYHA



Nhận xét

Có 85,3% bệnh nhân có triệu chứng tím, 28% bệnh nhân có ngón tay dùi

trống và 10,7% bệnh nhân có cơn tím. Tỷ lệ bệnh nhân suy tim độ II là cao

nhất (80%), tiếp đến suy tim độ III (20%). Tỷ lệ tím ở bệnh nhân TOF là

96,6% cao hơn nhiều so với bệnh nhân không TOF là 43,8%; tỷ lệ ngón tay



61

dùi trống, cơn tím ở bệnh nhân TOF lần lượt là 35,6% và 13,6%, không có

bệnh nhân khơng TOF nào có ngón tay dùi trống và cơn tím.

Bảng 3.5. SpO2 trước mổ của bệnh nhân (n=75)

Đặc Điểm Chung

Biến số(%)

SpO2 trước mổ



M



SD



Min



Max



84,4



7,1



70



99



Đặc Điểm Nhóm

TOF

KhơngTOF

M(SD)

M(SD)

82,9(6,4)

89,9(6,8)



M: trung bình, SD: độ lệch chuẩn, Min: giá trị tối thiểu, Max: giá trị tối đa



Nhận xét

SpO2 (%) trước mổ trung bình của bệnh nhân: 84,4 ± 7,1, thấp nhất: 70 và cao

nhất: 99. Riêng SpO2 trung bình ở bệnh nhân TOF là 82,9, bệnh nhân không

TOF là 89,9.

3.2.4. Đặc điểm cận lâm sàng trước phẫu thuật

3.2.4.1. Sự thay đổi huyết học

a. Số lượng tế bào máu

Bảng 3.6. Xét nghiệm huyết học trước mổ (n=75)

Đặc Điểm Chung

Biến số

Sốlượng

HC(x1012/l)

Hemoglobine

(g/l)

Hct (%)

Sốlượng TC

(x109/l )



Đặc Điểm Nhóm



M



Median



SD



Min Max



5,9



5,6



1,3



3,7



10,2



155



153



30,2 93,3



233



48,4



46,6



10



267,8



260



96,3



29,8 71,4

36



535



TOF

M(SD)

6,3

(1,2)

162,3

(29)

51

(9,5)

264,9

(103,1)



KhơngTOF

M(SD)

4,8

(0,7)

128

(15)

38,9

(4,7)

278,4

(67,1)



M:trung bình, Median:trung vị,SD:độ lệch chuẩn, Min:giá trị tối thiểu, Max:giá trị tối đa



Nhận xét

Số lượng HC có trung vị: 5,6 x 10 12/l; Hct có trung vị: 46,6; Hb trung bình:

155 ± 30,2 g/l, số lượng TC trung bình: 260 ± 96,3 x109/l. Số lượng HC trung

bình ở bệnh nhân TOF: 6,3 x1012/l tăng hơn bệnh nhân không TOF: 4,8



62

x1012/l; Hct và Hb trung bình ở bệnh nhân TOF: 51% và 162,3 g/l cũng tăng

hơn so với bệnh nhân không TOF: 38,9% và 128 g/l.

b. Mức độ thay đổi tế bào máu

87.5

56



60

55

50



44



45



90 Tỷ lệ %



TOF



80



Không TOF



70

60



52.5



47.5



50



40



40



35



30



30



20



25



10



20



0

Bình Thường



12.5



Bình Thường



Tăng



Tăng



(A) Hồng cầu của bệnh nhân



(B) Hồng cầu ở bệnh nhân TOF và



trước mổ



không TOF



Biểu đồ 3.2. Hồng cầu của bệnh nhân trước mổ

Nhận xét

Tỷ lệ bệnh nhân có số lượng HC trước mổ bình thường là 56%. Có 44% bệnh

nhân có số lượng HC trước mổ tăng. Tỷ lệ bệnh nhân TOF có số lượng hồng

cầu trước mổ tăng (52,5%) cao hơn so với ở bệnh nhân không TOF (12,5%).

100



81.3



90

80

70

60

50

40

30

20

10

0



18.7



Bình Thường



Tăng



(A) Hemoglobin của bệnh nhân

trước mổ



100

90

80

70

60

50

40

30

20

10

0



76.3



Không TOF



23.7

0

Bình Thường



Tăng



(B) Hemoglobin ở bệnh nhân TOF

và không TOF



Biểu đồ 3.3. Hemoglobin của bệnh nhân trước mổ

Nhận xét



TOF



63

Tỷ lệ bệnh nhân có Hb trước mổ bình thường chiếm tỷ lệ cao nhất 81,3%. Có

18,7% bệnh nhân có Hb trước mổ tăng. Tỷ lệ bệnh nhân TOF có số lượng

Hemoglobin trước mổ tăng (23,7%) cao hơn so với ở bệnh nhân không TOF (0%).

100



76



100



80



TOF



90



70



80



60



Không TOF



69.5



70



50



60

50



40



24



30



30.5



40

30



20



20



10



0



10

0



0

Bình Thường



Bình Thường



Tăng



(A) Hematocrit của bệnh nhân trước

mổ



Tăng



(B) Hematocrit ở bệnh nhân TOF và

không TOF



Biểu đồ 3.4. Số lượng Hematocrit của bệnh nhân trước mổ

Nhận xét

Phần lớn bệnh nhân có Hct trước mổ bình thường: 76%. Tỷ lệ bệnh nhân có

Hct trước mổ tăng là 24%. Tỷ lệ bệnh nhân TOF có số lượng Hct trước mổ

tăng (30,5%) cao hơn so với ở bệnh nhân không TOF (0%).

100



100



100



90.7



90



90



80



80



70



70



60



60



50



50



40



40



30



88.1



TOF

Không TOF



30



9.3



20

10



20



11.9

0



10



0

Bình Thường



Giảm



(A) Tiểu cầu của bệnh nhân trước mổ



0

Bình Thường



Giảm



(B) Tiểu cầu ở bệnh nhân TOF và

không TOF



Biểu đồ 3.5. Số lượng tiểu cầu của bệnh nhân trước mổ



64

Nhận xét

Đa số bệnh nhân có số lượng TC trước mổ bình thường: 90,7%. 9,3% bệnh

nhân có số lượng TC trước mổ giảm. Tỷ lệ bệnh nhân TOF có số lượng tiểu

cầu trước mổ giảm (88,1%) cao hơn so với ở bệnh nhân không TOF (0%).

3.2.4.2. Kết quả siêu âm tim

a. Mức độ hẹp đường ra thất phải và chức năng tim

Bảng 3.7. Siêu âm Doppler tim trước mổ (n=75)

Đặc Điểm Chung

Chỉ số



Đặc Điểm Nhóm

TOF



KhơngTOF



M(SD)



M(SD)



174



94,3(41)



88,5(17,4)



-6,8



3,6



-2,68(2,5)



-0,5(1,96)



2,8



-6,9



5,5



-2,9(2,2)



0,7(3)



0,5



2,1



-4,2



5,8



0,1(2,1)



1,1(1,8)



0,3



0,3



1,7



-3,7



4,8



-0,01(1,6)



1,3(1,8)



69,3



70



5,8



56



81



69,5(5,6)



68,6(6,6)



M



Median



SD



89,8



90



24,2



41



PA



-2,2



-1,7



2,6



MPA



-2,1



-2,2



LPA



0,3



RPA

Phân suất

tống máu



Chênh áp



Min Max



Z score



M:trung bình, Median:trung vị,SD:độ lệch chuẩn, Min:giá trị tối thiểu, Max:giá trị tối đa



Nhận xét

Chênh áp trước mổ trung vị: 90 mmHg. Kích thước ĐMP khá nhỏ với: chỉ số

Z vòng van ĐMP trung bình là -2,2 ± 2,6 (nhỏ nhất là -6,8, cao nhất là 3,6).

Chỉ số Z thân ĐMP trung bình là -2,1 ± 2,8 (nhỏ nhất là -6,9, cao nhất là 5,5).

Phân suất tống máu thất trái khá tốt: trung bình là 69,3 ± 5,8%.

Riêng chênh áp trung bình ở bệnh nhân TOF cao hơn bệnh nhân không TOF

lần lượt là 94,3 và 88,5 mmHg. Chỉ số Z vòng van ĐMP, Z thân ĐMP trung



65

bình ở bệnh nhân TOF đều nhỏ hơn ở bệnh nhân không TOF lần lượt là -2,68,

-2,9 so với -0,5, 0,7.

b. Số lượng vị trí tổn thương hẹp của đường ra thất phải

Bảng 3.8. Số lượng vị trí tổn thương hẹp (n=75)

Đặc Điểm Chung

Số lượng vị trí

tổn thương hẹp

1 vị trí



Đặc Điểm Nhóm



17



22,7



TOF

n(%)

8(13,6)



2 vị trí



34



45,3



27(45,8)



7(43,8)



3 vị trí



24



32



24(40,7)



0



Tần số Tỷ lệ(%)



KhơngTOF

n(%)

9(56,3)



Nhận xét

Phần lớn bệnh nhân có 2 vị trí hẹp: 45,3% và 3 vị trí: 32% nhiều hơn bệnh

nhân có 1 vị trí hẹp 22,7%. Đặc biệt tỷ lệ bệnh nhân TOF có 1 vị trí hẹp là

13,6% thấp hơn bệnh nhân không TOF là 56,3%. Tỷ lệ bệnh nhân có 2 và 3 vị

trí hẹp ở nhóm TOF và không TOF lần lượt là 45,8% và 40,7% cao hơn so với

tỷ lệ bệnh nhân nhóm khơng TOF là khơng ai có 3 vị trí hẹp.

3.3. ĐẶC ĐIỂM PHẪU THUẬT

3.3.1. Thời gian tuần hoàn ngoài cơ thể và thời gian kẹp động mạch chủ

Bảng 3.9. Thời gian tuần hoàn ngoài cơ thể, thời gian kẹp động mạch chủ

(n=75)

Đặc Điểm Chung



Đặc Điểm Nhóm

Biến số(phút)

M Median SD Min Max TOF KhơngTOF

M(SD)

M(SD)

140,7

90,1

ThờigianTHNCT 129,9

130

40,4 40 300

(35,5)

(32,4)

ThờigiankẹpĐMC 96,6

100

30,8 30 180

106,3

60,9

(23,8)

(27,4)

M:trung bình, Median: trung vị,SD:độ lệch chuẩn,Min:giá trị tối thiểu, Max:giá trị tối đa



66

Nhận xét

Thời gian kẹp ĐMC trung bình là 96,6 ± 30,8 phút (nhỏ nhất: 30 phút, cao

nhất: 180 phút). Trung vị của thời gian THNCT: 130 phút. Riêng thời gian

THNCT trung bình ở bệnh nhân TOF là 140,7 phút dài hơn bệnh nhân không

TOF là 90,1 phút; thời gian kẹp ĐMC trung bình ở bệnh nhân TOF dài hơn

không TOF: 106,3 so với 60,9 phút.

3.3.2. Đặc điểm kỹ thuật

Bảng 3.10. Đặc điểm kỹ thuật (n=75)

Đặc Điểm Chung

Kỹ thuật



Tần số



Đặc Điểm Nhóm

TOF

KhơngTOF

Tỷ lệ(%)

n=59(%) n=16(%)



Mở nhĩ phải và thân ĐMP



75



100



Có cắt vòng van



11



14,7



10(17)



1(6,3)



.Cắt vòng van 0,5 cm



5



6,7



4(6,7)



1(6,3)



.Cắt vòng van làm Monocusp



6



8



6(10,2)



0



Mở thêm phễu thất phải



5



6,7



5(8,5)



0



Sửa van ba lá



11



14,7



6(10,2)



5(31,3)



Nhận xét

Tỷ lệ bệnh nhân có cắt vòng van: 14,7% (cắt vòng van 0,5 cm đơn thuần:

6,7%, 8% bệnh nhân có cắt vòng van và làm Monocusp). Tỷ lệ bệnh nhân có

sửa van ba lá là 14,7%. 100% bệnh nhân mở nhĩ phải và thân ĐMP. Đặc biệt,

tỷ lệ có cắt vòng van làm Monocusp và mở thêm phễu thất phải đều ở bệnh

nhân TOF là 10,2% và 8,5%, khơng có bệnh nhân khơng TOF có làm

Monocusp. Tỷ lệ sửa van ba lá ở bệnh nhân TOF là 10,2% ít hơn bệnh nhân

khơng TOF là 31,3%.



67

3.3.3. Áp lực và chênh áp qua van động mạch phổi ngay sau khi ngưng

tuần hoàn ngoài cơ thể

3.3.3.1. Áp lực buồng tim và chênh áp qua van động mạch phổi ngay sau

khi ngưng tuần hoàn ngoài cơ thể

Bảng 3.11. Áp lực các buồng tim ngay sau khi ngưng tuần hoàn ngồi cơ thể

(n=75)

Đặc Điểm Chung

Áp lực



M



Chênh áp

Tỷlệ TP/TT



15,

9

0,6



Đặc Điểm Nhóm

TOF

KhơngTOF

Median SD Min Max

M(SD)

M(SD)

16,7(11,5)

13,1(9,6)

15

11,2 0

59

0,6



0,1



0,3



0,8



0,6(0,1)



0,5(0,1)



M:trung bình, Median trung vị, SD:độ lệch chuẩn, Min: giá trị tối thiểu, Max:giá trị tối đa



Nhận xét

Tỷ lệ áp lực TP/TT trong mổ trung vị là 0,6 (nhỏ nhất là 0,3, cao nhất là 0,8).

Trung vị của chênh áp qua van ĐMP là 15.

Trong đó chênh áp qua van ĐMP trung bình ở bệnh nhân TOF là 16,7, bệnh

nhân không TOF là 13,1. Tỷ lệ áp lực TP/TT ở bệnh nhân TOF và không TOF

lần lượt là 0,6 và 0,5.

3.3.3.2. Đánh giá kết quả huyết động học

88.1 87.5



88

90



90



80



80



70



70



60



60



50



50



40



40



30



30



10.7



20



1.3



10



10.2 12.5



20



0



1.7



10



0



0



< 30



30-50



> 50



(A) Chênh áp qua van động mạch phổi

trong mổ



< 30



30-50



> 50



(B) Chênh áp qua van động mạch phổi

bệnh nhân TOF (đỏ), không TOF



68

(xanh)



Biểu đồ 3.6. Chênh áp qua van động mạch phổi trong mổ

Nhận xét

Đa số chênh áp qua van ĐMP trong mổ < 30 mmHg (88%), 10,7% bệnh nhân

chênh áp qua van ĐMP trong mổ 30 - 50 mmHg, 1,3% bệnh nhân có chênh áp

qua van ĐMP trong mổ > 50 mmHg. Tỷ lệ bệnh nhân TOF có chênh áp qua

van ĐMP trong mổ > 50 mmHg (1,7%) cao hơn so với ở bệnh nhân không

TOF (0%).

60



66.1



70



60



TOF



60



50



Không TOF



50



50

37.5



40



40



28

30



30



20



12



22



20



11.9 12.5



10



10



0



0

<0,5



0,5-0,7



< 0,5



>0,7



(A) Tỷ lệ áp lực thất phải/thất trái



0,5-0,7



> 0,7



(B) Tỷ lệ áp lực tối đa thất phải/thất trái

ở bệnh nhân TOF và không TOF



Biểu đồ 3.7. Tỷ lệ áp lực thất phải/thất trái

Nhận xét

Bệnh nhân có tỷ lệ áp lực TP/TT trong mổ: 0,5 - 0,7 chiếm tỷ lệ cao nhất

(60%). 28% bệnh nhân có tỷ lệ áp lực TP/TT < 0,5 và 12% bệnh nhân có tỷ lệ

áp lực TP/TT > 0,7.

Tỷ lệ bệnh nhân TOF có tỷ lệ áp lực TP/TT trong mổ từ 0,5 - 0,7 (66,1%) cao

hơn so với ở bệnh nhân không TOF (37,5%).



69



3.4. ĐẶC ĐIỂM HẬU PHẪU

3.4.1. Thuốc vận mạch dùng sau mổ

Bảng 3.12. Thuốc vận mạch dùng sau mổ (n=75)

Đặc Điểm Chung

Thuốc vận mạch



Tần số



Tỷ lệ(%)



Không dùng



10



13,3



1 loại vận mạch

2 loại vận mạch



52

10

3



69,4

13,3

4



3 loại vận mạch

Nhận xét



Đặc Điểm Nhóm

TOF

n(%)

5(8,5)



KhơngTOF

n(%)

5(31,3)



42(71,2)

9(15,3)

3(5,1)



10(62,5)

1(6,3)

0



Phần lớn bệnh nhân sử dụng 1 loại thuốc vận mạch (69,4%), có 13,3% bệnh

nhân sử dụng 2 loại thuốc vận mạch. Có 4% bệnh nhân sử dụng 3 loại thuốc

vận mạch. Tỷ lệ dùng thuốc vận mạch ở nhóm TOF cao hơn nhóm khơng

TOF. Cụ thể dùng 1 loại thuốc vận mạch ở bệnh nhân TOF là 71,2%, bệnh

nhân không TOF là 62,5%; tỷ lệ dùng 2 loại thuốc vận mạch ở bệnh nhân

TOF là 15,3%, bệnh nhân không TOF là 6,3%; tỷ lệ không dùng thuốc vận

mạch ở bệnh nhân TOF là 8,5%, không TOF là 31,3%; tỷ lệ dùng 3 loại thuốc

vận mạch ở bệnh nhân TOF là 5,1%, không TOF 0%.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×