Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN HUYỆN BỐ TRẠCH TRONG THỜI GIAN TỚI

CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN HUYỆN BỐ TRẠCH TRONG THỜI GIAN TỚI

Tải bản đầy đủ - 0trang

76



động quản lý từ công tác lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư, dự tốn xây

dựng đến cơng tác lựa chọn nhà thầu, ký kết hợp đồng và thanh, quyết tốn vốn đầu

tư xây dựng. Phân tích các mặt đạt được của cơng tác quản lý chi phí để nâng cao

và phát huy đồng thời tìm ra các vấn đề còn tồn tại để khắc phục và đề xuất hướng

giải quyết. Với nội dung thực trạng đã được trình bày ở chương II, dưới đây là các

giải pháp hồn thiện cơng tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng của Ban Quản lý các

dự án huyện Bố Trạch trong thời gian tới.

3.2.1. Cải thiện cơ sở vật chất và hồn thiện nguồn nhân lực phục vụ cơng tác

quản lý chi phí đầu tư xây dựng của Ban quản lý các dự án huyện Bố Trạch

3.2.1.1. Cải thiện cơ sở vật chất và các điều kiện của Ban quản lý các dự án huyện.

Cơ sở vật chất đóng vai trò hỗ trợ tích cực cho q trình triển khai các hoạt động

của Ban QLDA. Với cơ sở vật chất tương đối đầy đủ để đáp ứng công việc của

CBNV Ban QLDA, dưới đây trình bày giải pháp nhằm nâng cao chất lượng cơ sở

vật chất như:

- Xây dựng kế hoạch đầu tư mua sắm, sửa chữa phương tiện đi lại (mua bổ sung xe

gắn máy phục vụ di chuyển đến công trường thi công xây dựng).

Cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện đi lại khi đưa vào sử dụng trong thời gian

dài cần được quan tâm sửa chữa và bổ sung kịp thời để phục vụ thường xuyên và

liên tục. Do đó, cần xây dựng kế hoạch sửa chữa và mua sắm bổ sung kịp thời trên

cơ sở kế hoạch sử dụng, tần suất sử dụng để đưa vào kế hoạch ưu tiên.

- Chú trọng công tác cập nhật, bổ sung mua sắm các phần mềm ứng dụng bản quyền

như phần mềm lập dự toán, quyết tốn, phần mềm kế tốn .v.v..

3.2.1.2. Bổ sung, hồn thiện nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng nhu cầu của

Ban quản lý các dự án huyện Bố Trạch trong thời gian tới.

(1) Lựa chọn nguồn nhân lực trong Ban quản lý các dự án huyện Bố Trạch thông

qua việc đánh giá năng lực thực hiện công việc của từng cá nhân, từng nhóm bằng

cách cá nhân tự đánh giá và cán bộ quản lý đánh giá thông qua kết quả thực hiện

cơng việc. Theo đó, cần xây dựng biểu mẫu tự đánh giá cho cán bộ thuộc Ban



77



QLDA huyện Bố Trạch và biểu mẫu các tiêu chí đánh giá kết quả hồn thành cơng

việc giao cho nhân viên của cấp quản lý.

Xây dựng biểu mẫu tự đánh giá cho cán bộ thuộc Ban QLDA huyện Bố Trạch theo

các tiêu chí ở Bảng 3.1sau:

Bảng 3.1. Biểu mẫu các tiêu chí tự đánh giá kết quả thực hiện công việc



STT



Nội dung



[1]

A

I



[2]

Tiêu chí đánh giá

Chấp hành nội quy

Tuân thủ giờ làm việc và nội

quy lao động

Tuân thủ nội quy, quy chế của

Công ty

Tác phong làm việc

Quan hệ làm việc

Công việc

Tinh thần hợp tác trong công

việc

Thao tác thực hiện công việc

Chất lượng, số lượng cơng

việc hồn thành

Mức độ hiểu biết về cơng

việc được giao

Khả năng tiếp thu công việc

Hiểu rõ các nghiệp vụ của

cơng việc

Kiến thức chun mơn

Mức độ tin cậy

Tính kỷ luật trong công việc

Khả năng làm việc độc lập

Sự sáng tạo trong cơng việc



1

2

II

III

IV

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



Kết quả đánh giá

Xuất

Trung

Tốt

Kém

sắc

Bình

[3]

[4]

[5]

[6]



4



3



2



1



4



3



2



1



4



3



2



1



4



3



2



1



4



3



2



1



4



3



2



1



4



3



2



1



4



3



2



1



4

4

4

4

4



3

3

3

3

3



2

2

2

2

2



1

1

1

1

1



Ghi chú

[7]



78



STT



Nội dung



[1]

12

V

1

2



[2]

Tinh thần học hỏi, cầu tiến

Kỹ năng

Kỹ năng giao tiếp

Kỹ năng làm việc nhóm

Kỹ năng sử dụng các cơng cụ,

phần mềm hỗ trợ

Kỹ năng lên kế hoạch và giải

quyết vấn đề

Khả năng thích ứng với cơng

việc, áp lực cơng việc



3

4

5

B



Kết quả bình qn xếp loại



C



Nhận xét

Ưu điểm

Nhược điểm

Kiến nghị



D



Kết quả đánh giá

Xuất

Trung

Tốt

Kém

sắc

Bình

[3]

[4]

[5]

[6]

4

3

2

1

4

4



3

3



2

2



1

1



4



3



2



1



4



3



2



1



4



3



2



1



3,5 4



2,5 –

3,49



1,5 –

2,49



0–

1,49



Ghi chú

[7]



Theo các tiêu chí tại Bảng 3.1 thì kết quả đánh giá có 4 bậc gồm:

- Xuất sắc: Kết quả đạt được là xuất sắc khi cá nhân người lao động đạt 4 điểm theo

nội dung tiêu thức đánh giá kết quả thực hiện công việc.

- Tốt: Kết quả đạt được là tốt khi cá nhân người lao động đạt 3 điểm theo nội dung

tiêu thức đánh giá kết quả thực hiện cơng việc.

- Trung bình: Kết quả đạt được là trung bình khi cá nhân người lao đạt 2 điểm theo

nội dung tiêu thức đánh giá kết quả thực hiện công việc.

- Kém: Kết quả đạt được là kém khi cá nhân người lao động đạt 1 điểm theo nội

dung tiêu thức đánh giá kết quả thực hiện công việc.

Người tự đánh giá xác định xem nội dung đánh giá thuộc thứ hạng nào (xuất sắc

hay trung bình .v.v..) theo từng tiêu thức rồi tính bình qn các điểm để đưa ra kết

quả. Kết quả của quá trình đánh giá đạt “Xuất sắc” nếu điểm bình quân đạt từ 3,5



79



điểm trở lên; đạt “Tốt” nếu điểm bình quân đạt từ 2,5 điểm đến 3,49 điểm; đạt

“Trung Bình” nếu điểm bình quân đạt từ 1,5 điểm đến 2,49 điểm; điểm bình quân

dưới 1,5 điểm sẽ được xếp loại “Kém”.

Các tiêu thức được mô tả ở Bảng 3.2 như sau:

Bảng 3.2. Mô tả tiêu thức đánh giá kết quả thực hiện cơng việc

STT

[1]

A

I



1



Nội dung

[2]

Tiêu chí đánh giá

Chấp hành nội quy



Thứ hạng

[3]



Điểm số

[4]



- Tuân thủ giờ làm việc và nội quy lao

động nghiêm chỉnh.



4



- Một số ít lần khơng tn thủ giờ làm

Tuân thủ giờ làm việc việc và nội quy lao động.

và nội quy lao động

- Nhiều lần không tuân thủ giờ làm việc



3



và nội quy lao động.

- Không tuân thủ giờ làm việc và nội

quy lao động.

- Tuân thủ đầy đủ nội quy, quy chế của

Công ty.



2



- Một số ít lần khơng tn thủ nội quy,

Tn thủ nội quy, quy quy chế của Công ty.

chế của Công ty

- Nhiều lần không tuân thủ nội quy, quy

chế của Công ty.



II



Tác phong làm việc



- Không tuân thủ nội quy, quy chế của

Cơng ty.

- Tác phong làm việc chun nghiệp:

nhiệt tình, tâm huyết, có phương pháp,

có nguyên tắc.



2

1

4

3

2

1

4



- Có tác phong làm việc trên mức trung

bình.



3



- Tác phong làm việc trung bình về sự

nhiệt tình, tấm huyết, phương pháp và



2



80



STT

[1]



III



IV



1



Nội dung

[2]



Thứ hạng

[3]

ngun tắc làm việc đạt mức u cầu.

- Khơng có tác phong làm việc.

- Quan hệ làm việc rất tốt với đồng

nghiệp và đối tác.



4



- Quan hệ làm việc tốt với đồng nghiệp

và đối tác.



3



- Quan hệ làm việc bình thường với

đồng nghiệp và đối tác.



2



- Quan hệ làm việc kém với đồng

nghiệp và đối tác.



1



- Tinh thần hợp tác cao trong công việc.



4



- Tinh thần hợp tác trong công việc ở

mức trung bình, một số cơng việc có

Tinh thần hợp tác trong tinh thần hợp tác cao.

công việc

- Tinh thần hợp tác trong công việc ở



3



Quan hệ làm việc



Công việc



mức trung bình.

- Khơng có tinh thần hợp táctrong cơng

việc.

- Thao tác thực hiện công việc nhanh,

hiệu quả.



2



3



Điểm số

[4]

1



- Thao tác thực hiện cơng việc bình

thường, một số cơng việc thực hiện

Thao tác thực hiện công

nhanh và hiệu quả.

việc

- Thao tác thực hiện cơng việc bình

thường.

- Thao tác thực hiện cơng việc chậm và

thiếu sót.

Chất lượng, số lượng - Chất lượng, số lượng cơng việc rất

cơng việc hồn thành

cao, thường xuyên vượt mức yêu cầu.

- Chất lượng, số lượng công việc đạt



2

1

4

3



2

1

4

3



81



STT

[1]



Nội dung

[2]



Thứ hạng

Điểm số

[3]

[4]

mức yêu cầu, một số công việc vượt

mức yêu cầu.

- Chất lượng, số lượng công việc đạt

mức yêu cầu.

- Chất lượng, số lượng công việc không

đạt yêu cầu.

- Hiểu biết rất rõ và sâu về công việc

được giao.



4



- Hiểu biết khá rõ về công việc được

Mức độ hiểu biết về giao.

cơng việc được giao

- Có sự hiểu biết về công việc được

giao.

- Không hiểu rõ về công việc được

giao.

- Tiếp thu công việc rất nhanh và triển

khai thực hiện tốt.



5



- Tiếp thu công việc và triển khai thực

Khả năng tiếp thu công hiện tốt.

việc

- Khả năng tiếp thu và thực hiện cơng

việc ở mức trung bình, đạt yêu cầu.

- Khả năng tiếp thu công việc thực hiện

kém.

- Hiểu rõ và nắm bắt tốt các nghiệp vụ

của công việc.



6



Hiểu rõ các nghiệp vụ

- Hiểu rõ và nắm bắt các nghiệp vụ.

của công việc

- Hiểu các nghiệp vụ của công việc.

- Không hiểu rõ các nghiệp vụ.



7



Kiến thức chuyên môn



2

1



4

3

2

1

4

3

2

1

4

3

2



- Kiến thức chuyên sâu.



1

4



- Kiến thức chuyên môn tốt.



3



- Kiến thức chun mơn trung bình.



2



- Kiến thức chun môn sơ sài.



1



82



STT

[1]



8



Nội dung

[2]



Mức độ tin cậy



Thứ hạng

[3]

- Độ tin cậy rất cao.

- Tin cậy cao.



3



- Tin cậy.



2



- Khơng có độ tin cậy.



1

4



- Coi trọng tính kỷ luật cao trong cơng

việc.



9



Tính kỷ luật trong cơng

- Coi trọng tính kỷ luật trong cơng việc.

việc

- Tính kỷ luật ở mức trung bình.



- Khơng có tính kỷ luật trong cơng việc.

- Làm việc độc lập và đạt hiệu quả cao.

- Làm việc độc lập và đạt hiệu quả trên

mức trung bình.



10



Khả năng làm việc độc

- Làm việc độc lập mang lại hiệu quả ở

lập

mức trung bình.



- Khả năng làm việc độc lập kém, cần

hỗ trợ.

- Luôn sáng tạotrong công việc và đạt

hiệu quả cao.



11



- Luôn sáng tạo trong công việc và đạt

Sự sáng tạo trong cơng hiệu quả.

việc

- Ít sáng tạo trong q trình thực hiện

cơng việc.



12



Điểm số

[4]

4



- Khơng có sự sáng tạo trong công

việcđược giao.

Tinh thần học hỏi, cầu - Luôn học hỏi, cầu tiến đối với các vấn

tiến

đề ngồi cơng việc được giao.

- Học hỏi các vấn đề nằm ngoài nội

dung công việc được giao.

- Chỉ học hỏi các vấn đề liên quan đến

nội dung cơng việc được giao.

- Khơng có tinh thần học hỏi, cầu tiến



3

2

1

4

3

2

1

4

3

2

1

4

3

2

1



83



STT

[1]

V



Nội dung

[2]



Thứ hạng

[3]

trong công việc.



Kỹ năng

- Giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác

đạt hiệu quả cao trong trao đổi công

việc.



1



Kỹ năng giao tiếp



- Thường xuyên giao tiếp với đồng

nghiệp và đối tác đạt hiệu quả trong

cơng việc.

- Ít giao tiếp với đồng nghiệp, đối tác.

- Khơng có kỹ năng giao tiếp.

- Làm việc nhóm đạt hiệu quả cao trong

công việc được giao.



2



Kỹ năng làm việc nhóm



4



4



3

2

1

4



- Làm việc nhóm đạt hiệu quả trong

cơng việc được giao.



3



- Làm việc nhóm đáp ứng mức độ trung

bình trong cơng việc được giao.



2



- Khơng có kỹ năng làm việc nhóm để

tạo ra sản phẩm.

- Sử dụng nhanh, thành thạo các công

cụ, phần mềm hỗ trợ.



3



Điểm số

[4]



- Sử dụng thành thạo các công cụ, phần

Kỹ năng sử dụng các

mềm hỗ trợ.

công cụ, phần mềm hỗ

- Sử dụng được các công cụ, phần mềm

trợ

hỗ trợ.

- Không sử dụng các công cụ, phần

mềm hỗ trợ.

Kỹ năng lên kế hoạch - Lên kế hoạch nhanh và giải quyết vấn

và giải quyết vấn đề

đề đạt hiệu quả cao.

- Lên kế hoạch nhanh và giải quyết vấn

đề đạt hiệu quả.

- Lên kế hoạch và giải quyết vấn đề ổn



1

4

3

2

1

4

3

2



84



STT

[1]



5



Nội dung

[2]



Thứ hạng

[3]

với yêu cầu đề ra.



Điểm số

[4]



- Không lên kế hoạch và không giải

quyết vấn đề.

- Thích ứng nhanh với cơng việc, chịu

áp lực cao trong cơng việc.



1



- Thích ứng với cơng việc, áp lực cơng

Khả năng thích ứng với

việc.

cơng việc, áp lực cơng

- Thích ứng chậm với cơng việc, áp lực

việc

cơng việc.



3



- Khơng thích ứng với công việc, không

chịu được áp lực công việc.



4



2

1



Việc các cá nhân tự đánh giá mang tính chủ quan, bởi thế ngồi việc tự đánh giá thì

cán bộ quản lý sẽ kết hợp thẩm định lại kết quả đánh giá để đưa ra kết quả hợp lý.

Nếu cá nhân có kết quả đánh giá là kém và trung bình thì sẽ có hình thức phạt bằng

cách kỷ luật, khiển trách các mặt sai, chưa hiệu quả. Việc tái phạm nhiều lần có thể

sẽ bị đuổi việc.

Trường hợp cá nhân có kết quả tốt thì sẽ được khen thưởng và sẽ được đề bạt thăng

cấp.

Và biểu mẫu các tiêu chí đánh giá kết quả hồn thành cơng việc giao cho nhân viên

của cấp quản lý thể hiện ở Bảng 3.3 sau:

Bảng 3.3. Biểu mẫu các tiêu chí đánh giá kết quả hồn thành cơng việc giao cho

nhân viên của cấp quản lý



85



Mức độ hồn

thành cơng việc

ST

T



[1]

A



1

2

B



1

2

C



1

2

D



1

2

E



1

2



Nội dung cơng việc



[2]

Tổ Kế tốn – hành

chính

Nhân viên: …

Cơng việc A

Cơng việc B

Tổ Giám sát cơng

trình xây dựng

Nhân viên: …

Cơng việc A

Cơng việc B

Tổ Giám sát cơng

trình giao thơng –

thủy lợi

Nhân viên: …

Cơng việc A

Công việc B

Tổ thẩm định nội

bộ

Nhân viên: …

Công việc A

Công việc B

Tổ giải phóng mặt

bằng

Nhân viên: …

Cơng việc A

Cơng việc B



Hồn

thành



Khơng

hồn

thành



[3]



[4]



Thời gian hồn thành

cơng việc

Nhanh

Đúng

hơn

thời

thời

hạn

hạn

[5]

[6]



Kết quả

đánh giá

(Đạt/khơng

đạt)



Chậm

thời

hạn

[7]



[8]



86



Mức độ hồn

thành cơng việc

ST

T



[1]



Nội dung cơng việc



[2]

Nhận xét chung về

nội dung cơng việc



Hồn

thành



Khơng

hồn

thành



[3]



[4]



Thời gian hồn thành

cơng việc

Nhanh

Đúng

hơn

thời

thời

hạn

hạn

[5]

[6]



Kết quả

đánh giá

(Đạt/khơng

đạt)



Chậm

thời

hạn

[7]



[8]



Theo các tiêu chí tại Bảng 3.3thì kết quả đánh giá có 2 loại gồm:

+ Mức độ hồn thành cơng việc:

- Hồn thành: là mức độ mà cơng việc được giao có kết quả tốt, hoàn thành các yêu

cầu mà người giao việc mong muốn.

- Khơng hồn thành: là mức độ chưa đáp ứng kết quả và các yêu cầu mà người giao

việc mong muốn.

Việc đánh giá kết quả hồn thành cơng việc có thể mang tính chủ quan của cấp quản

lý. Do đó, cần xây dựng tổ chấm kết quả hồn thành cơng việc gồm Giám đốc Ban

QLDA huyện Bố Trạch, Phó Giám đốc phụ trách, trưởng phòng chun mơn. Đồng

thời, cơng khai kết quả đánh giá trong các cuộc họp định kỳ.

+ Thời gian hồn thành cơng việc:

- Nhanh hơn thời hạn: là việc trả kết quả, báo cáo công việc trước thời hạn do người

giao việc giao.

- Đúng thời hạn: là việc trả kết quả, báo cáo công việc đúng thời hạn do người giao

việc giao.

- Chậm thời hạn: là việc trả kết quả, báo cáo công việc chậm so với thời hạn do

người giao việc giao.

Trường hợp các cá nhân/nhóm khơng hồn thành cơng việc hoặc chậm thời hạn báo

cáo, trả kết quả công việc thường xuyên sẽ bị phạt, khiển trách. Nếu xảy ra nhiều

lần có thể đưa ra hình thức đuổi việc.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN HUYỆN BỐ TRẠCH TRONG THỜI GIAN TỚI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×