Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. DANH MỤC KIỂM TRA BẢNG CHỦNG LOẠI VẬT TƯ VÀ CẤU KIỆN CHỦ YẾU

IV. DANH MỤC KIỂM TRA BẢNG CHỦNG LOẠI VẬT TƯ VÀ CẤU KIỆN CHỦ YẾU

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



12

13

B

1

2

3

4



5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

C

1

2

D

1

2

3

4

5



Lớp giấy dầu nền đường

Sika chân cột

Vật liệu hoàn thiện

Gạch xây

Gạch chịu acid, vật liệu

trám khe

Gạch lát nền các loại

Đá

tự

nhiên

(granite/marble)



Y

Y



Y

Y



Y

Y



Y

Y



Y

Y



Sơn nước + mastic

Sơn dầu

Hardener

Vật liệu kính

Cửa đi nhơm

Cửa sổ nhơm

Khóa cửa, tay nắm…

Phụ kiện cửa đi, bản lề

sàn

Cửa cuốn + phụ kiện

(mô tơ + hộp che cửa

cuốn…)

Cửa lam thép

Ống thép mạ kẽm

Trần thạch cao khung

chìm + phụ kiện (khung

xương, ty, nẹp….)

Trần thạch cao khung

nổi + Phụ kiện (khung

xương, ty, nẹp….)

Vách ngăn vệ sinh

Thiết bị vệ sinh

Thiết bị vệ sinh (bồn

cầu, lavabo, chậu tiểu)



Y

Y



Y



Y



Y

Y



Y

Y



Y



Y



Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y



Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Phụ kiện vệ sinh

(gương, vòi xịt, hộp

giấy…..)

Kết cấu thép

Cấu kiện thép tổ hợp,

cán nóng (cột, dầm)



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Thép tạo hình uốn

nguội, thép mạ kẽm (xà

gồ, thép U)

Tơn mạ nhôm kẽm + mạ

màu (tôn mái, vách, nẹp,

diềm)

Thép làm lan can, gióng

bò (trước khi gia cơng)



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Giằng chéo (thanh tròn,

thép góc)



Y



Y



Y



HĐ CC

chứng minh

nguồn gốc

mỏ vật liệu



Y



Y



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Cơng Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



Y

Y

13



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



6

7

8

9

10

11



Vật liệu hàn (que hàn,

dây hàn)

Bulông neo mạ kẽm

nhúng nóng

Bulơng cường độ cao

Bulơng thường (liên kết

xà gồ)

Tấm cách nhiệt nhơm

Lưới thép khơng rỉ

(Inox) đỡ tấm cách nhiệt



12

Ống thốt nước uPVC

13

Cầu chắn rác Inox 304

14

Tấm lợp lấy sáng

15

Sơn kết cấu, sơn dầu

PHẦN 2: HỆ THỐNG ME

A

1

2

3

4



5

6

7

8

B

1

2

3

4

5

6

7

8

C

1

D

1



Hệ thống điện, chiếu

sáng

Tủ điện chính và tủ

phân phối điện nhánh

Dây cáp điện các loại

Đèn Led (khu vực SX)

Đèn cao áp dùng bóng

tiết kiệm điện từ 80W>120W (khu vực kho,

động lực ...)

Đèn huỳnh quang

(không phải đèn phòng

sạch)/ đèn downlight

Cơng tắc + ổ cắm

MCCB/MCB/CB

Ống luồn dây điện

Hệ thống cấp, thoát

nước

Ống thép tráng kẽm

Van các loại, lọc, đồng

hồ

Ống cấp nước uPVC

Ống dẫn nước PP-R

Phễu thu

Ống thoát nước thải

HDPE

Nắp hố ga nước thải

Máy bơm nước

PCCC

Bình chữa cháy

Chống sét

Kim thu sét



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y

Y



Y

Y



Y

Y



Y



Y

Y



Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y



Y

Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y



Y

Y



Y



Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y



Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y

Y



Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y



CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CƠNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Cơng Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



14



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT

V.

TT



QUY ĐỊNH VỀ TẦN SUẤT KIỂM TRA VẬT LIỆU



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Tiêu chuẩn áp dụng



1



Đá dăm (sỏi) đổ

bê tông



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 7572:2006



2



Cát vàng đổ bê

tông



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 7570:2006



3



Xi măng



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 6260:1995



4



Thép cốt bê tông



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 1651:2008



5



Thép kết cấu

(thép hình, thép

tấm, ...)



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 1651:2009



6



Chiều dày lớp mạ

kẽm



TCVN 5408:2007



7



Mối hàn kết cấu

thép chịu lực

(dầm, cột)



TCVN 170:2007

TCVN 1916:1995



8



Bu lông

TCVN 170:2007



Gạch xây



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 1450:2009

và TCVN 1451-1998



Nước (dùng trộn

bê tông và vữa)



Các chỉ tiêu theo

TCVN 4506:2012



Thiết kế cấp phối

bê tông



Theo yêu cầu của thiết

kế



11



Thiết kế cấp phối

vữa xây, trát



Theo yêu cầu của thiết

kế



12



Bê tông



9



10



TCVN 4453:1995



Tần suất lấy mẫu

Cứ 1 lô 200m3 lấy mẫu 1

lần. Mỗi lô nhỏ hơn

200m3 vẫn xem như 1 lô

Cứ 1 lô 350m3 lấy mẫu 1

lần. Mỗi lô nhỏ hơn

350m3 vẫn xem như 1 lô

Cứ mỗi lô 40 tấn lấy 1

mẫu. Mỗi lô nhỏ hơn 40

tấn vẫn xem như 1 lô

Cứ mỗi lô 50 tấn lấy mẫu

1 lần. Mỗi lô nhỏ hơn 50

tấn vẫn xem như 1 lô



Khối lượng mẫu thử

50-100kg tùy theo cỡ đá

30 kg bất kỳ ở các vị trí

khác nhau

20kg mỗi mẫu thử

Mỗi loại thép lấy 1 mẫu

bao gồm 3 thanh, có chiều

dài từ 50-80cm



Cứ mỗi lơ 50 tấn lấy mẫu

1 lần. Mỗi lô nhỏ hơn 50

tấn vẫn xem như 1 lô

Chọn ngẫu nhiên 5% trên

tổng số lượng cấu

kiện/sản phẩm để đo bằng

máy siêu âm điện tử

Kiểm tra bằng phương

pháp từ tính, khối lượng

kiểm tra là 5%

Thử kéo, 5 mẫu / loại bu

lông

Lực xiết bu lông, 25% số

bu lông cho 1 mối nối và

khơng ít hơn 5 bu lơng

Cứ 1 lô 100.000 viên lấy

mẫu 1 lần. Số lượng nhỏ

hơn 100.000 viên cũng

xem như 1 lô



Mỗi loại thép lấy 1 mẫu

bao gồm 3 thanh, có chiều

dài từ 50-80cm



1 nguồn cung cấp/1 mẫu



5 lít



1 mẫu cát/ 1 loại, 1 mẫu

đá/ 1 loại, 1 mẫu xi măng,

1 mẫu phụ gia (nếu có)

1 mẫu cát/ 1 loại, 1 mẫu

xi măng, 1 mẫu phụ gia

(nếu có)

* Thí nghiệm độ sụt:

- 1 lần thử /mẻ trộn đầu

tiên với bê tông trộn tại

hiện trường.

- 1 lần giao hàng/1 lần thử

với bê tông thương phẩm.



30kg cát/ 1 loại, 50kg đá 1

loại, 20kg xi măng cho mác

cấp phối bê tông



Mỗi cấu kiện/sản phẩm đo

03 lần tại 1 vị trí

Áp dụng cho mối hàn giáp

mép đối đầu

Cho mỗi loại bu lông

Áp dụng cho Bulong neo

chân cột và mối nối dùng bu

lông cường độ cao

Lấy 50 viên bất kỳ ở các

vi trí khác nhau



30kg cát/ 1 loại, 20kg xi

măng cho mác cấp phối vữa

Kiểm tra trực tiếp tại hiện

trường thi cơng



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CƠNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Công Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



15



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



* Thí nghiệm cường độ

nén:

- 500m3/ 1 tổ mẫu với bê

tông khối lớn có khối đổ

lớn hơn 1000m3.

- 250m3/ 1 tổ mẫu với bê

tơng khối lớn có khối đổ

nhỏ hơn 1000m3.

- 100m3/ 1 tổ mẫu với bê

tơng các móng lớn.

- 200m3/ 1 tổ mẫu với bê

tông nền, mặt đường.

- 20m3/ 1 tổ mẫu với kết

cấu khung và các loại kết

cấu mỏng (cột, dầm, bản,

vòm...)

Thí nghiệm cường độ kéo

khi uốn với đường BTXM

(khi có yêu cầu của thiết

kế): 200m3/1 tổ mẫu

Thí nghiệm độ chống

thấm (khi có yêu cầu của

thiết kế): 50m3/1 tổ mẫu

1 hạng mục thi công/1 tổ

mẫu

- Cứ 1 lô 10.000m3 lấy

mẫu 1 lần. Mỗi lô nhỏ

hơn 10.000m3 vẫn xem

như 1 lô

- 01 mỏ đất/ 1 mẫu, hoặc

khi thay đổi địa tầng (thí

nghiệm các chỉ tiêu cơ lý)

- 200m3/ 3 điểm (đối với

đất sét, cát pha và cát

không lẫn cuội sỏi, đá)

- 400m3/ 3 điểm (đối với

đất hoặc cát lẫn cuội sỏi)



3 viên mẫu lập phương kích

thước 15x15x15cm



3 viên mẫu 15x15x60cm



3 viên mẫu hình trụ D15cm

3 viên mẫu kích thước

4x4x16cm



13



Vữa xây, trát



TCVN 3121:2003



14



Đất đắp nền



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 5747:1993 và

TCVN 4447:2012



15



Độ chặt đất san

lấp



Các chỉ tiêu theo

TCVN 4447:2012



16



Độ chặt các lớp

móng nền nhà

(đất/đá dăm)



Các chỉ tiêu cơ lý theo

22TCN 211:06 và

TCVN 8730:2012



Cứ 500m2 kiểm tra 1

điểm



TCVN 9436:2012



- Tập kết vật liệu:

Các chỉ tiêu cơ lý (thành

phần hạt, giới hạn chảy,

chỉ số dẻo, đầm nén tiêu

chuẩn, chỉ số CBR),

200m3/mẫu.

- Thí nghiệm độ chặt: 1 vị

trí/100md hoặc 1 vị

trí/500m2



Kiểm tra trực tiếp tại hiện

trường thi công



1000m3/ 1 mẫu



Nghiệm thu để đưa vào sử

dụng



17



18



Đất đắp nền

đường



Đá dăm cấp phối

nền đường

* Các chỉ tiêu cơ



* Thành phần hạt



Các chỉ tiêu theo

TCVN 8859-2011

Các chỉ tiêu theo



50 kg



Kiểm tra trực tiếp tại hiện

trường thi công



Cứ 200m3 phải kiểm tra 1



CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CƠNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Cơng Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. DANH MỤC KIỂM TRA BẢNG CHỦNG LOẠI VẬT TƯ VÀ CẤU KIỆN CHỦ YẾU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×