Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG II: QUY TRÌNH GIÁM SÁT

CHƯƠNG II: QUY TRÌNH GIÁM SÁT

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



TCVN 9335:2012

TCVN 9338:2012



Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu

âm và súng bật nẩy

Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết



TCVN 9340:2012



Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu



TCVN 9343:2012



Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn cơng tác bảo trì



TCVN 9344:2012



TCVN 9348:2012



Kết cấu bê tông cốt thép - Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên cơng trình bằng phương

pháp thí nghiệm chất tải tĩnh

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu

nóng ẩm

Bê tơng cốt thép - Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn



TCVN 9391:2012



Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu



TCVN 9392:2012



Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang



TCVN 9489: 2012



Bê tông – Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập



TCVN 9345:2012



(ASTM C 1383-04)

TCXDVN 239:2006



Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu cơng trình



TCVN 4452:1987



Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu



TCVN 9347:2012

TCVN 9376:2012



Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ

cứng và khà năng chống nứt

Nhà ở lắp ghép tấm lớn - Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghép



TCVN 9114:2012



Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận



TCVN 9115:2012



Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và nghiệm thu



TCVN 5017-1:2010



Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 1: Các q trình hàn kim loại



Bê tơng cốt thép lắp ghép và ứng lực trước



Kết cấu thép

(ISO 857-1:1998)

TCVN 5017-2:2010

(ISO 857-2:1998)



Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 2: Các quá trình hàn vẩy mềm, hàn vảy cứng và các thuật

ngữ liên quan



TCVN 8789:2011



Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử



TCVN 8790:2011



Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu



TCVN 9276:2012



Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng q trình thi cơng



TCVN 4085:1985



Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu



TCVN 4459:1987



Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng



TCXDVN 336:2005



Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử



TCVN 4516:1988



Hồn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi cơng và nghiệm thu.



TCVN 5674:1992



Cơng tác hồn thiện trong xây dựng. Thi cơng và nghiệm thu.



TCVN 7505:2005



Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặt



TCVN 7955:2008



Lắp đặt ván sàn. Quy phạm thi công và nghiệm thu



TCVN 8264:2009



Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thu



TCVN 9377-1:2012

TCVN 9377-2:2012



Cơng tác hồn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây

dựng

Cơng tác hồn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng



TCVN 9377-3:2012



Cơng tác hồn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng



Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng



Cơng tác hồn thiện



Hệ thống cấp thốt nước

TCVN 4519:1988



Hệ thống cấp thốt nước bên trong nhà và cơng trình. Quy phạm thi cơng và nghiệm thu.



TCVN 5576:1991



Hệ thống cấp thoát nước. Quy phạm quản lý kỹ thuật



TCVN 6250:1997



Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cấp nước – Hướng dẫn thực hành lắp đặt.



TCXD 76:1979



Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp nước



TCVN 3624:1981



Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử



TCVN 7997:2009



Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặt



Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa khơng khí, cấp khí đốt



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Công Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



5



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



TCVN 9208:2012



Lắp đặt cáp và dây điện cho các cơng trình cơng nghiệp



TCVN 9358:2012



Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các cơng trình công nghiệp - Yêu cầu chung



TCVN 9385:2012



Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống



TCXD 232:1999



Hệ thống thơng gió, điều hồ khơng khí và cấp lạnh. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu.



TCXDVN 253:2001



Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các cơng trình cơng nghiệp. u cầu chung



TCXDVN 263:2002



Lắp đặt cáp và dây điện cho các cơng trình cơng nghiệp.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy



TCVN 6305-1:2007

(ISO 06182-1:2004)

TCVN 6305-2:2007

(ISO 06182-2:2005)

TCVN 6305-3:2007

(ISO 06182-3:2005)

TCVN 6305-4:1997

(ISO 6182-4:1993)

TCVN 6305-5:2009



Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với

Sprinkler

Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo

động kiểu ướt, bình làm trễ và chng nước

Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 3: u cầu và phương pháp thử đối với van ống

khơ

Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu

mở nhanh



(ISO 6182-5:2006)



Phòng cháy và chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van

tràn.



TCVN 9311-1:2012



Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận cơng trình xây dựng - Phần 1 : u cầu chung



(ISO 834-1:1999)

TCVN 9311-3:2012

(ISO/TR 834-3:1994)

TCVN 9311-4:2012

(ISO 834-4:2000)

TCVN 9311-5:2012



Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận cơng trình xây dựng - Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp

dụng số liệu thử nghiệm

Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận cơng trình xây dựng - Phần 4: Các u cầu riêng đối với bộ phận ngăn

cách đứng chịu tải



(ISO 834-5:2000)



Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận cơng trình xây dựng - Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn

cách nằm ngang chịu tải



TCVN 9311-6:2012



Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận cơng trình xây dựng - Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm



(ISO 834-6: 2000)

TCVN 9311-7:2012



Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận cơng trình xây dựng - Phần 7 : Các u cầu riêng đối với cột



(ISO 834-7:2000)

TCVN 9311-8 : 2012

(ISO 834-8:2000)



Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận cơng trình xây dựng - Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận

ngăn cách đứng không chịu tải



TCVN 9383:2012



Thử nghiệm khả năng chịu lửa - Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy

AN TỒN TRONG THI CƠNG XÂY DỰNG

Quy định chung



TCVN 2288:1978



Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất



TCVN 2292:1978



Cơng việc sơn. u cầu chung về an tồn.



TCVN 2293:1978



Gia cơng gỗ. u cầu chung về an tồn.



TCVN 3146:1986



Cơng việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.



TCVN 3147:1990



Quy phạm an tồn trong Cơng tác xếp dỡ- u cầu chung



TCVN 3153:1979



Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bản- Thuật ngữ và định nghĩa



TCVN 3254:1989



An toàn cháy. Yêu cầu chung



TCVN 3255:1986



An toàn nổ. Yêu cầu chung.



TCVN 3288:1979



Hệ thống thơng gió. u cầu chung về an tồn



TCVN 4431:1987



Lan can an tồn. Điều kiện kỹ thuật



TCVN 4879:1989



Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn



TCVN 5308:1991



Quy phạm kỹ thuật an tồn trong xây dựng



TCVN 5587:2008



Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện



TCVN 8084:2009



Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện



TCXD 66:1991



Vận hành khai thác hệ thống cấp thốt nước. u cầu an tồn.



TCXDVN 296.2004



Dàn giáo- Các u cầu về an tồn



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CƠNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Cơng Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



6



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



Sử dụng thiết bị nâng chuyển

TCVN 4244:2005



Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật



TCVN 4755:1989



Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực.



TCVN 3152:1979



Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn



TCVN 7996-1:2009



Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung



Sử dụng dụng cụ điện cầm tay



(IEC 60745-1:2006)

TCVN 7996-2-1: 2009

(IEC 60745-2-1:2008)

TCVN 7996-2-2: 2009

(IEC 60745-2-12:2008)

TCVN 7996-2-5:2009



Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan

và máy khoan có cơ cấu đập

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren

và máy vặn ren có cơ cấu đập

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa



(IEC 60745-2-14:2006)

TCVN 7996-2-6:2011



Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy



TCVN 7996-2-7:2011



Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn -Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun

chất lỏng không cháy

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa

tịnh tiến (máy cưa có đế nghiêng được và máy cưa có lưỡi xoay được)

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm

rung bê tông

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa

xích

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào



TCVN 7996-2-11:2011

TCVN 7996-2-12: 2009

(IEC 60745-2-2:2008)

TCVN 7996-2-13:2011

TCVN 7996-2-14: 2009

(IEC 60745-2-5:2006)

TCVN 7996-2-19:2011)

TCVN 7996-2-20:2011

TCVN 7996-2-21:2011



II.



Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào

xoi

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa

vòng

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thơng

ống thốt nước



LƯU ĐỒ QUY TRÌNH GIÁM SÁT



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Công Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



7



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Cơng Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



8



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CƠNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Cơng Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



9



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



III.



THUYẾT MINH QUY TRÌNH GIÁM SÁT

1. Giai đoạn chuẩn bị khởi công

Stt Tài liệu yêu cầu

Cung cấp

1

Hồ sơ thiết kế thi cơng và thuyết CĐT

mình thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, bc

địa chất

2

Hồ sơ MT, hs DT, Hợp đồng CĐT CĐT

với các NT và các phụ lục đính

kèm



Cơng việc của TVGS

Nghiên cứu để chuẩn bị



nt



CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CƠNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Cơng Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



10



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



3

4



Bảo hiểm cơng trình

Lệnh khởi cơng



CĐT

CĐT



5



Biên bản bàn giao mặt bằng



6

7



Giấy phép XD

Biện pháp tc, ATLĐ và VSMT



CĐTTVGS-NT

CĐT

NT



8



Sơ đồ tổ chức nhân sự quản lý NT

công trường



9



Tiến độ thi công, Bảng chủng loại NT

vật tư và cấu kiện chủ yếu, bảng

danh mục thiết bị chủ yếu.

9

Các nhà máy sản xuất bê tông NT

thương phẩm, cấu kiện đúc sẵn

(cọc ly tâm, cống btct, kèo thép

…); Phòng thí nghiệm chun

ngành

10 …

2. Giai đoạn thi công

Stt

Tài liệu yêu cầu

Chuẩn bị

và thực

hiện

1

Các biên bản nghiệm thu công NT

việc, hạng mục, giai đoạn thi

công, các biên bản kiểm tra và

các biên bản phối hợp khác

Các biểu mẫu

nghiệm thu

Các biểu mẫu báo

cáo

2

Nhật ký cơng trình

NT

3

Biện pháp thi công, bản vẽ chế NT

tạo, biện pháp quản lý chất lượng,

bảo đảm an toàn lao động

4

4



Báo cáo tuần/ tháng

Bảng kê các khối lượng thực hiện



3. Giai đoạn kết thúc thi công

Stt

Tài liệu yêu cầu



NT, TVGS

NT



Chuẩn bị

và thực

hiện



Lưu hs

Lưu hs làm căn cứ tính

tiến độ thi cơng

Làm căn cứ để nghiệm thu

các bước tiếp theo

Lưu hs

Căn cứ vào 1;2 - Phê

duyệt

Căn cứ vào 2 – kiểm tra

và chuyển CĐT phê

duyệt.

Căn cứ vào 1;2 – kiểm tra

và chuyển CĐT phê

duyệt.

Căn cứ vào 1;2 – kiểm tra

hồ sơ và thực tế, và

chuyển CĐT phê duyệt.



Công việc của TVGS



TVGS cung cấp biểu mẫu



TVGS cung cấp biểu mẫu

TVGS kiểm tra, đề nghị

CĐT phê duyệt, và căn cứ

vào tài liệu này để giám

sát NT

Nộp CĐT

TVGS kiểm tra, đề nghị

CĐT phê duyệt, làm căn

cứ để thanh tốn cho NT



Cơng việc của TVGS



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Cơng Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



11



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



1



Biên bản nghiệm thu bàn giao và NT

đưa vào sử dụng

Bản quyết toán khối lượng hợp NT

đồng



2



3



IV.



Cùng với Chủ đầu tư kiểm

tra và nghiệm thu

TVGS kiểm tra, đề nghị

CĐT phê duyệt, làm căn

cứ để thanh toán cho NT

TVGS kiểm tra, đề nghị

CĐT phê duyệt, làm căn

cứ thanh quyết tốn và

thanh lý hợp đồng



Hồ sơ hồn cơng: bao gồm hồ sơ NT

quản lý chất lượng, bản vẽ hồn

cơng và các hồ sơ pháp lý khác



DANH MỤC KIỂM TRA BẢNG CHỦNG LOẠI VẬT TƯ VÀ CẤU KIỆN

CHỦ YẾU

TIÊU CHÍ NGHIỆM THU



TT



TÊN VẬT TƯ



KHỐI

LƯỢNG

NHẬP



QUY

CÁCH,

CHỦN

G

LOẠI,

NHÃN

HIỆU



THÔNG

SỐ KỸ

THUẬT

(CATA

LOGUE)



CHỨNG

NHẬN

XUẤT XỨ

(CO)



CHỨNG

NHẬN

CHẤT

LƯỢNG

(CQ)



KẾT

QUẢ

TN

MẪU



PHẦN 1: PHẦN XÂY DỰNG

A



Vật liệu thô



1



Cát xây tô, cát bê tông



Y



Y



2



Đá 1x2



Y



Y



3



Đất san nền (đất tận

dụng tại công trường)



Y



4



Đất đắp nền đường (đất

tận dụng tại công

trường)

Đá dăm cấp phối nền

đường



Y



5



6

7



Xi măng

Bê tông thương phẩm



8

9

10

11



Cốt thép

Mastic chèn khe co giãn

Lưới thép hàn

Joint chặn nước (Water

stop)



Y



HĐ CC

chứng minh

nguồn gốc

mỏ vật liệu

HĐ CC

chứng minh

nguồn gốc

mỏ vật liệu



Y



Y



Y



HĐ CC

chứng minh

nguồn gốc

mỏ vật liệu



Y



Y

Y

Y

Y

* KQ Thí nghiệm cấp phối cho từng loại BT (từng Mác, từng độ sụt), KQ

nén mẫu, KQ thí nghiệm kéo khi uốn mẫu với đường BT.

Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Công Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



Y

Y

Y

Y



Y

Y



12



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



12

13

B

1

2

3

4



5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

C

1

2

D

1

2

3

4

5



Lớp giấy dầu nền đường

Sika chân cột

Vật liệu hoàn thiện

Gạch xây

Gạch chịu acid, vật liệu

trám khe

Gạch lát nền các loại

Đá

tự

nhiên

(granite/marble)



Y

Y



Y

Y



Y

Y



Y

Y



Y

Y



Sơn nước + mastic

Sơn dầu

Hardener

Vật liệu kính

Cửa đi nhơm

Cửa sổ nhơm

Khóa cửa, tay nắm…

Phụ kiện cửa đi, bản lề

sàn

Cửa cuốn + phụ kiện

(mô tơ + hộp che cửa

cuốn…)

Cửa lam thép

Ống thép mạ kẽm

Trần thạch cao khung

chìm + phụ kiện (khung

xương, ty, nẹp….)

Trần thạch cao khung

nổi + Phụ kiện (khung

xương, ty, nẹp….)

Vách ngăn vệ sinh

Thiết bị vệ sinh

Thiết bị vệ sinh (bồn

cầu, lavabo, chậu tiểu)



Y

Y



Y



Y



Y

Y



Y

Y



Y



Y



Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y



Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Phụ kiện vệ sinh

(gương, vòi xịt, hộp

giấy…..)

Kết cấu thép

Cấu kiện thép tổ hợp,

cán nóng (cột, dầm)



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Thép tạo hình uốn

nguội, thép mạ kẽm (xà

gồ, thép U)

Tôn mạ nhôm kẽm + mạ

màu (tôn mái, vách, nẹp,

diềm)

Thép làm lan can, gióng

bò (trước khi gia cơng)



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Giằng chéo (thanh tròn,

thép góc)



Y



Y



Y



HĐ CC

chứng minh

nguồn gốc

mỏ vật liệu



Y



Y



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Công Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



Y

Y

13



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT



6

7

8

9

10

11



Vật liệu hàn (que hàn,

dây hàn)

Bulơng neo mạ kẽm

nhúng nóng

Bulơng cường độ cao

Bulơng thường (liên kết

xà gồ)

Tấm cách nhiệt nhôm

Lưới thép không rỉ

(Inox) đỡ tấm cách nhiệt



12

Ống thoát nước uPVC

13

Cầu chắn rác Inox 304

14

Tấm lợp lấy sáng

15

Sơn kết cấu, sơn dầu

PHẦN 2: HỆ THỐNG ME

A

1

2

3

4



5

6

7

8

B

1

2

3

4

5

6

7

8

C

1

D

1



Hệ thống điện, chiếu

sáng

Tủ điện chính và tủ

phân phối điện nhánh

Dây cáp điện các loại

Đèn Led (khu vực SX)

Đèn cao áp dùng bóng

tiết kiệm điện từ 80W>120W (khu vực kho,

động lực ...)

Đèn huỳnh quang

(khơng phải đèn phòng

sạch)/ đèn downlight

Cơng tắc + ổ cắm

MCCB/MCB/CB

Ống luồn dây điện

Hệ thống cấp, thoát

nước

Ống thép tráng kẽm

Van các loại, lọc, đồng

hồ

Ống cấp nước uPVC

Ống dẫn nước PP-R

Phễu thu

Ống thoát nước thải

HDPE

Nắp hố ga nước thải

Máy bơm nước

PCCC

Bình chữa cháy

Chống sét

Kim thu sét



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y

Y



Y

Y



Y

Y



Y



Y

Y



Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y



Y

Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y



Y

Y

Y



Y

Y



Y

Y



Y



Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y

Y



Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y



Y

Y



Y



Y

Y

Y



Y

Y

Y

Y



Y



Y



Y



Y



Y



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Cơng Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



14



ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT

V.

TT



QUY ĐỊNH VỀ TẦN SUẤT KIỂM TRA VẬT LIỆU



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Tiêu chuẩn áp dụng



1



Đá dăm (sỏi) đổ

bê tơng



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 7572:2006



2



Cát vàng đổ bê

tông



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 7570:2006



3



Xi măng



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 6260:1995



4



Thép cốt bê tông



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 1651:2008



5



Thép kết cấu

(thép hình, thép

tấm, ...)



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 1651:2009



6



Chiều dày lớp mạ

kẽm



TCVN 5408:2007



7



Mối hàn kết cấu

thép chịu lực

(dầm, cột)



TCVN 170:2007

TCVN 1916:1995



8



Bu lông

TCVN 170:2007



Gạch xây



Các chỉ tiêu cơ lý theo

TCVN 1450:2009

và TCVN 1451-1998



Nước (dùng trộn

bê tông và vữa)



Các chỉ tiêu theo

TCVN 4506:2012



Thiết kế cấp phối

bê tông



Theo yêu cầu của thiết

kế



11



Thiết kế cấp phối

vữa xây, trát



Theo yêu cầu của thiết

kế



12



Bê tông



9



10



TCVN 4453:1995



Tần suất lấy mẫu

Cứ 1 lô 200m3 lấy mẫu 1

lần. Mỗi lô nhỏ hơn

200m3 vẫn xem như 1 lô

Cứ 1 lô 350m3 lấy mẫu 1

lần. Mỗi lô nhỏ hơn

350m3 vẫn xem như 1 lô

Cứ mỗi lô 40 tấn lấy 1

mẫu. Mỗi lô nhỏ hơn 40

tấn vẫn xem như 1 lô

Cứ mỗi lô 50 tấn lấy mẫu

1 lần. Mỗi lô nhỏ hơn 50

tấn vẫn xem như 1 lô



Khối lượng mẫu thử

50-100kg tùy theo cỡ đá

30 kg bất kỳ ở các vị trí

khác nhau

20kg mỗi mẫu thử

Mỗi loại thép lấy 1 mẫu

bao gồm 3 thanh, có chiều

dài từ 50-80cm



Cứ mỗi lô 50 tấn lấy mẫu

1 lần. Mỗi lô nhỏ hơn 50

tấn vẫn xem như 1 lô

Chọn ngẫu nhiên 5% trên

tổng số lượng cấu

kiện/sản phẩm để đo bằng

máy siêu âm điện tử

Kiểm tra bằng phương

pháp từ tính, khối lượng

kiểm tra là 5%

Thử kéo, 5 mẫu / loại bu

lông

Lực xiết bu lông, 25% số

bu lơng cho 1 mối nối và

khơng ít hơn 5 bu lông

Cứ 1 lô 100.000 viên lấy

mẫu 1 lần. Số lượng nhỏ

hơn 100.000 viên cũng

xem như 1 lô



Mỗi loại thép lấy 1 mẫu

bao gồm 3 thanh, có chiều

dài từ 50-80cm



1 nguồn cung cấp/1 mẫu



5 lít



1 mẫu cát/ 1 loại, 1 mẫu

đá/ 1 loại, 1 mẫu xi măng,

1 mẫu phụ gia (nếu có)

1 mẫu cát/ 1 loại, 1 mẫu

xi măng, 1 mẫu phụ gia

(nếu có)

* Thí nghiệm độ sụt:

- 1 lần thử /mẻ trộn đầu

tiên với bê tông trộn tại

hiện trường.

- 1 lần giao hàng/1 lần thử

với bê tông thương phẩm.



30kg cát/ 1 loại, 50kg đá 1

loại, 20kg xi măng cho mác

cấp phối bê tông



Mỗi cấu kiện/sản phẩm đo

03 lần tại 1 vị trí

Áp dụng cho mối hàn giáp

mép đối đầu

Cho mỗi loại bu lông

Áp dụng cho Bulong neo

chân cột và mối nối dùng bu

lông cường độ cao

Lấy 50 viên bất kỳ ở các

vi trí khác nhau



30kg cát/ 1 loại, 20kg xi

măng cho mác cấp phối vữa

Kiểm tra trực tiếp tại hiện

trường thi cơng



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CƠNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG (IDCo)

146 Nguyễn Cơng Trứ – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh



15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG II: QUY TRÌNH GIÁM SÁT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×