Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 7. Axit cacboxylic - andehit LÝ THUYẾT VỀ ANDEHIT.Image.Marked

Chương 7. Axit cacboxylic - andehit LÝ THUYẾT VỀ ANDEHIT.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. 1.



B. 2.



C. 3.



D. 4.



Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Một anđehit no đơn chức mạch hở khi cháy cho số mol H2O bằng số mol CO2.

B. Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.

C. Hợp chất có cơng thức phân tử CnH2nO là anđehit no, đơn chức mạch hở.

D. Dung dịch trong nước của anđehit fomic được gọi là fomon.



II. LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VÀ SUY LUẬN

Câu 1: Hợp chất: CH 3  CH(OH)  CHCl  CHO có tên thay thế là:

A. 1-clo- 1- oxo- propanol-2.



B. 2-clo-3-hiđroxi-butanal.



C. 3-hiđroxit-2-clobutanal.



D. 2-hiđroxi-1-clo-1-oxopropan.



Câu 2: Một anđehit no, mạch hở X có cơng thức phân tử dạng (C2H3O)n thì X có mấy CTCT ứng

với CTPT của andehit đó?

A. 1.



B. 2.



C. 3.



D. 4.



Câu 3: Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Ancol đơn chức no (X); anđehit đơn chức no (Y),

ancol đơn chức không no có 1 nối đơi (Z), anđehit đơn chức, khơng no có 1 nối đơi (T). Ứng với cơng

thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất, đó là những chất nào?

A. X, Y.



B. Y, Z.



C. Z, T.



D. X, T.



Câu 4: Ứng với cơng thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí

H2 (xúc tác Ni, to) sinh ra ancol?

A. 3.



B. 4.



C. 2.



D. 1.



Câu 5: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là:

A. (1), (2), (4).



B. (2), (3), (4).



C. (1), (3), (4).



D. (1), (2), (3).



Câu 6: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH 

 C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH. Phản ứng này

chứng tỏ C6H5-CHO:

A. khơng thể hiện tính khử và tính oxi hố.



B. chỉ thể hiện tính khử.



C. vừa thể hiện tính oxi hố, vừa thể hiện tính khử.



D. chỉ thể hiện tính oxi hố.



Câu 7: Q trình nào sau đây khơng tạo ra anđehit axetic?

A. CH3 - CH2OH + CuO (t0).



B. CH2= CH2 + H2O (t0, xúc tác HgSO4).



C. CH3-COOCH=CH2 + dd NaOH (t0).



D. CH2 = CH2 + O2 (t0, xúc tác).



Câu 8: Anđehit axetic không thể điều chế trực tiếp từ chất nào dưới đây?

A. Axetilen.



B. Ancol etylic.



C. Axit axetic.



D. Vinyl axetat.



Câu 9: Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng

với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. C2H4, O2, H2O.



B. C2H2, H2O, H2.



C. C2H4, H2O, CO. D. C2H2, O2, H2O.



Câu 10: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.



B. CH3COOH, C2H2, C2H4.



C. C2H5OH, C2H4, C2H2.



D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.



Câu 11: Cho sơ đồ sau: andehit (X) 

 (Y) 

 (Z) 

 HCHO. Các chất X, Y, Z có thể là

A. HCHO; CH3ONa; CH3OH.



B. CH3CHO; CH3COONa; CH4.

2



C. CH3CHO; CH3COOH; CH4.



D. HCHO; CH3OH; HCOOCH3.

0



0



0



Cl2 ,as

v«i t«i xót ,t

dd NaOH,t

CuO, t

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa 

X 

 Y 

 Z 

T .

1:1



Cho biết: X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ. Vậy công thức của T là:

A. CH2O2.



B. CH3CHO.



C. CH3OH.



D. HCHO.



0



0



 dd AgNO3 / NH3

 Cl2 ,as

NaOH, t

 CuO, t

X 

 Y 

 Z 

T .

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau: Toluen 

1:1



Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính.

Vậy cơng thức cấu tạo đúng của T là chất nào sau đây?

A. C6H5 - COOH.



B. CH3 - C6H4 - COONH4.



C. C6H5 - COONH4.



D. p - HOOC - C6H4 - COONH4.



Câu 14*: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có cơng thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO

đun nóng sinh ra xeton là

A. 3.



B. 5.



C. 4.



D. 2.



Câu 15: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 3-metylbutan-1-ol chỉ bằng phản ứng

cộng H2 (xúc tác Ni, to)?

A. 4.



B. 2.



C. 3.



D. 5.



Câu 16*: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản

ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)?

A. 4.



B. 5.



C. 2.



D. 3.



Câu 17*: Đun nóng hai chất hữu cơ X và Y với CuO thu được propanal và etyl metyl xeton.

Vậy tên gọi của X và Y là:

A. propan-2-ol và butan-1-ol.

C. propan-1-ol và 2-metylpropan-1-ol.



B. propan-1-ol và butan-2-ol.

D. butan-1-ol và 2- metylpropan-2-ol.



Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với

Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là:

A. HOOC-CH= CH- COOH.

C. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO.



B. HO - CH2- CH2- CHO.

D. HO-CH2-CH=CH-CHO.



Câu 19: Hợp chất hữu cơ X phản ứng với AgNO3/NH3 theo tỷ lệ mol 1 : 3 và tạo ra bạc kim loại

theo tỷ lệ mol 1 : 2. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH  CH.



B. CHO - CHO.



C. CH  C- CHO.



D. CH2 = CH – CHO.



Câu 20: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

thu được 54gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng

hết với 0,25 mol H2. Chất X có cơng thức ứng với cơng thức chung là:

A. CnH2n+3CHO (n≥ 2).



B. CnH2n+1CHO (n ≥ 0).



C. CnH2n-1CHO (n ≥ 2).



D. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0).



Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn a mol một andehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a +

c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ nhường 2 electron. Vậy X thuộc dãy đồng đẳng

andehit:

A. Khơng no (có một nối đơi), đơn chức.

C. Khơng no (có hai nối đơi), đơn chức.



B. No, đơn chức.

D. No, hai chức.



3



Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c).

Trong phản ứng tráng gương hồn tồn thì một phân tử X chỉ nhường 2 electron.

Vậy X có thể là anđehit nào trong số các anđehit sau:

A. anđehit benzoic. B. anđehit acrylic.



C. anđehit oxalic.



D. anđehit fomic.



Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn a mol một andehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b =

2a + c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ nhường 2 electron.

Vậy X thuộc dãy đồng đẳng anđehit:

A. Khơng no (có một nối đơi), đơn chức.



B. No, đơn chức.



C. Khơng no (có hai nối đơi), đơn chức. D. No, hai chức.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong

cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 thì thu được 0,04 mol Ag. Vậy X là

A. anđehit no, mạch hở, hai chức.

C. anđehit axetic.



B. anđehit fomic.

D. anđehit không no, mạch hở, hai chức.



Câu 25: Hỗn hợp A gồm metanal và etanal. Khi oxi hoá hiệu suất 100% m (g) hỗn hợp X thu được

hỗn hợp B gồm hai axit hữu cơ tương ứng có dB/A = a. Giá trị a trong khoảng:

A. 1,4555 < a < 1,586.



B. 1,3636 < a < 1,5333.



C. 1,268 < a < 1,471.



D. 1,628 < a < 1,758.



Câu 26: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hồn

tồn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt

độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol

Z đã phản ứng. Chất X là anđehit

A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. B. no, đơn chức.

C. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.D. no, hai chức.

Câu 27: X là một anđehit mạch hở, một thể tich hơi X cộng được với tối đa ba thể tích H2 sinh ra

ancol Y. Y tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 đúng bằng thể tích của X ban đầu ( các thể tích

đo ở cùng điều kiện). Công thức tổng quát của X là

A. CnH2n-2(CHO)2. B. CnH2n+1CHO.



C. CnH2n(CHO)2.



D. CnH2n-1CHO.



Câu 28: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C

= C trong phân tử) thu được V lít khí CO2 ở đktc và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m; a và V là

4V 9a

4V 7a

5V 7a

5V 9a

A. m =

.

B. m =

.

C. m =

.

D. m =

.









5

7

5

9

4

9

4

7

------------------------@------------------------



4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 7. Axit cacboxylic - andehit LÝ THUYẾT VỀ ANDEHIT.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×