Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 7. Axit cacboxylic - andehit BÀI TẬP VỀ ANĐÊHIT.Image.Marked

Chương 7. Axit cacboxylic - andehit BÀI TẬP VỀ ANĐÊHIT.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ví dụ 4: Cho 10,2 gam hợp chất hữu cơ X ( có thành phần nguyên tố C, H, O) tác dụng vừa đủ với

dung dịch chứa 0,45 mol AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 32,4 gam Ag. Cơng thức cấu tạo

của X là:

A. CH≡C-[CH2]2-CHO.



B. CH3-C≡C-CHO.



C. CH2=C=CH-CHO.



D. CH≡ C-CH2-CHO



Định hướng tư duy giải

n AgNO3  0, 45



 X có liên kết 3 đầu mạch

n Ag  0,3



Ta có: 



 MX 

Và n X  0,15 



10, 2

 68 

 CH  C  CH 2  CHO

0,15



Ví dụ 5: Đốt cháy hồn tồn a mol anđêhit X thì thu được 3a mol CO2. Cho 0,1 mol X tác dụng

hoàn tồn với AgNO3/NH3 dư thì thu được tối đa m gam kết tủa. Giá trị của m có thể gần nhất với

:

A. 21



B. 31



C. 41



D. 51



Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong – 2016

Định hướng tư duy giải

Ag : 0,2



 m  41

CAg  C  COONH 4 : 0,1



m 

Ta có: X : CH  C  CHO 



Ví dụ 6: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 1 andehit đơn chức mạch hở và 1 hidrocacbon

mạch hở có cùng số mol,cùng số C và cùng số H thu được 3a mol CO2 và 2a mol H2O.Mặt khác,

cho 0,8 mol X tác dụng hoàn toàn với lượng dư Br2/CCl4.Thấy có b mol Br2 phản ứng.Giá trị của b

là :

A.1,6



B.1,2



C.2,4



D.2,0



Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong – 2015

Định hướng tư duy giải

CH 2  CH  CHO : 0, 4(mol)

C3 H 4 : 0, 4(mol)



Dễ dàng suy ra X là: 



Br2 /CCl4

øng



 n Ph¶n

 0, 4  0, 4.2  1, 2(mol)

Br2



Chú ý: nhóm – CHO khơng tác dụng với Br2/CCl4

Ví dụ 7: Hỗn hợp M gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở X và Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X

mọt liên kết π). Hiđro hóa hồn tồn 10,1 gam M cần dùng vừa đủ 7,84 lít H2 (đktc), thu được hỗn

hợp N gồm hai ancol tương ứng. Cho toàn bộ lượng N phản ứng hết với 6,9 gam Na. Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 17,45 gam chất rắn. Công thức của X và Y lần lượt là:

A. CH3CHO và C2H3CHO



B. HCHO và C3H5CHO



C. CH3CHO và C3H5CHO



D. HCHO và C2H3CHO



Định hướng tư duy giải

Nhìn vào các đáp án dễ thấy X có 1 liên kết pi và Y có 2 liên kết pi.

BTKL



10,1  0,7  6,9  17, 45  m H2 

 m H2  0, 25(gam)



X : x(mol)

 x  2y  0,35

 x  0,15

Khi đó : 

10,1 









Y : y(mol)

 x  y  0, 25

 y  0,1

2



 0,15.30  0,1.56  10,1

Nhận thấy 



Ví dụ 8: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức,mạch hở và một ankin(phân tử ankin có cùng số

nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử anđehit). Đốt cháy hoàn toàn 1 mol

hỗn hợp X thu được 2,4 mol CO2 và một mol nước. Nếu cho một mol hỗn hợp này tác dụng với dd

AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là:

A. 308g



B. 301,2g



C. 230,4g



D. 144g



Định hướng tư duy giải

2,4



 2,4

CH  CH : 0,6

C 

1









CH  C  CHO : 0,4

H  2





CAg  CAg : 0,6





 m  308 Ag : 0,8

CAg  C  COONH : 0,4

4





Ví dụ 9: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số ngun tử cacbon). Đốt cháy hồn

tồn 0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O. Nếu cho 0,1 mol hỗn

hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Số mol AgNO3 phản ứng là

A. 0,20



B. 0,14



C. 0,12



D. 0,10



Định hướng tư duy giải

H O : 0,36 

 H  3,6

CH  CH  CH 3 : a

a  0,16

0,2M 

 2









C  3

y  0,04

CH  C  CHO : b

CO2 : 0,6 



CH  CH  CH 3 : 0,08 BTNT.Ag



 0,1M 



 n AgNO3  0,08  0,02.3  0,14

CH  C  CHO : 0,02



Ví dụ 10: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2,

thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là

A. 32,4 gam. B. 48,6 gam. C. 75,6 gam. D. 64,8 gam.

Định hướng tư duy giải

BTNT.O



n Otrong X  0,375.2  0,3.2  0,3 

 n Otrong X  0,15



Do số mol nước bằng số mol CO2 nên X là các andehit no đơn chức





 n X  n Otrong X  0,15

Ta có: 

C 



HCHO

0,3

 2 

X 

0,15

RCHO



Do đó 

 0,15.2  n Ag  0,15.4



32,4  m Ag  64,8



3



Bài tập rèn luyện

Câu 1: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đơi C =

C trong phân tử) thu được V lít khí CO2 ở đktc và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:

A. m = 1,25V-7a/9.



B. m = 1,2V-9a/7.



C. m = 1,25V+7a/9.



D. m = 0,8V-7a/9.



Định hướng tư duy giải

Cách 1: Ta thử đáp án với chất C2H3CHO

m  56

7.36





 X : C 2 H 3CHO 

 V  67,2 

 56  1,25.67,2 

9

a  36







 m  1, 25V 



7a

9



Cách 2: Làm tổng quát

V



CO 2 : 22, 4

V

a

Chay

X





 n X  n Trong





Ta có: X 

O

22, 4 18

H O : a

2



18

BTKL



 m  12.



V

a

a 

7a

 V

 2  16 

   1, 25V 

22, 4

18

9

 22, 4 18 



Câu 2: Cho 0,03 mol hỗn hợp X (có khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức tráng bạc hồn

tồn thì thu được 8,64 gam bạc. Mặt khác m gam X phản ứng tối đa với 4,704 lít H2 (ở đktc) khi có Ni

xúc tác, đun nóng. Giá trị của m là

A. 9,660.



B. 4,830.



C. 5,796.



D. 4,140



Định hướng tư duy giải

n X  0,03



1,38



 m X  1,38



 MX 

 46

0,03

n  0,08  0,03.2

 Ag

HCHO : a

a  b  0,03

a  0,01













RCHO : b

4a  2b  0,08

b  0,02



 R  29 



1,38  0,01.30



 R  25 

 CH  C  CHO

0,02



HCHO : x



m 



 n H2  0,21  x  2.3x  4x

CH  C  CHO : 2x





 x  0,03 

 m  4,14



Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, axetanđehit, etanđial và anđehit

acrylic cần 0,975 mol O2 và thu được 0,9 mol CO2 và 0,65 mol H2O. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên

tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

A. 54,0 gam. B. 108,0 gam. C. 216,0 gam. D. 97,2 gam.

Định hướng tư duy giải



4



HOC  CH 2  CHO



CH CHO

BTNT.oxi



X  3



 n X  n Otrong X  n CHO

HOC



CHO



CH  CH  CHO

 2



 n Otrong X  0,975.2  0,9.2  0,65





 n Otrong X  n CHO  0,5 

 n Ag  1 

 m  108(gam)



Câu 4: Hỗn hợp M gồm C2H2 và hai anđehit X1, X2 đồng đẳng kế tiếp ( M X1  M X2 ). Đốt cháy hoàn

toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,25 mol CO2 và 0,225 mol H2O. Công

thức của X1 là

A. CH3CHO.



B. OHCCHO.



C. HCHO.



D. CH2=CHCHO.



Định hướng tư duy giải

Trường hợp 1: Andehit có 2 nguyên tử O (phương án B)

Trường hợp này các chất trong M đều có 2 liên kết π do đó ta có ngay:

n M  n CO2  n H2 O  0,25  0,225  0,025 

C 



0,25

 10

0,025



Vô lý



Trường hợp 2: Andehit có 1 nguyên tử O

C H : a

BTNT.Oxi



M  2 2



 b  0,6  0,25.2  0,225 

 b  0,125

andehit

:

b



BTNT.C



 n CO2  2a  n.0,125  0,25 

n  2



Câu 5: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp X một

thời gian, có mặt chất xúc tác Ni thu được hỗn hợp hơi Y có tỉ khối hơi so với He bằng 95/12. Dẫn

toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì thấy hết a mol Br2. Giá trị của a là

A. 0,04.



B. 0,02.



C. 0,20.



D. 0,08.



Định hướng tư duy giải

H 2 : 0,3

m  7,6



 n X  0, 4 



 X

M X  19

CH 2  C(CH 3 )  CHO : 0,1







M X n Y 19







 n Y  0, 24

M Y n X 95

3





 n  n pu

 a  0, 2  0,16  0, 04

H 2  0,16 



Câu 6: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở, thành 2 phần bằng nhau. Cho

phần I tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam kết tủa. Cho phần

II tác dụng vừa đủ với 1 gam H2 (có xúc tác Ni, đun nóng) thu được hỗn hợp ancol Y. Ngưng tụ Y,

rồi cho tồn bộ sản phẩm vào bình chứa Na dư thấy khối lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam. Hai

anđehit đó là

A. HCHO và C2H5CHO.



B. HCHO và CH3CHO.



C. CH2=CHCHO và HCHO.



D. CH2=CHCHO và CH3CHO.



Định hướng tư duy giải



5



n pu

H  0,5

 2



 n  n Ag  0,8

 

 n ancol  0,3

m H2  0,5m  1  0,5m  0,7  0,3 

no

n andehit

 0,1



  k.no



 n CHO  0,3 

 HCHO

n andehit  0, 2

Ta có số mol H2 phản ứng là 0,5 → phải có anđêhit khơng no.

→ Chỉ có đáp án C là thỏa mãn



Câu 7: Chia 0,16 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức A và hai chức B ( MA< MB) thành hai

phần bằng nhau. Hiđro hóa phần 1 cần vừa đúng 3,584 lít H2 ( đktc). Cho phần 2 tác dụng với một

lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 thu được 25,92 g Ag và 8,52 g hỗn hợp hai muối amoni của hai

axit hữu cơ. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp X là:

A. 49,12%



B. 50,88%



C. 34,09%



D. 65,91%



Định hướng tư duy giải

n X  0,08



Chú ý: 

do thu được hai muối nên X khơng có HCHO → X phải chứa một anđêhit đơn

n Ag  0,24

chức và một anđêhit hai chức.

n X  0,08



Lại có: 



 X có andehit không no.

n H  0,16

2



A : a

a  b  0,08

a  0,04

n Ag  0,24 







B : b

2a  4b  0,24

b  0,04



Có ngay: 0,08 X 



R COONH 4 : 0,04



 8,52  1

R 2 (COONH 4 )2 : 0,04



A : CH 2  CH  CHO : 0,08

BTKL



 R1  R 2  27 

X 



 %A  49,12%

B : HOC  CHO : 0,08



Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm andehit acrylic, metyl axetat, andehit axetic và

etylen glicol thu được 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O. Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên

tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag. Giá trị gần nhất của

m là:

A. 43,5



B. 64,8



C. 53,9



D. 81,9



Trích đề thi thử THPT Chuyên ĐH Vinh – Lần 2 – 2015

Định hướng tư duy giải

Để ý ta sẽ thấy

Có hai chất có 1.O và 4.H đều có mối liên quan tới Ag.

Hai chất còn lại có 2.O và 6.H không liên quan tới Ag.

C x H 4 O : a(mol)

CO 2 :1,15(mol)

Ch¸y





C y H 6 O 2 : b(mol)

H 2 O :1,3(mol)



Dån vµo thµnh

Vậy thì X 





BTKL

X



 n Trong



O



29, 2  1,15.12  1,3.2

 0,8(mol)

16



BTNT.O

 

 a  2b  0,8

a  0, 2



  BTNT.H





 4a  6b  2,6

b  0,3

 



6



Chú ý: Có sự thay đổi khối lượng giữa các lần thí nghiệm các bạn nhé!



 n  CHO  0, 2.1, 25  0, 25 

 m  0, 25.2.108  54(gam)



Câu 9: Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. M X =31,6. Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam

dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thốt ra 2,688 lít khí khơ Y ở

điều kiện tiêu chuẩn có M Y =33. Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ C%. Giá trị của C

là:

A. 1,30%



B. Đáp án khác



C. 1,04%



D. 1,21%



Trích đề thi thử THPT Chuyên ĐH Sư Phạm – 2015

Định hướng tư duy giải

Z chứa andehit nên X là C2H2 và C3H4.

CH  CH : 0,12(mol)

CH  C  CH 3 : 0,08(mol)



Và 6,32 gam X 



CH  CH : 0,06(mol)

CH  C  CH 3 : 0,06(mol)



H2O

Y  

Ta có : X 





 n CH3CHO  0,12  0,06  0,06(mol)





 %CH 3CHO 



0,06.44

 1,30%

200  6,32  0,12.33



Câu 10: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sử dụng bột Ni nung nóng. Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được

11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 ( ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là:

A. 46,15%.



B. 65,00%.



C. 35,00%.



D. 53,85%.



Trích đề thi thử THPT chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội – 2015

Định hướng tư duy giải

Vì Y chỉ là hai chất hữu cơ nên H2 hết.

HCHO : a

H 2 : b



Ta có: X 



a  n CO  0,35



2

BTNT.C  H







 %H 2  53,85

 a  0,3

 b  a  n H2O  0,65 



Câu 11: Một hỗn hợp X gồm axetilen, andehit fomic, axit fomic và H2. Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho

qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y

rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng sảy ra hoàn toàn thu

được 15 gam kết tủa và dung dịch Z. Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi

trong ban đầu là:

A. giảm 10,5gam.



B. giảm 3,9 gam.



C. tăng 4,5 gam.



D. tăng 1,1 gam



Trích đề thi thử THPT chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội – 2015

Định hướng tư duy giải

Nhận thấy rằng các chất trong X đều có 2 nguyên tử H. Do đó, n X  n H O  0,25

2

BTNT.C

n  0,15 

 n CO  0,15

2



7





 m  m CO  m H O  m   0,15.44  0,25.18  15  3,9(gam)

2



2



Câu 12: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn

toàn a (mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO2 và 1,8a (mol) H2O. Cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng

được với tối đa 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp). Số mol của anđehit trong 0,1 mol

hỗn hợp X là:

A. 0,02.



B. 0,08.



C. 0,04.



D. 0,03.



Trích đề thi thử THPT chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội – 2015

Định hướng tư duy giải

CH  C  CHO : a(mol)

CH  C  CH 3 : b(mol)



- Dễ thấy các chất trong X đều có 3C và H  3, 6 → X 

a  b  0,1

a  0,02(mol)









3a  b  0,14

b  0,08(mol)



Câu 13: Khi hố hơi hồn tồn 3 gam một anđehit X mạch hở thu được thể tích đúng bằng thể tích

của 1,655 gam khí oxi (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Cho 0,02 mol X phản ứng với lượng dư

dung dịch AgNO3 / NH3 thu được m gam Ag. Giá trị lớn nhất của m là :

A. 3,24



B. 4,32



C. 8,64



D. 6,48



Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong – 2015

Định hướng tư duy giải



3

= 58.

1,655

32

Để m lớn nhất → X là (CHO)2 : m = 0,02.4.108 = 8.64 gam.



 n X = n O2 

 MX =



Câu 14: Cho 0,1 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch

chứa AgNO3 1M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 43,6 g kết tủa. Tổng số

nguyên tử trong 1 phân tử X là:

A. 7



B. 12



C. 9



D. 10



Trích đề thi thử THPT chuyên Hà Giang – 2015

Định hướng tư duy giải

n RCHO  0,1





 CH  C  R ' CHO

Ta có: 

n Ag   0,3





Ag : 0, 2



 43,6 



 CH  C  CH  CH  CHO

CAg  C  R ' COONH 4 : 0,1



Câu 15: Hỗn hợp X gồm metanal và etanal. Cho 10,4 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư

AgNO3/NH3 thu được 108 gam kết tủa. Hỏi 10,4 gam hỗn hợp X phản ứng được tối đa với bao

nhiêu lít H2 ở đktc (xúc tác Ni, t0).

A. 11,2 lít



B. 8,96 lít



C. 6,72 lít



D. 4,48 lít



Trích đề thi thử THPT chuyên Hà Giang – 2015

Định hướng tư duy giải



8



BTKL

 

 30a  44b  10, 4

HCHO : a



  BTE

 4a  2b  1

CH 3CHO : b

 



Ta có: 10, 4(gam) 



a  0, 2(mol)







 n H2  a  b  0,3 

 V  6,72(l)

b  0,1(mol)



Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit đơn chức X thu được 3a mol CO2. Trong một thí

nghiệm khác cho 0,5 mol anđehit X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu

được m gam kết tủa Giá trị lớn nhất có thể có của m là

A. 205 gam. B. 216 gam. C. 97 gam.



D. 108 gam.



Trích đề thi thử THPT Hồng Lĩnh – 2015

Định hướng tư duy giải

Dễ thấy X có 3C.m lớn nhất khi X là: CH  C  CHO

Ag :1

AgNO3 / NH3

CH  C  CHO 

 m  205(gam) 

CAg  C  COONH 4 : 0,5



Câu 17: Một hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở. Đốt cháy hoàn

toàn 1,44 gam hỗn hợp trền cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam CO2. Cho hỗn

hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong amoniac thu được m gam bạc. Giá trị của m là

A. 11,88.



B. 10,80.



C. 8,64.



D. 7,56.



Trích đề thi thử thành phố Hồ Chí Minh

Định hướng tư duy giải

BTKL

Ta 

1, 44  0,0725.32  2,86  18.n H2O 

 n H2O  0,05(mol)

BTKL

Và lại 

1, 44   m(C, H,O)



X



 n Trong



O



1, 44  0,05.2  0,065.12

 0,035(mol)

16



C 

Vì các andehit đều đơn chức nên n X  n O  0,035 



0,065

 1,857

0,035



BTNT.O

 

 a  b  0,035

CH 2  CH  CHO : a

Vậy có ngay: X 



  BTNT.C

 3a  b  0,065

HCHO : b

 



a  0,015







 m  11,88

b  0,02



Câu 18. Hỗn hợp X gồm 2 andehit no có số C trong phân tử hơn kém nhau 1C. Người ta đốt cháy

hồn tốn 0,5 mol X thu được 0,8 mol CO2. Nếu cho 0,5 mol X tác dụng với AgNO3/NH3 (dư) thì có

thể thu được tối đa m gam kết tủa. Giá trị của m là :

A. 108



B. 216



C. Khơng xác định D. 162



Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong

Định hướng tư duy giải

0,8

 1,6

Ta thấy ngay: C 

0,5

HCHO : a

 0,5 

Do kết tủa là Max nên X phải là 

HOC  CHO : b

9



a  b  0,5

a  0,2









a  2b  0,8

b  0,3

BTE



 n Ag  0,2.4  0,3.2.2  2 

 m  2.108  216



Câu 19: Cho 0,3 mol hỗn hợp X chứa 3 andehit đơn chức,mạch hở, đều có 3C trong phân tử với tỷ

lệ mol là 1:1:1 tác dụng với AgNO3/NH3 dư. Thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

A. 84,2



B. 64,8



D. 129,6



D. 86,4



Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong

Định hướng tư duy giải

Ứng với 3C có 3 andehit là :

CH  C  CHO : 0,1

CAg  C  COONH 4 : 0,1



AgNO3 / NH3



 CH 2  CH  CHO : 0,1 



Ag : 0,6

CH  CH  CHO : 0,1

2

 3

BTKL



 m  0, 6.108  0,1.194  84, 2(gam)



Câu 20: Chia hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam H2O.

- Phần 2: Cho tác dụng hết với H2 dư (Ni, t0) thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y,

thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là:

A. 2,240.



B. 0,672.



C.0,112.



D. 1,680.



Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong – 2015

Định hướng tư duy giải

Vì andehit no đơn chức nên ta có ngay: n CO2  n H2O 



0,54

 0,03(mol)

18





 V  0,03.22, 4  0,672(lit)



Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm propandial, axetandehit, etandial và andehit

acrylic cần 0,975 mol O2 và thu được 0,9 mol CO2 và 0,65 mol H2O. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên

tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag ?

A. 54,0 gam. B. 108,0 gam. C. 216,0 gam.D. 97,2 gam.

Trích đề thi thử THPT Chuyên Bến Tre – 2016

Phân tích hướng giải

BTNT.O

X



 n Trong

 n CHO  0,9.2  0,65  0,975.2  0,5

O





 n Ag  1 

 m Ag  108(gam)



Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai anđehit mạch hở Y và Z (là đồng đẳng kế

tiếp, MY < MZ), thu được 2,5a mol CO2 và 1,5a mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong X là

A. 56,86%.



B. 42,86%.



C. 43,14%.



D. 44,62%.



Trích đề thi thử THPT Chuyên Phan Ngọc Hiền – 2016

Định hướng tư duy giải

Nhận thấy n CO2  n H2O  a  n X → các chất trong X có hai liên kết pi.

HOC  CHO

HOC  CH 2  CHO





Và C  2,5 



10



Câu 23: Hỗn hợp X gồm andehit fomic và andehit oxalic. Cho m gam X tác dụng với H2 (Ni, t0) thì

thấy có tối đa 8,96 lít H2 (đktc) phản ứng. Còn cho m gam X tráng gương hồn tồn được 108 gam

Ag. Phần trăm số mol của HCHO trong X là?

A. 60%



B. 25,64%



C. 74,36%.



D. 40%



Trích đề thi thử thầy Nguyễn Anh Phong

Định hướng tư duy giải

HCHO : a

a  2b  0, 4

a  0,1









HOC  CHO : b

4a  4b  1

b  0,15



Ta có: 





 %HCHO 



0,1

 40%

0, 25



Câu 24. Hỗn hợp A gồm andehit acrylic và một andehit đơn chức X. Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam

hỗn hợp A cần vừa hết 2,296 lít (đktc) khí Oxi. Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình

đựng Ca(OH)2 dư, thu được 8,5 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X là:

A. HCHO.



B. C2H5CHO.C. C3H5CHO.



D. CH3CHO.



Trích đề thi thử thầy Nguyễn Anh Phong

Định hướng tư duy giải

n O2  0,1025

1,72  0,1025.32  0,085.44

BTKL



 n H2O 

 0,07

18

n   n CO2  0,085



Ta có: 



BTKL

A



 n Trong

 n A  0,035 

H 

O



CH 2  CH  CHO

0,07.2

 4 



0,035

CH 3CHO



Câu 25. X, Y là hai andehit có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (MX < MY) đều mạch hở,

không phân nhánh và no. Đốt cháy hết 13 gam hỗn hợp andehit trên, thu được 13,44 lít khí CO2

(đktc) và 9 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp andehit trên là ?

A. 45,4%.



B. 44,62%.



C. 48,26%.



D. 55,38%.



Trích đề thi thử thầy Nguyễn Anh Phong

Định hướng tư duy giải

n CO2  0,6 BTKL

n kh«ng no  0,1



 n Otrong X  0,3(mol) 



n H2 O  0,5

n no  0,1



Ta có: 



C H O : 0,1



 3 6



 %C 3 H 4 O2  55,38%

C 3 H 4 O2 : 0,1



Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol andehit đơn chức,mạch hở X thu được 1 mol H2O và 3 mol

CO2.Mặt khác, cho 7,56 gam X tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thấy có m gam kết tủa xuất

hiện. Giá trị của m là:

A. 25,92



B. 49,2



C. 43,8



D. 57,4



Trích đề thi thử thầy Nguyễn Anh Phong

Định hướng tư duy giải

Dễ dàng suy ra được CTCT của X là: CH  C  CHO

Vậy n CH C CHO 



7,56

 0,14(mol)

54



Ag : 0, 28



 m  57, 4(gam) 

CAg  C  COONH 4 : 0,14

11



Câu 27: Oxi hóa 3,2 gam ancol metylic bằng oxi vừa đủ thu được 5,28 gam hỗn hợp sản phẩm X.

Cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m

gam Ag. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 32,40.



B. 43,20.



C. 34,56.



D. 36,72.



Trích đề thi thử thầy Nguyễn Anh Phong

Định hướng tư duy giải

BTKL

 nO 

Ta có: 



n HCHO  0,07

5, 28  3, 2

 0,13(mol) 



16

n HCOOH  0,03





 m Ag  0,07.4.108  0,03.2.108  36,72(gam)



Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 andehit sau đó hấp thụ hết sản phẩm vào bình

đựng nước vơi trong dư thấy bình có 20 gam kết tủa và dung dịch nước vơi giảm 7,6 gam. Mặt

khác cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra tối đa 32,4 gam Ag.

Công thức của 2 andehit là:

A. HCHO và CH3CHO

B. CH3CHO và C2H5CHO

C. HCHO và C2H5CHO

D. HCHO và OHC-CHO

Trích đề thi thử thầy Nguyễn Anh Phong

Định hướng tư duy giải

n X  0,1



Ta có: 



 loại phương án B và D

n Ag  0,3

n X  0,1



Lại có 



 loại phương án A → Chỉ có C là hợp lý

n CO2  0, 2

Câu 29: Hỗn hợp X gồm CnH2n-1CHO, CnH2n-1COOH, CnH2n-1CH2OH (đều mạch hở, n  N*). Cho

2,8 gam X phản ứng vừa đủ 8,8 gam brom trong nước. Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên phản

ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc phản ứng thu được 2,16 gam Ag. Phần

trăm khối lượng của CnH2n-1CHO trong X là

A. 20,00%.



B. 26,63%.



C. 16,42%.



D. 22,22%.



Trích đề thi thử thầy Nguyễn Anh Phong

Định hướng tư duy giải

Gọi số mol các chất lần lượt là: a, b, c

2a  b  c  0,055

a  0,01





Ta có: 

2a  0,02

b  c  0,035



Nhận thấy, nếu gốc hidrocacbon mà lớn hơn CH2 = CH – thì khối lương hỗn hợp X sẽ vô lý.

 %CH 2  CH  CHO 

Do đó, 



0,01.56

 20%

2,8



Câu 30. Hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức A và B (MA < MB và số nguyên tử C trong B không

quá 4). Cho 13,48 gam X tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thì thu được

133,04 gam kết tủa. Mặt khác cho 13,48 gam X tác dụng hết với H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp Y. Cho



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 7. Axit cacboxylic - andehit BÀI TẬP VỀ ANĐÊHIT.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×