Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 5. Hidrocacbon Lý thuyết về ankin.Image.Marked

Chương 5. Hidrocacbon Lý thuyết về ankin.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

CÂU 16: Hỗn hợp X gồm hiđro và các hiđrocacbon no, chưa no. Cho X vào bình có niken xúc tác,

đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp Y. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số

mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y.

B. Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp X luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn

toàn hỗn hợp Y.

C. Số mol X - Số mol Y = Số mol H2 tham gia phản ứng.

D. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp X lớn hơn khối lượng phân tử trung bình của

hỗn hợp Y.

CÂU 17: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi,

phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3

/NH3?

A. etan.

B. etilen.

C. axetilen.

D. isopren.

CÂU 18: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 → X → Y → Z → Cao su buna. Công thức phân tử của Y là

A. C4H6.

B. C2H5OH.

C. C4H4.

D. C4H10.

CÂU 19: Có chuỗi phản ứng sau:

Xác định N, B, D, E biết rằng D là một hiđrocacbon mạch hở, D chỉ có 1 đồng phân.

A. N: C2H2; B: Pd; D: C2H4; E: CH3CH2Cl.

B. N: C4H6; B: Pd; D: C4H8; E: CH2ClCH2CH2CH3.

C. N: C3H4; B: Pd; D: C3H6; E: CH3CHClCH3.

D. N: C3H4; B: Pd; D: C3H6; E: CHCH2CH2Cl.

CÂU 20: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?

A. Ag2C2.

B. CH4.

C. Al4C3.

D. CaC2.

CÂU 21: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây?

A. dd brom dư.

B. dd KMnO4 dư.

C. dd AgNO3/NH3 dư.

D. các cách trên đều đúng.

CÂU 22: Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí khơng màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta có thể

dùng hố chất nào sau đây?

A. Dung dịch AgNO3/NH3.

B. Dung dịch Ca(OH)2.

C. Quỳ tím ẩm.

D. Dung dịch NaOH.

AgNO3 / NH 3

HCl

CÂU 23: Cho dãy chuyển hoá: X (C3 H 4 )   Y 



 Z

Các chất Y, Z lần lượt là

A. CH3-C≡CAg; AgCl.

B. AgCH2-C≡CAg; AgCl.

C. CH3-C≡CAg; Ag.

D. AgCl; AgCH2-C≡CAg.

CÂU 24: Cho các chất sau: hex-1-en, hexan, hex-1-in. Hóa chất để nhận biết ba chất trên là

A. dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Brom.

B. dung dịch KMnO4 và dung dịch Brom.

C. dung dịch Brom và Ca(OH)2.

D. dung dịch KMnO4 và Ca(OH)2.

CÂU 25: Nhóm mà tất cả các chất đều phản ứng với HCl (khi có điều kiện thích hợp) là:

A. Etin, eten, etan.

B. Propin, propen, propan.

C. Bạc axetilua, etin, but-1-en.

D. Metan, etan, but-2-en.

CÂU 26: Có thể dùng hố chất nào để nhận biết được C2H2 trong nhóm các chất sau bằng 1 phản

ứng: C2H2, C2H6, C2H4?

A. Dung dịch Brom.

B. Dung dịch KMnO4.

C. Dung dịch AgNO3/NH3.

D. NaOH.

CÂU 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Các chất trong phân tử có liên kết ba C≡C đều thuộc loại ankin.

B. Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có 1 liên kết ba C≡C.

2



C. Liên kết ba C≡C kém bền hơn liên kết đôi C=C.

D. Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken.

CÂU 28: Kết luận nào sau đây đúng?

A. Ankin và anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết bội.

B. Ankin có đồng phân hình học.

C. Ankin khơng có đồng phân mạch cacbon.

D. Các chất có cơng thức phân tử CnH2n - 2 (n ≥ 2) có thể khơng phải là đồng đẳng của

axetilen.

CÂU 29: Cho ankin X có cơng thức cấu tạo:



Tên của X là

A. 2-isopropylhex-3-in.

B. 5,6-đimetylhept-3-in.

C. 2,3-đimetylhept-4-in.

D. 5-isopropylhex-3-in.

CÂU 30: Trong dãy đồng đẳng của axetilen, từ ankin nào bắt đầu có đồng phân mạch cacbon?

A. C4H6.

B. C5H8.

C. C6H10.

D. C3H4.

CÂU 31: Số đồng phân ankin có mạch cacbon phân nhánh có cơng thức phân tử C6H10 là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

CÂU 32: Trong các phương trình phản ứng sau, phương trình nào viết sai?

o



Ni ,t

 CH 2  CH 2

A. CH  CH  H 2 du 

o



Ni ,t

 CH 3  CH 2  CH 3

B. CH  C  CH 3  2 H 2 

Pd / PbCO ,t o



3

 CH 2  CH 2

C. CH  CH  H 2 du 



Pd / PbCO ,t o



3

 CH 2  CH  CH 3

D. CH  C  CH 3 



CÂU 33: Cho các chất: but-2-en, but-1-in, but-2-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen. Có bao

nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hồn tồn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra

butan?

A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

CÂU 34: Thực hiện phản ứng cộng tối đa HCl vào axetilen thu được sản phẩm nào sau đây?

A. 1,1-đicloetan.

B. vinyl clorua.

C. 1,2-đicloetan.

D. 1,2-đicloeten.

CÂU 35: Propin phản ứng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm chính là

A. 1,2-điclopropan.

B. 2,2-điclopropan.

C. 1,1-điclopropan.

D. 2-clopropen.

CÂU 36: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in?

A. dung dịch KMnO4.

B. dung dịch Br2 dư.

C. dung dịch AgNO3/NH3.

D. dung dịch HCl dư.

CÂU 37: Chọn phát biểu sai:

A. các ankin cộng H2O xảy ra theo tỉ lệ số mol 1 : 2 tương tự ankin cộng dung dịch HCl.

B. axetilen cộng nước (xúc tác HgSO4) sinh ra sản phẩm là anđêhit.

C. các đồng đẳng của axetilen cộng nước (xúc tác HgSO4) sinh ra sản phẩm là xeton.

D. phản ứng cộng H2O của các ankin tn theo quy tắc Mac-cơp-nhi-cơp.

CÂU 38: Có bao nhiêu đồng phân hexin C6H10 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu

vàng?

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

CÂU 39: Cho các chất sau: etin, propin, vinylaxetilen, phenylaxetilen, but-1-in, but-1-en, but-2-en. Có

bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa vàng?

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

3



CÂU 40: Hiđrocacbon X có cơng thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra

kết tủa vàng. Khi hiđro hóa hồn tồn X thu được neohexan. Tên gọi của X là

A. 2,2-đimetylbut-3-in.

B. 2,2-đimetylbut-2-in.

C. 3,3-đimetylbut-1-in.

D. 3,3-đimetylpent-1-in.

CÂU 41: Có bao nhiêu hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường phản ứng được với dung dịch

AgNO3/NH3?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

CÂU 42: Từ chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp nước?

A. CH3CH2CH=CH2.

B. CH3CH2C≡CH.

C. CH3CH2C≡CCH3.

D. CH3CH2CH=CHCH3.

CÂU 43: Với công thức tổng quát C4Hy có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung dịch

AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa vàng?

A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

CÂU 44: Cho hình vẽ:



Có thể dùng bộ dụng cụ trên để điều chế chất nào trong phòng thí nghiệm?

A. Metan.

B. Etilen.

C. Axetilen.

D. Buta-1,3-đien.

CÂU 45: Ứng dụng thưc tế quan trọng nhất của axetilen là

A. dùng trong đèn xì để hàn cắt kim loại.

B. dùng để điều chế etilen.

C. dùng để điều chế chất dẻo PVC.

D. dùng để điều chế anđêhit axetic trong công nghiệp.

CÂU 46: Cho một miếng đất đèn (giả sử chứa 100% CaC2) vào nước dư được dung dịch X và khí Y.

Đốt cháy hồn tồn khí Y. Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch X. Hiện tượng nào quan sát

được trong các hiện tượng sau?

A. Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan một phần.

B. Khơng có kết tủa tạo thành.

C. Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan hết.

D. Sau phản ứng thấy có kết tủa.

CÂU 47: Chất nào sau đây là thành phần chính của khí đất đèn?

A. C2H4.

B. C2H2.

C. C2H6.

D. C3H4.

CÂU 48: Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây có đồng phân hình học?

A. CH≡CH + HCl →

B. CH≡C-CH3 + HCl →

C. CH3C≡CCH3 + HCl →

D. CH3-C≡C-CH3 + 2H2

CÂU 49: Cho sơ đồ phản ứng:



A2, A3, A5 không phải chất nào dưới đây ?

4



A. Vinyl xianua.



B. Vinylaxetilen.



C. Buta-1,3-đien.



D. Butan.



5



Bài toán về đốt cháy ancol, độ ancol và ancol tác dụng với kim loại kiềm

Với dạng toán này các bạn cần chú ý một số đặc điểm sau đây:

+ Cho ancol tác dụng với Na thì H bay lên chính là H trong nhóm OH

+ Khi đốt cháy ta ln có: n CO2  n H2O  (k  1) n X

+ Chú ý vận dụng linh hoạt các định luật bảo tồn.

+ Độ của ancol là số ml ancol có trong 100 ml dung dịch ancol. Ví dụ: ancol 460 có

nghĩa trong 100 ml dung dịch ancol có 46 ml là ancol nguyên chất.

+ Chú ý khi cho dung dịch ancol tác dụng với Na thì khí H2 sinh ra do cả ancol và

H2O tác dụng với Na.

Ví dụ 1: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hồn

tồn m gam X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Còn nếu lấy m gam X tác dụng

hết với Na dư thì thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 6,72.

B. 4,48.

C. 5,6.

D. 2,8.

Trích đề thi thử THPT Chuyên ĐH Vinh – 2016

Định hướng tư duy giải

Chú ý: Số C trong X bằng số nhóm – OH trong X nên ta có ngay



n CO2  0, 25 

 n  OH  0, 25 

 n H2  0,125 

 V  2,8(l)

Ví dụ 2: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, glixerol, etylenglicol. Cho

m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 10,752 lít H2 (đktc). Đốt cháy m

gam hỗn hợp X cần 37,856 lít O2 (đktc) thu được 30,6 gam H2O. Phần trăm khối

lượng ancol anlylic trong hỗn hợp X là:

A. 28,29%

B. 29,54%

C. 30,17%

D. 24,70%

Trích đề thi thử THPT chuyên KHTN Hà Nội – 2016

Định hướng tư duy giải

X

X

Ta có: n H2  0, 48(mol) 

 n Trong

 n Trong

 0, 48.2  0,96(mol)

OH

O

BTNT.O



 0,96  1,69.2  2n CO2  1,7 

 n CO2  1,32(mol)



Để ý thấy số C trong các chất ngoài ancol anylic bằng số O nên ta có ngay :

n Ctrong X  n Otrong X 1,32  0,96



 0,18(mol)

2

2

0,18.58

 %CH 2  CH  CH 2  OH 

 30,17%

30,6  1,32.44  1,69.32

n CH2 CH CH2 OH 



Ví dụ 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03

mol một ancol khơng no, có một liên kết đơi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2

và m gam H2O. Giá trị của m là:

A. 2,70.

B. 8,40.

C. 5,40.

D. 2,34.

Trích đề thi thử THPT chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội – 2016



Định hướng tư duy giải

Vì ancol khơng no có 1 liên kết đơi

Nên n H2O  n CO2  n ancol.no  0,07 

 n H2O  0,07  0, 23  0,3(mol)





 m  0,3.18  5, 4(gam)

Ví dụ 4: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy

đồng đẳng. Đem đốt cháy hoàn toàn m gam X chỉ thu được 1,568 lít CO2 ( đktc) và

2,16 gam H2O. Nếu đem m gam X cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2

(đktc) thu được là:

A. 1,12 lít.

B. 0,56 lít.

C. 0,224 lít.

D. 2,24 lít.

Trích đề thi thử THPT chuyên Quốc học Huế – 2016

Định hướng tư duy giải

n CO2  0,07



 n X  n ancol  n H2O  n CO2  0,05

Ta có: 

n H2O  0,12

0,05

.22, 4  0,56(lit)

2

Ví dụ 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A chứa nhiều ancol no thu được 0,8

mol CO2 và 1,1 mol H2O. Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của m lần lượt là a, b. Tổng

của a + b có giá trị :

A. 41,2 gam

B.16,6

C. 26,4

D. Đáp án khác

Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong – 2015

Định hướng tư duy giải



V 



BTKL

 

 Phong   m(C,H,O)

Ta có: 

n A  n H2 O  n CO2  0,3



m  a  0,8.12  1,1.2  0,3.16  16,6



  min

m max  b  0,8.12  1,1.2  0,8.16  24,6



 a  b  16,6  24,6  41,2 (gam)



Ví dụ 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp nhiều ancol no A thu được 0,3

mol CO2 và 0,5 mol H2O. Mặt khác,m gam A tác dụng với Na dư thu được muối.

Khối lượng muối lớn nhất có thể là:

A. 12,1 gam

B. 12,2 gam

C. 16,0 gam

D. 14,0 gam

Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong – 2016

Định hướng tư duy giải

Chú ý: Muối lớn nhất khi nhóm OH lớn nhất (bằng số C trong A)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 5. Hidrocacbon Lý thuyết về ankin.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×