Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 4. Đại cương hữu cơ Câu hỏi lý thuyết.Image.Marked

Chương 4. Đại cương hữu cơ Câu hỏi lý thuyết.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hồn tồn, khơng theo một hướng xác định.

CÂU 10: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?

A. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

B. Không bền ở nhiệt độ cao.

C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

CÂU 11: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau :

A. Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.

B. Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

C. Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon.

D. Tất cả đều đúng.

CÂU 12: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.

B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.

C. CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.

D. HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.

CÂU 13: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là gì ?

A. Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dưới dạng hơi nước.

B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để phát hiện nitơ có mùi của tóc cháy.

C. Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện cacbon dưới dạng muội than.

D. Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản dễ nhận biết.

CÂU 14: Muốn biết hợp chất hữu có có chứa hiđro hay khơng, ta có thể :

A. đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay khơng.

B. oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nước vôi trong.

C. cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc.

D. oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua CuSO4 khan.

CÂU 15: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thốt ra khí CO2,

hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc khơng có oxi.

B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

CÂU 16: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố

trong phân tử.

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong

phân tử.

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

CÂU 17: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây :

A. Hai chất đó giống nhau về cơng thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

B. Hai chất đó khác nhau về cơng thức phân tử và giống nhau về cơng thức đơn giản nhất.

C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về cơng thức đơn giản nhất.

D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

2



CÂU 18: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

A. theo đúng hóa trị.

B. theo một thứ tự nhất định.

C. theo đúng số oxi hóa.

D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.

CÂU 19: Cấu tạo hoá học là :

A. Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B. Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D. Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

CÂU 20: Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp

chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây ?

A. Công thức phân tử.



B. Công thức tổng quát.



C. Công thức cấu tạo.



D. Cả A, B, C.



CÂU 21: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hố học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau

một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng

A. đồng phân.



B. đồng vị.



C. đồng đẳng.



D. đồng khối.



CÂU 22: Hai chất có cơng thức :



C6H5 - C - O - CH3 vµ CH3 - O - C - C6H5

O



O

Nhận xét nào sau đây đúng ?



A. Là các công thức của hai chất có cùng cơng thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau.

B. Là các cơng thức của hai chất có cùng cơng thức phân tử những có cấu tạo tương tự nhau.

C. Là các cơng thức của hai chất có cơng thức phân tử và cấu tạo đều khác nhau.

D. Chỉ là công thức của một chất vì cơng thức phân tử và cấu tạo đều giống nhau.

CÂU 23: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất có thể là đồng đẳng của nhau ?

A. C2H6, CH4, C4H10.



B. C2H5OH, CH3CH2CH2OH.



C. CH3OCH3, CH3CHO.



D. A và B đúng.



CÂU 24: Cho các chất sau đây :

CH = CH2



CH2 -CH3



CH3



CH = CH2

CH3



(I)



(III)



(II)



CH3



(V)



(IV)



Chất đồng đẳng của benzen là :

A. I, II, III.



B. II, III.



C. II, V.



D. II, III, IV.



CÂU 25: Cho các chất sau đây :

(I) CH3CH(OH)CH3



(II) CH3CH2OH



(III) CH3CH2CH2OH



(IV) CH3CH2CH2OCH3



(V) CH3CH2CH2CH2OH



(VI) CH3OH



Các chất đồng đẳng của nhau là :

A. I, II và VI.



B. I, III và IV.



C. II, III,V và VI.



D. I, II, III, IV.



CÂU 26: Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T). Các chất

3



đồng đẳng của nhau là :

A. Y, T.



B. X, Z, T.



C. X, Z.



D. Y, Z.



CÂU 27: Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất :

A. Đồng phân là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

B. Đồng phân là hiện tuợng các chất có tính chất khác nhau.

C. Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng CTPT.

D. Đồng phân là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.

CÂU 28: Nguyên nhân của hiện tượng đồng phân trong hóa học hữu cơ là gì ?

A. Vì trong hợp chất hữu cơ, ngun tố cacbon ln có hóa trị IV.

B. Vì cacbon có thể liên kết với chính nó để tạo thành mạch cacbon (thẳng, nhánh, nhánh hoặc

vòng).

C. Vì sự thay đổi trật tự trong liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D. Vì trong hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố hiđro.

CÂU 29: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A. C2H5OH, CH3OCH3.



B. CH3OCH3, CH3CHO.



C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.



D. C4H10, C6H6.



CÂU 30: Cho các chất :



Các chất đồng phân của nhau là :

A. II, III.



B. I, IV, V.



C. IV, V.



D. I, II, III, IV, V.



CÂU 31: Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2. Chúng thuộc

các dãy đồng đẳng khác nhau. Công thức cấu tạo của Z3 là :

A. CH3COOCH3.



B. HOCH2CHO.



C. CH3COOH.



D. CH3OCHO.



CÂU 32: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

(I) CH3CCH



(II) CH3CH=CHCH3



(III) (CH3)2CHCH2CH3



(IV) CH3CBr=CHCH3



(V) CH3CH(OH)CH3



(VI) CHCl=CH2



A. (II).



B. (II) và (VI).



C. (II) và (IV).



D. (II), (III), (IV) và (V).



CÂU 33: Cho các chất sau :

(1) CH2=CHC≡CH



(2) CH2=CHCl



(4) CH3CH=CHCH=CH2



(5) CH2=CHCH=CH2



(3) CH3CH=C(CH3)2

(6) CH3CH=CHBr



Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

A. 2, 4, 5, 6.



B. 4, 6.



C. 2, 4, 6.



D. 1, 3, 4.



CÂU 34: Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ?



4



A. (I), (II).



B. (I), (III).



C. (II), (III).



D. (I), (II), (III).



CÂU 35: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?

A. 1,2-đicloeten.



B. 2-metyl pent-2-en.



C. but-2-en.



D. pent-2-en.



CÂU 36: Phát biểu khơng chính xác là :

A. Liên kết ba gồm hai liên kết  và một liên kết .

B. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

C. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng cơng thức phân tử.

D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết .

CÂU 37: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.

B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm –CH2–, do đó tính chất

hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng.

C. Các chất có cùng cơng thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các

chất đồng đẳng của nhau.

D. Các chất khác nhau có cùng cơng thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.

CÂU 38: Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:

A. 5; 3; 9.



B. 4; 3; 6.



C. 3; 5; 9.



D. 4; 2; 6.



CÂU 39: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là

A. 2.

CÂU 40: Cho



B. 3.

các



chất:



CH2=CH−CH=CH2;



C. 1.



D. 4.



CH3−CH2−CH=C(CH3)2;



CH3−CH=CH−CH=CH2;



CH3−CH=CH2; CH3−CH=CH−COOH. Số chất có đồng phân hình học là

A. 4.



B. 3



C. 2.



D. 1.



CÂU 41: Cho các chất sau: (1) CH3-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH; (2) CH3-CH=CH-Cl; (3) (CH3)2C=CHCl; (4) CH2=CH-CH2-Cl. Những chất có đồng phân hình học là:

A. (2) (4)



B. (1) (3)



C. (3) (4)



D. (1) (2)



C. 1,2-đicloetan.



D. But-2-in.



CÂU 42: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. 2-clopropen.



B. But-2-en.



CÂU 43: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. CH2=CH-CH=CH2.



B. CH3-CH=C(CH3)2



C. CH3-CH=CH-CH=CH2.



D. CH2=CH-CH2-CH3.



5



BÀI TẬP XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC HỢP CHẤT HỮU CƠ

Một số kiến thức cần chú ý:

+ Các loại cơng thức trong hóa học hữu cơ.

+ Cách xác định CTPT.

+ Cách xác định số mol C; số mol H; số mol N; số mol O.

+ Lưu ý: Khối lượng bình tăng với khối lượng dung dịch tăng.

Sục sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 không dư



Vấn đề 1: Định lượng các nguyên tố.



Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,44g chất hữu cơ chứa (C, H) thu được 672 ml CO2 ở đktc. Tính phần trăm

khối lượng các nguyên tố?

ĐS: 81,82% và 18,18%

Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam chất hữu cơ A thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Xác định %

khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A?

ĐS : 85,7% và 14,3%.

Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O.Tính % khối

lượng các nguyên tố trong hợp chất A?

ĐS : 40%, 6,67% và 53,33%.

Bài 4: Oxi hóa hồn tồn 0,6 gam chất hữu cơ X, tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O sản phẩm thu được dẫn qua

bình I chứa H2SO4 đặc và sau đó qua bình II chứa KOH đặc thấy khối lượng bình I tăng 0,36 gam và

bình II tăng 0,88 gam.

a.

Nói rõ vai trò của H2SO4 đặc và KOH trong các thí nghiệm.

b.

Có thể thay thế H2SO4 và KOH bằng những chất nào?

c.

Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất X.

ĐS : 40%; 6,67%; 53,33%

Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon A sản phẩm cháy được dẫn vào một bình chứa nước

vơi trong dư. Người ta thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng bình chứa tăng 1,68 gam. Xác định % khối

lượng các nguyên tố trong A.

ĐS : 90%; 10%

Bài 6: Người ta dùng đúng 3,2 gam oxi để đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A chỉ thu được 3,3 gam CO2

và 0,9 gam H2O. Tính % các nguyên tố trong hợp chất A.

ĐS : 90%; 10%

Bài 7: Oxi hóa hồn tồn 2,46 gam chất hữu cơ thu được 1,59g xô đa; 1,62g H2O và 2,016 lít CO2 ở đktc.

Tính thành phần % các nguyên tố.

ĐS : 51,22%; 7,32%; 28,05%; 13,41%

Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 3,915 gam chất hữu cơ A thu được 3,3 gam CO2; 1,08g H2O và 1,59 gam

Na2CO3. Mặt khác khi phân tích 2,61g chất hữu cơ A có mặt AgNO3 thu được 2,87g AgCl. Tính % khối

lượng các nguyên tố trong hợp chất. ĐS: 27,59%; 3,07%; 17,62%; 27,2%; 24,52%.

Bài 9: Oxi hóa hòan tồn 1,2 gam chất hữu cơ thu được 1,44 gam H2O. Khí CO2 sinh ra cho qua 2,5 lít

dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy có 4 gam kết tủa, dung dịch còn lại đem đun nóng lại thấy có kết tủa

nữa. Tính thành phần % các nguyên tố.

ĐS: 60%; 13,33%; 26,67%

Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ A (C, H, S) thu được 15,68 lít khí sunfurơ (đktc);

61,6g khí cacbonic và 2,1 mol nước. Xác định % các nguyên tố trong A.

ĐS : 38,7% C; 9,7% H; 51,6% S



Vấn đề 2: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ

Bài 1: Xác định khối lượng phân tử của các chất khí trong các trường hợp :

a.

Tỉ khối của khí A đối với hydro bằng 22.

b.

Tỉ khối hơi của C đối với khơng khí bằng 1,528.

ĐS : 44đvC; 44,312đvC

Bài 2: Xác định khối lượng phân tử của các khí trong các trường hợp sau:

a.

224ml khí A ở đktc nặng 0,28g.

b.

Khi hóa hơi 8g khí B thu được bằng thể tích 3,2 gam khí oxi đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp

suất.

c.



Một lượng khí G chiếm thể tích bằng



2

thể tích của cùng một lượng khí nitơ (đo cùng điều kiện).

5



ĐS: 28đvC; 80đvC;70đvC

Bài 3: Một hỗn hợp gồm khí A và khí hydro trong đó A chiếm 25% thể tích. Tìm khối lượng phân tử của

A. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với metan bằng 0,5.

1



Bài 4: Tìm khối lượng phân tử của A và khí B. Biết tỉ khối của A đối với B bằng 2 và hỗn hợp gồm

1,68gA và 1,12g B chiếm thể tích bằng 1,568 lít ở đktc.

ĐS: 28 đvC; 56đvC.



Vấn đề 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ

Bài 1: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất trong các trường hợp sau :

a.

85,8%C; 14,2%H M = 56.

b.

51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O. Tỉ khối hơi đối với khơng khí là 4,034.

c.

54,5%C; 9,1%H; 36,4%O; 0,88g hơi chiếm thể tích 224ml ở đktc .ĐS: C4H8; C5H11O2N; C4H8O2.

Bài 2: Phân tích chất hữu cơ A chứa C,H,O ta có kết quả sau: mC : mH : mO = 2,25 : 0,375 : 2.

a.

Lập cơng thức ngun của A.

b.

Tìm cơng thức phân tử, biết rằng 1 gam a làm bay hơi chiếm thể tích 1,2108 lít đo ở 0oC và 0,25

atm.

ĐS: C3H6O2

Bài 3: Khi Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất A sinh ra 0,44g CO2 và 0,22g H2O và 55,8ml nitơ ở đktc.

Tỉ khối của A đối với khơng khí 2,03. Lập cơng thức phân tử A.

ĐS : C2H5ON.

Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một hydrocacbon bằng lượng oxi vừa đủ. Sau phản ứng thu được

17,92 lít hỗn hợp khí ở 273oC và 3 atm. Tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với H2 bằng 53/3. Xác định công thức

phân tử của chất hữu cơ.

ĐS: C4H4

Bài 5: Trộn 200ml hơi hợp chất hữu cơ A ( C, H, O) với 1000ml oxi lấy dư rồi đốt. Sau phản ứng thu

được hỗn hợp khí có thể tích 1600ml, cho hơi nước ngưng tụ hỗn hợp khí còn lại có thể tích bằng 800ml

và sau khi đi qua dung dịch NaOH dư còn lại 200ml. Các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp

suất. Xác định công thức phân tử của A.

ĐS : C3H8O2

Bài 6 : Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A có khối lượng phân tử bằng 26đvC. Biết rằng

sản phẩm của sự đốt cháy hợp chất đó là khí cacbonic và nước.

ĐS : C2H2

Bài 7 : Đem 1,36g chất hữu cơ A có chứa nitơ đi phân tích bằng phương pháp Kiên-Dan. Dẫn tất cả khí

NH3 sinh ra vào 25ml dung dịch H2SO4 2M. Sau khi phản ứng xong, lượng axit còn dư được trung hòa

vừa đủ 20ml NaOH 1,5M. Tính thành phần % của nitơ trong A.

ĐS : 72% N

3

3

Bài 8 : Đốt 200cm hơi một chất hữu cơ chứa C, H, O trong 900cm oxi. Thể tích khí thu được sau phản

ứng là 1,3 lít sau đó cho hơi nước ngưng tụ còn 700cm3 khí và sau đó cho lội qua dung dịch NaOH dư

chỉ còn 100cm3 khí. Các khí đo cùng điều kiện.

a.

Viết các phương trình phản ứng.

b.

Xác định cơng thức phân tử của chất hữu cơ.

ĐS : C3H6O

Bài 9 : Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và

bình 2 là Ca(OH)2 dư, thấy bình 1 tăng 3,6g và bình 2 có 30g kết tủa.

a.

Tính thành phần % các nguyên tố.

b.

Xác định công thức phân tử A, biết 0,1mol A có khối lượng 10,4g. ĐS : C3H4O4

Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ A cần dùng 6,72 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy lần lượt qua

bình đựng P2O5 thấy bình tăng 3,6g rồi qua bình nước vơi trong dư thấy xuất hiện 20g kết tủa trắng.

a.

Tính số gam a?

b.

b.Lập cơng thức thực nghiệm rối suy ra công thức phân tử của A, biết tỉ khối của A đối với nitơ

là 2.

ĐS : 2,8g; C4H8

Bài 11 : Phân tích 1,5g chất hữu cơ A thu được 1,76g CO2; 0,9g H2O và 112ml khí nitơ (0oC và 2 atm). Mặt

khác nếu hóa hơi 3g chất A thu được 0,896 lít hơi A (đktc). Lập công thức phân tử của A.

ĐS : C2H5O2N

Bài 12 : Một chất hữu cơ A chứa (C, H, O). Để đốt cháy hoàn toàn 0,1mol A cần vừa đủ 0,3mol O2. Hỗn

hợp khí sinh ra có thể tích 26,88 lít (273oC và 1 atm) và có khối lượng 18,6g.

a.

Viết phương trình phản ứng cháy và tính tổng số mol của hỗn hợp sau phản ứng.

b.

Thiết lập công thức phân tử của A.

ĐS : C3H6O3

Bài 13 : Đốt cháy hoàn toàn 4,6g một chất hữu cơ A thu được 3,6g nước. Dẫn khí CO2 sinh ra vào dung

dịch nước vơi trong thì được 8g kết tủa, nhỏ tiếp vào dung dịch này dung dịch NaOH dư thì thu được

2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 4. Đại cương hữu cơ Câu hỏi lý thuyết.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×