Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 3. Cacbon - Silic LY THUYET VE CACBON VA HOP CHAT.Image.Marked

Chương 3. Cacbon - Silic LY THUYET VE CACBON VA HOP CHAT.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

CÂU 16: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vơi là nhờ phản ứng hố học nào sau đây?

A. CaCO3 + CO2 + H2O 

 Ca(HCO3)2

0



B. Ca(OH)2 + Na2CO3 

 CaCO3  + 2NaOH



 CaO + CO2

C. CaCO3 CaCO3 

D. Ca(HCO3)2 

 CaCO3 + CO2 + H2O

CÂU 17: CO2 khơng cháy và khơng duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy

nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A. đám cháy do xăng, dầu.

B. đám cháy nhà cửa, quần áo.

C. đám cháy do magie hoặc nhôm.

D. đám cháy do khí ga.

CÂU 18: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra

khỏi hỗn hợp, ta dùng

A. Dung dịch NaOH đặc.

B. dung dịch NaHCO3 bão hoà và dd H2SO4 đặc.

C. Dung dịch H2SO4 đặc.

D. Dung dịch Na2CO3 bão hoà và dd H2SO4 đặc.

CÂU 19: Để phòng nhiễm độc CO, là khí khơng màu, khơng mùi, rất độc người ta dùng chất hấp phụ là

A. Sắt (II) oxit và mangan oxit.

B. đồng(II) oxit và magie oxit.

C. Magie oxit và than hoạt tính.

D. than hoạt tính.

CÂU 20: “Nước đá khơ” khơng nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất

tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

A. CO rắn.

B. SO2 rắn.

C. H2O rắn.

D. CO2 rắn.

CÂU 21: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong

vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngồi vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra

hiệu ứng nhà kính ?

A. H2.

B. N2.

C. CO2.

D. O2.

CÂU 22: Xođa là muối

A. NaHCO3.

B. Na2CO3.

C. NH4HCO3.

D. (NH4)2CO3.

CÂU 23: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng ? Tất cả muối cacbonat đều

A. tan trong nước.

B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit.

C. không tan trong nước.

D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

CÂU 24: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là

A. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.

B. Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch.

C. Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt.

D. A và B đúng.

CÂU 25: Có 3 muối dạng bột NaHCO3, Na2CO3 và CaCO3. Chọn hố chất thích hợp nhất để nhận biết mỗi

chất

A. Quỳ tím.

B. Phenolphtalein.

C. Nước và BaCl2.

D. Axit HCl và nước.

CÂU 26: Thành phần chính của khí than ướt là

A. CO, CO2, H2, N2

B. CH4, CO, CO2, N2

C. CO, CO2, H2, NO2

D. CO, CO2, NH3, N2

CÂU 27: Thành phần chính của khí than than khơ là

A. CO, CO2, N2

B. CH4, CO, CO2, N2

C. CO, CO2, H2, NO2

D. CO, CO2, NH3, N2

CÂU 28: Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây để nhận

biết

A. H2O và KOH

B. H2O và NaOH.

C. H2O và HCl.

D. H2O và BaCl2.

CÂU 29: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hồn

tồn thu được chất rắn là

A. Al2O3, Cu, MgO, Fe.

B. Al, Fe, Cu, Mg.

C. Al2O3, Cu, Mg, Fe.

D. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.

CÂU 30: Một dung dịch có chứa các ion sau Ba2+, Ca2+, Mg2+, Na+, H+, Cl-. Để tách được nhiều cation ra khỏi

dung dịch mà khơng đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch nào sau

đây?

A. Na2SO4 vừa đủ.

B. Na2CO3 vừa đủ.

C. K2CO3 vừa đủ.

D. NaOH vừa đủ.

t



2



CÂU 31: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình

đựng

A. NaOH và H2SO4 đặc.

B. Na2CO3 và P2O5.

C. H2SO4 đặc và KOH.

D. NaHCO3 và P2O5.

CÂU 32: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng

nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

CÂU 33: CO2 không cháy và khơng duy trì sự cháy của nhiều chất nên thường được dùng để dập tắt các

đám cháy. Tuy nhiên không được dùng CO2 để dập tắt các đám cháy nào dưới đây ?

A. Đám cháy do xăng, dầu.

B. Đám cháy do rò rỉ khí ga, chập điện.

C. Đám cháy ở các cửa hàng bán sắt, thép. D. Đám cháy ở các cửa hàng bán nhôm, magie.

CÂU 34: Xét các muối cacbonat, nhận định nào dưới đây là đúng ?

A. Tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước.

B. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.

C. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

D. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

CÂU 35: Những khi mất điện nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện phục vụ nhu cầu

thắp sáng, xem tivi,… Tuy nhiên không nên để động cơ điezen trong phòng đóng kín. Ngun nhân nào

dưới đây là đúng ?

A. Do khi hoạt động, động cơ điezen sinh ra khí SO2 độc.

B. Do khi hoạt động, động cơ điezen tiêu thụ khí O2 và sinh ra khí CO2.

C. Do nhiều hiđrocacbon chưa cháy hết là những chất độc.

D. Do khi hoạt động, động cơ điezen sinh ra khí CO độc.

CÂU 36: Quặng boxit nhơm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất SiO2 và Fe2O3. Trong công

nghiệp, để làm sạch quặng Al2O3 có thể dùng những hóa chất nào dưới đây ?

A. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2.

B. Dung dịch NaOH lỗng và khí CO2.

C. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl.

D. Dung dịch NaOH loãng và axit HCl.

CÂU 37: Trong các quặng cho dưới đây, quặng nào có chứa CaCO3 ?

A. Xiđerit.

B. Đôlômit.

C. Cacnalit.

D. Cuprit.

CÂU 38: Lượng CO2 trong khơng khí được điều tiết bởi yếu tố nào dưới đây ?

A. Quá trình quang hợp của cây xanh.

B. Cân bằng hóa học giữa CO2, CaCO3 và Ca(HCO3)2 trong nước biển.

C. Hạn chế sử dụng các nhiên liệu hóa thạch theo công ước quốc tế.

D. Cả 3 yếu tố trên.

CÂU 39: Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hơi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu

than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hơi là vì

A. than gỗ có tính khử mạnh.

B. than gỗ xúc tác cho q trình chuyển hóa các chất khí có mùi hơi thành chất khơng mùi.

C. than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất khơng mùi.

D. than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hơi.

CÂU 40: Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO và Fe2O3. Sau khi

phản ứng xảy ra hồn tồn, hỗn hợp rắn còn lại trong ống sứ gồm những chất nào ?

A. Al, Cu, Mg, Fe.

B. Al2O3, Cu, MgO, Fe.

C. Al2O3, Cu, Mg, Fe.

D. Al, Cu, MgO, Fe.

CÂU 41: Khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 thì hiện tượng quan sát được là

A. Dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.

B. Có các bọt khí khơng màu thốt ra khỏi dung dịch.

C. Dung dịch xuất hiện kết tủa màu lục nhạt.

D. Trong dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu, đồng thời thốt ra bọt khí khơng màu.

CÂU 42: Nghiền thủy tinh thành bột rồi cho vào nước cất, nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. Màu của dung

dịch thu được là

A. Không màu.

B. Màu đỏ.

C. Màu hồng.

D. Màu tím.

3



CÂU 43: Nhận xét nào dưới đây về cacbon đioxit là khơng chính xác

A. Chất khí, khơng màu, khơng mùi, nặng hơn khơng khí.

B. Là chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.

C. Chất khí khơng độc nhưng khơng duy trì sự sống.

D. Chất khí được dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

CÂU 44: Phân tử N2 có công thức cấu tạo N  N với 14 electron trong phân tử, phân tử CO cũng có 14

electron. Vậy công thức cấu tạo nào dưới đây là của CO











A. C  O

B. C=O

C. C  O

D. C  O

CÂU 45: Điều nào dưới đây là khơng đúng khi nói về CO

A. Là một oxit axit.

B. Là chất khử mạnh.

C. Chất khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị, ít tan trong nước.

D. Liên kết giữa C và O là liên kết ba.

CÂU 46: Phát biểu nào sau đây về CO2 là khơng chính xác

A. CO2 là một oxit axit.

B. CO2 tan trong nước tạo dung dịch có tính axit.

C. CO2 là khí khơng màu, nặng hơn khơng khí, ít tan trong nước.

D. Liên kết C=O trong phân tử CO2 là liên kết phân cực nên CO2 là phân tử có cực.

CÂU 47: Những người đau dạ dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (mức bình thường là nằm trong

khoảng từ 2 đến 3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống chất nào dưới đây trước bữa ăn ?

A. Nước đường

B. Dung dịch NaOH loãng

C. Nước muối

D. Dung dịch NaHCO3

CÂU 48: Công thức cấu tạo đúng của phân tử CO2 là công thức nào dưới đây ?

A. O  C  O

B. O  C  O

C. O = C = O

D. O  C  O

CÂU 49: Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A. Phân tử CO2 phân cực âm về phía nguyên tử O.

B. Phân tử CO2 phân cực dương về phía nguyên tử C.

C. Phân tử CO2 không phân cực.

D. Sự phân cực của phân tử CO2 tùy thuộc vào trạng thái tồn tại.

CÂU 50: Dung dịch muối X làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch muối Y khơng làm đổi màu quỳ tím. Trộn X

với Y thấy tạo thành kết tủa. X, Y lần lượt là cặp chất nào dưới đây ?

A. NaHCO3 và BaCl2

B. Na2CO3 và Ba(OH)2

C. Na2CO3 và BaCl2

D. NaHCO3 và Ba(OH)2

CÂU 51: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể dẫn hỗn hợp trên lần lượt qua các bình

đựng các hóa chất nào dưới đây ?

A. NaOH và H2SO4 đặc.

B. Na2CO3 và P2O5

C. H2SO4 đặc và KOH

D. NaHCO3 và P2O5.

CÂU 52: Để loại bỏ khí SO2 có lẫn trong khí CO2, có thể dẫn hỗn hợp khí đó qua chất nào dưới đây ?

A. Dung dịch nước vơi trong (Ca(OH)2).

B. Bột CuO nung nóng.

C. Dung dịch nước brom.

D. Dung dịch NaOH.

CÂU 53: Có hai chất rắn màu trắng, đựng trong hai lọ riêng biệt không nhãn: CaCO3 và Na2CO3. Để nhận ra

hai chất này ta có thể dùng chất nào?

A. Nước cất.

B. HCl.

C. NaOH.

D. CO2.

CÂU 54: Để thu được CO2 tinh khiết từ phản ứng CaCO3 với dung dịch HCl người ta cho sản phẩm khí đi

qua lần lượt các bình nào sau đây?

A. NaOH và H2SO4 đặc.

B. H2SO4 đặc và NaOH.

C. H2SO4 đặc và NaHCO3.

D. NaHCO3 và H2SO4 đặc.

CÂU 55: Thổi khí CO2 vào bình nước vơi trong cho tới dư, sau phản ứng

A. Thu được muối duy nhất CaCO3.

B. Thu được muối duy nhất Ca(HCO3)2.

D. Không thu được muối.

C. Thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.

CÂU 56: Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu để lâu ngày trong khơng khí,

vơi sống sẽ “chết”. Hiện tượng này được giải thích bằng phản ứng nào dưới đây ?

A. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

B. CaO + CO2 → CaCO3

C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

D. CaO + H2O → Ca(OH)2

4



CÂU 57: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động tự nhiên ?

A. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

B. CaO + CO2 → CaCO3

C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + CO2 ↑ + H2O

D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

CÂU 58: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất là

A. FeO và MgO

B. FeO và Al2O3

C. CuO và than hoạt tính

D. than hoạt tính

CÂU 59: Một trong những q trình nào sau đây khơng sinh ra khí cacbonic?

A. Đốt cháy khí đốt tự nhiên.

B. Sản xuất vơi sống.

C. Sản xuất vôi tôi.

D. Sự hô hấp của cây xanh.

CÂU 60: Hàm lượng khí CO2 trong khí quyển của Trái Đất gần như khơng đổi là vì

A. CO2 khơng có khả năng tác dụng với các chất khí khác trong khơng khí.

B. Trong q trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí CO2, mặt khác một lượng CO2 được sinh ra do

đốt cháy nhiên liệu, sự hô hấp của người và động vật, …

C. CO2 hòa tan trong nước mưa.

D. CO2 bị phân hủy bởi nhiệt.

CÂU 61: Điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nào

H SO (t 0 )



2

4

 CO + H2O

A. HCOOH 



10500 C



 CO + H2

C. C + H2O 



t0



 2CO

B. 2C + O2 

t0



 2CO

D. CO2 + C 



CÂU 62: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng

A. Kim cương là cacbon hồn tồn tinh khiết, trong suốt, khơng màu, khơng dẫn điện.

B. Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu.

C. Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch.

D. Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic.

CÂU 63: Ở nhiệt độ cao, cacbon monooxit (CO) có thể khử tất cả các oxit trong dãy nào sau đây

A. CaO, CuO, ZnO, Fe3O4.

B. CuO, FeO, PbO, Fe3O4.

C. MgO, Fe3O4, CuO, PbO.

D. CuO, FeO, Al2O3, Fe2O3.

CÂU 64: Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3 và BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào sau đây để nhận

biết?

A. H2O và CO2.

B. H2O và NaOH.

C. H2O và AgNO3.

D. H2O và BaCl2.

CÂU 65: Dung dịch X làm quỳ tím ngả màu xanh, dung dịch Y khơng làm đổi màu quỳ tím. Trộn X và Y

thấy xuất hiện kết tủa. Hai dung dịch X và Y có thể là:

A. NaOH và K2SO4.

B. NaOH và FeCl3.

C. K2CO3 và Ba(NO3)2.

D. Na2CO3 và KNO3.

CÂU 66: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nơn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu khơng khí?

A. CO.

B. CO2.

C. SO2.

D. H2S.

CÂU 67: Khí CO2 và H2O hòa tan được chất rắn nào trong các chất sau?

A. CaCO3.

B. BaSO4.

C. Ca3(PO4)2.

D. FeS.

CÂU 68: Từ C đến Pb khả năng thu thêm electron để đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm

biến đổi như thế nào?

A. tăng dần

B. giảm dần

C. không đổi

D. không xác định

CÂU 69: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Các nguyên tử của các nguyên tố nhóm cacbon đều có 4 electron lớp ngồi cùng.

B. Các ngun tố nhóm cacbon đều có số oxi hóa từ -4 đến +4.

C. Các nguyên tố nhóm cacbon có thể là phi kim hoặc kim loại.

D. Oxit cao nhất của các nguyên tố nhóm cacbon có cơng thức chung là RO2.

CÂU 70: Nhận định nào sau đây là đúng?

Từ Pb đến C, sự biến thiên tính axit của các oxit biến đổi theo chiều:

A. tăng dần

B. giảm dần

C. không tăng, không giảm

D. khơng xác định được

CÂU 71: Trong các khống vật dưới đây, khống vật nào khơng chứa CaCO3

A. canxit

B. đolomit

C. đá hoa

D. magiezit

5



CÂU 72: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra

A. CO2 + dung dịch Na2CO3→

B. CO2 + C→

C. CO2 + CaCO3 + H2O→

D. CO2 + H2O + BaSO4→

CÂU 73: Để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 tốt nhất dùng thuốc thử nào?

A. dung dịch Ca(OH)2

B. dung dịch H2SO4

C. dung dịch Br2

D. dung dịch CaCl2

CÂU 74: Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào

sau đây của than hoạt tính giúp cho con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?

A. Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic.

B. Hấp phụ các chất khí, chất tan trong nước.

C. Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước.

D. Oxi hố các chất khí độc, các chất tan trong nước.

CÂU 75: Mùa đông, khi mất điện lưới quốc gia, nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện,

phục vụ nhu cầu thắp sáng, chạy tivi...Tại sao không nên chạy động cơ điezen trong phòng đóng kín các

cửa? Bởi vì

A. Tiêu thụ nhiều khí O2 sinh ra khí CO2 là một khí độc.

B. Tiêu thụ nhiều khí O2, sinh ra khí CO là một khí độc.

C. Nhiều hiđrocacbon chưa cháy hết là những khí độc.

D. Sinh ra khí SO2.



6



SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

CÂU 1: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

A. oxi.

B. cacbon.

C. silic.

D. sắt.

CÂU 2: Để khắc chữ hoặc hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây?

A. Na2SiO3.

B. H2SiO3.

C. HCl.

D. HF.

CÂU 3: Silic phản ứng được với nhóm các chất sau:

A. O2, F2, Mg, HCl, NaOH

B. O2, F2, Mg, HCl, KOH

C. O2, F2, Mg, NaOH

D. O2, Mg, NaOH, HCl

CÂU 4: Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp?

A. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO

B. SiO2 + 2C → Si + 2CO

C. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si

D. SiH4 → Si + 2H2

CÂU 5: Silic phản ứng với tất cả các chất của nhóm chất nào sau đây?

A. O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH

B. O2, C, F2, Mg, NaOH

C. O2, C, F2, Mg, HCl, KOH

D. O2, C, Mg, NaOH, HCl

CÂU 6: Cho các phản ứng sau:

(1) Si + F2 →

(2) Si + O2 →

(3) Si + NaOH + H2O →

(4) Si + Mg →

Số phản ứng Si thể hiện tính khử là

A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

CÂU 7: Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng hóa học:

A. Si + dung dịch HCl đặc

B. CO2 + dung dịch Na2SiO3

C. Si + dung dịch NaOH

D. SiO2 + Mg (đun nóng)

CÂU 8: Trong các phản ứng hố học sau, phản ứng nào sai ?

A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

B. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O.

t0



t0



 Si + 2CO.

 2MgO + Si.

C. SiO2 + 2C 

D. SiO2 + 2Mg 

CÂU 9: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khn đúc kim loại. Để làm sạch hồn tồn những hạt cát

bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch HCl.

B. Dung dịch HF.

C. Dung dịch NaOH loãng.

D. Dung dịch H2SO4.

CÂU 10: “Thuỷ tinh lỏng” là

A. silic đioxit nóng chảy.

B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

C. dung dịch bão hồ của axit silixic.

D. thạch anh nóng chảy.

CÂU 11: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng ; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng

chảy tạo thành silicat. Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?

A. Oxit bazơ.

B. Oxit axit.

C. Oxit lưỡng tính. D. Oxit khơng tạo muối (trung tính).

CÂU 12: Silic đioxit khơng tan được trong dung dịch nào sau đây

A. dd NaOH đặc, nóng.

B. dd HF.

C. dd HCl.

D. Na2CO3 nóng chảy.

CÂU 13: Điều nào sau đây là sai

A. Silicagen là axit salixic khi bị mất nước.

B. Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic.

C. Tất cả các muối silicat đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm và amoni).

D. Thủy tinh lỏng là dung dịch muối (kali, natri) của axit silixic.

CÂU 14: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là sai?

t0



 Na2SiO3 + CO2

A. SiO2 + Na2CO3 



t0



 Si + 2CO

B. SiO2 + 2C 

t0



 Si + 2MgO

C. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

D. SiO2 + 2Mg 

CÂU 15: Dãy chuyển hóa nào sau đây đúng với tính chất hóa học của Si và các hợp chất của Si?

A. SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si

B. SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → NaHSiO3

C. Si → NaHSiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si

D. Si → SiH4 → SiO2 → NaHSiO3 → Na2SiO3 → SiO2

1



CÂU 16: Hãy chọn câu đúng:

A. SiO2 tan trong dung dịch H2SO4

B. SiO2 tan được trong nước

C. SiO2 tan được trong dung dịch HCl

D. SiO2 tan được trong cacbonat kim loại kiềm nóng chảy.

CÂU 17: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ khơng được tạo thành, nếu oxit đó là

A. silic đioxit.

B. đinitơ pentaoxit.

C. lưu huỳnh đioxit.

D. cacbon đioxit.

CÂU 18: Tính chất nào sau đây khơng đúng với SiO2

A. Ở nhiệt độ cao, SiO2 oxi hóa được Mg thành MgO.

B. SiO2 tan dễ trong kiềm nóng chảy.

C. SiO2 tan được trong axit HF

D. SiO2 tan được trong kiềm và trong axit HF nên SiO2 là oxit lưỡng tính

CÂU 19: Có các axit sau: HCl, H2SiO3, H2CO3. Sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần của 3 axit trên

A. HCl, H2CO3, H2SiO3

B. H2SiO3, H2CO3, HCl

C. HCl, H2SiO3, H2CO3

D. H2CO3, H2SiO3, HCl

CÂU 20: Natri silicat có thể được tạo thành bằng chất nào sau đây?

A. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy

B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng

C. Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3

D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl

CÂU 21: Silic tinh thể có tính chất bán dẫn. Nó thể hiện như sau:

A. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng lên.

B. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện giảm xuống.

C. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì nó trở nên siêu dẫn.

D. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì nó khơng dẫn điện.

CÂU 22: Silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường

A. O2

B. F2

C. Cl2

D. Br2

CÂU 23: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng

B. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

C. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon

D. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hồ

CÂU 24: Cho các phát biểu sau:

(a). Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon.

(b). Trong phản ứng với nhơm, cacbon đóng vai trò là chất khử.

(c). Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc.

(d). Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.



2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 3. Cacbon - Silic LY THUYET VE CACBON VA HOP CHAT.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×