Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 2. Nitơ - Phốt Pho - Bài tập - Nhiệt phân muối NO3-.Image.Marked

Chương 2. Nitơ - Phốt Pho - Bài tập - Nhiệt phân muối NO3-.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

 NaNO3 : a

85a  101b  28, 7

Ta có: 





0,5a  0,5b  0,15

KNO3 : b

a  0,1







 %NaNO3  29, 6% (gam)

b  0, 2

CÂU 5:

Nung hoàn toàn 54,2 g hỗn hợp NaNO3 và KNO3 thu được 6,72 lít (đktc)

khí A. Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 62,73%. B. 37.26%.

C. 45,52%. D. 54,48%.

Định hướng tư duy giải

 NaNO3 : a

85a  101b  54, 2

Ta có: 





0,5a  0,5b  0,3

KNO3 : b

a  0, 4







 %NaNO3  62, 73%

b  0, 2

CÂU 6:

Nhiệt phân hoàn toàn 8,26 gam hỗn hợp rắn E gồm NaNO3 và Ca(NO3)2

thu được duy nhất một khí có thể tích V lít(đktc) và 6,66 gam chất rắn.

Giá trị của V là:

A. 1,12

B. 1,344

C. 0,672.

D. 0,896

Định hướng tư duy giải

 NaNO3 : a

85a  164b  8, 26

Ta có: 





69a  132b  6, 66

Ca(NO3 ) 2 : b



a  0, 02







 V  22, 4.(0,5.0, 02  0, 04)  1,12 (lít)

b  0, 04

CÂU 7:

Nhiệt phân hoàn toàn 17,36 gam hỗn hợp rắn E gồm NaNO3 và Ba(NO3)2

thu được hỗn hợp khí có thể tích V lít(đktc) và 10,56 gam chất rắn. Giá trị

của V là:

A. 1,12

B. 3,584

C. 1,792

D. 3,136

Định hướng tư duy giải

t0

 2BaO  4NO 2  O 2

CHÚ Ý: 2Ba(NO3 ) 2 

 NaNO3 : a

85a  261b  17,36

Ta có: 





69a  153b  10,56

Ba(NO3 ) 2 : b

O : 0,5a  0,5b  0, 04

a  0, 02







 2

b  0, 06

 NO 2 : 2b  0,12



 V  22, 4.(0, 04  0,12)  3,584 (lít)

2



CÂU 8:

Nhiệt phân hồn toàn 9,35 gam hỗn hợp rắn E gồm NaNO3 và AgNO3 thu

được hỗn hợp khí có thể tích V lít(đktc) và 6,39 gam chất rắn. Giá trị của

V là:

A. 1,568

B. 2,464

C. 1,68

D. 3,136

Định hướng tư duy giải

 NaNO3 : a

85a  170b  9,35

Ta có: 





69a  108b  6,39

AgNO3 : b

O : 0,5a  0,5b  0, 035

a  0, 03







 2

b  0, 04

 NO 2 : 0, 04





 V  22, 4.(0, 035  0, 04)  1, 68

CÂU 9:

Nhiệt phân hoàn toàn 21,2 gam hỗn hợp rắn E gồm Fe(NO3)2 và AgNO3

thu được hỗn hợp khí có thể tích V lít(đktc) và 10,72 gam chất rắn. Giá trị

của V là:

A. 2,688

B. 2,464

C. 4,48

D. 5,376

Định hướng tư duy giải

Fe(NO3 ) 2 : a

180a  170b  21, 2

a  0, 08

Ta có: 21, 2 









80a  108b  10, 72

b  0, 04

AgNO3 : b

BTNT.N



 n NO2  0, 2



BTNT.O



 n O2 



6.0, 08  3.0, 04  0, 2.2  0, 08.1,5

 0, 04 

 V  5,376

2



CÂU 10:

Nhiệt phân hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp rắn E gồm Fe(NO3)2 và AgNO3

thu được hỗn hợp khí có thể tích 6,384 lít(đktc) và m gam chất rắn. Giá trị

của m là:

A. 14,28

B. 14,32

C. 12,48

D. 12,32

Định hướng tư duy giải

Fe(NO3 ) 2 : a

180a  170b  24,8

a  0,1

Ta có: 24,8 









2, 25a  1,5b  0, 285

b  0, 04

AgNO3 : b



m  mFe O  mAg  0, 05.160  0, 04.108  12,32

2 3



CÂU 11:

Nhiệt phân hoàn toàn 21,32 gam hỗn hợp rắn E gồm Fe(NO3)3 và AgNO3

thu được hỗn hợp khí có thể tích 6,384 lít(đktc) và m gam chất rắn. Giá trị

của m là:

A. 9,76

B. 9,12

C. 10,48

D. 12,32

Định hướng tư duy giải

3



Fe(NO3 )3 : a

242a  170b  21,32

a  0, 06

Ta có: 21,32 









3, 75a  1,5b  0, 285

b  0, 04

AgNO3 : b

m  mFe O  mAg  0, 03.160  0, 04.108  9,12

2 3



CÂU 12:

Nhiệt phân hoàn toàn 37,8 gam hỗn hợp rắn E gồm Fe(NO3)3 và AgNO3

thu được hỗn hợp khí có thể tích V lít(đktc) và 16,64 gam chất rắn. Giá trị

của V là:

A. 9,048

B. 11,088

C. 10,304

D. 13,664

Định hướng tư duy giải

Fe(NO3 )3 : a

242a  170b  37,8

a  0,1

Ta có: 37,8 









80a  108b  16, 64

b  0, 08

AgNO3 : b

BTNT.N



 n NO2  0,38

BTNT.O



 n O2 



9.0,1  3.0, 08  0,38.2  0, 05.3

 0,115 

 V  11, 088

2



CÂU 13:

Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn E gồm Ba(NO3)2, Mg(NO3)2,

Zn(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 thu được V lít khí (đktc) và

(m-18,9) gam chất rắn. Giá trị của V là:

A. 9,80

B. 11,20

C. 10,08

D. 7,84

Định hướng tư duy giải

t0

4 M ( NO3 ) n 

 2 M 2On  4nNO2  nO2



 NO : a

46a  32b  18,9

a  0,35

BTKL ta có: 18,9  2 







a  4b

b  0, 0875

O2 : b



V  9,8 (lít)

CÂU 14:

Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn E gồm Ba(NO3)2, Mg(NO3)2,

Zn(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 thu được V lít khí (đktc) và

(m-15,12) gam chất rắn. Giá trị của V là:

A. 9,80

B. 10,08

C. 11,02

D. 7,84

Định hướng tư duy giải

 NO 2 : a

46a  32b  15,12

a  0, 28

BTKL



15,12 









a  4b

b  0, 07

O 2 : b



V  7,84 (lít)



4



CÂU 15:

Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn E gồm Ba(NO3)2, Mg(NO3)2,

Zn(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 thu được 10,64 lít khí (đktc) và

11 gam chất rắn. Giá trị của m là:

A. 39,80

B. 31,52

C. 30,52

D. 31,84

Định hướng tư duy giải

 NO 2 : a

a  b  0, 475

a  0,38

BTKL













a  4b

b  0, 095

O 2 : b

BTKL



 m  0,38.46  0, 095.32  11  31,52

CÂU 16:

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn E gồm Ba(NO3)2, Mg(NO3)2,

Zn(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 thu được 11,2 lít khí (đktc) và

11,8 gam chất rắn. Từ lượng E trên có thể điều chế được tối đa bao nhiêu

gam kim loại?

A. 10,8

B. 8,6

C. 9,6

D. 10,6

Định hướng tư duy giải

t0

4 M ( NO3 ) n 

 2 M 2On  4nNO2  nO2



 NO : a

a  b  0,5

a  0, 4

Ta có:  2 







a  4b

b  0,1

O2 : b

Trong oxit 

 nO  0, 2 

 mKl  11,8  0, 2.16  8, 6 (gam)

CÂU 17:

Cho 31,6 gam hỗn hợp Cu và Cu(NO3)2 và một bình kín khơng chứa

khơng khí rồi nung bình ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn,

khối lượng chất rắn giảm 9,2 gam so với ban đầu. Cho chất rắn này tác

dụng với HNO3 thấy có NO thốt ra. Khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu

là:

A. 18,8.

B. 12,8.

C. 11,6.

D. 15,7.

Định hướng tư duy giải

Vì phản ứng hồn tồn và chất rắn tác dụng với HNO3 có khí NO → 9,2

gam là NO2. Ta có : n NO 

2



Cu(NO3 )2 : 0,1

9,2

BTNT.N  BTKL

 0,2 

31,6 

46

Cu :12,8



CÂU 18:

Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam 1 muối nitrat kim loại thu được 4 gam chất

rắn oxit. CTPT của muối là:

A. Fe(NO3)3. B. Cu(NO3)2. C. KNO3.

D. AgNO3.

Định hướng tư duy giải

Vì thu được oxit nên ta loại C và D ngay.



5



Với B ta có : n Cu(NO ) 

3 2



9,4

BTNT.Cu

 0,05 

 m CuO  0,05.80  4

188



CÂU 19:

Nung nóng mg Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi cân

thấy khối lượng giảm 0,54 gam.Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt

phân là:

A. 0,5 gam. B. 0,49 gam. C. 0,94 gam. D. 9,4 gam.

Định hướng tư duy giải

bi nhiet phan

n Cu

  NO3 2  a

Ta có : 

 m  2a.46  0,5a.32  0,54

t0

 CuO  2NO2  0,5O2

Cu  NO3 2 



 a  0,005



 m Cu(NO3 )2  0,94



CÂU 20:

Nung 66,20 gam Pb(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được

64,58 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hồn tồn X vào nước,

được 3 lít dung dịch Y. Dung dịch Y có giá trị pH là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1

Định hướng tư duy giải

NO2 : a BTE 4b  a

a  0,03

BTNT.nito

m  1,62 









 n HNO3  0,03

O

:

b

46a



32b



1,62

b



0,0075





 2

 H    0,01  PH  2



CÂU 21:

Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 trong bình kín cho đến khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Chất rắn Y phản ứng

vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4 0,5 M và thấy Y tan hết. Khối lượng

Cu và Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp X là :

A. 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO3)2

B. 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO3)2

C. 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO3)2

D. 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO3)2

Định hướng tư duy giải

BTNT

Có n H SO  0,3  n H O  0,3 

 n O  n CuO  0,3

2



4



2



BTNT.Cu

 a  b  0,3

Cu : a

a  0,1

 

 44 

  BTKL



 64a  188b  44 b  0,2

Cu(NO3 )2 : b  



 m Cu  6, 4(gam)



m Cu (NO3 )2  37,6(gam)



6



CÂU 22:

Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO3)2 vào bình kín khơng có oxi rồi

nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X.

Hỗn hợp chất rắn X tác dụng với nhiều nhất 500 ml dung dịch Fe(NO3)3

có nồng độ aM. Giá trị của a là

A. 0,667.

B. 0,4.

C. 2.

D. 1,2.

Định hướng tư duy giải

0,5 : Mg

MgO : 0,4

BTNT

BTNT:oxi



 NO2 : 0,4 



Mg : 0,3

0,2 : Mg(NO3 )2



Có 



Fe3  1e  Fe2 



 Fe3 : 0,6  a  1,2

2

Mg  2e  Mg



CÂU 23:

Nhiệt phân hoàn toàn 1,88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ tồn bộ lượng khí

sinh ra bằng nước thu được 2 lít dung dịch X. Tiếp tục thêm 0,04 gam

NaOH vào 100 ml dung dịch X được dung dịch Y. pH của dung dịch

X,Y lần lượt là

A. 2 ; 7,0.

B. 3 ; 11,0.

C. 2,2 ; 12,0. D. 7; 12,7.

Định hướng tư duy giải

BTNT.nito

 

 n NO2  0,02



n Cu(NO3 )2  0,01 



0,02

BTE

 n O2 

 0,005

 

4





 n HNO3  0,02 

 PH  2



n NaOH  0,001







 PH  7

n HNO3  0,02 / 20  0,001



CÂU 24:

Nhiệt phân hoàn toàn 0,2 mol muối M(NO3)2 thì thu được 16,0 gam oxit

và 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2. X là hỗn hợp RBr và

MBr2. Lấy 31,9 gam hỗn hợp X có số mol bằng nhau tác dụng với dung

dịch AgNO3 dư thu được 67,2 gam kết tủa. Tổng số proton của M2+ và R+



A. 36.

B. 38.

C. 35.

D. 37.

Định hướng tư duy giải

BTNT : NO2 : 0,4

0,2M  NO3 2 



O2 : 0,45  0,4  0,05

BTNT.oxi

trong.oxit



 n oxi

 0,2.2.3  0,4.2  0,05.2  0,3

RBr : a

AgBr : 3a



 Fe2 O3 

 31,9 



 67,2 

Ag : a

FeBr2 : a

7



 Fe



 a  0,1 

  26

 11 Na



CÂU 25:

Đem nhiệt phân hồn tồn a mol Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X có tỉ

khối so với H2 bằng T1. Nhiệt phân hồn tồn a mol Fe(NO3)3 thu được

hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng T2. Biểu thức nào dưới đây là

đúng :

A. T1 = 0,972T2

B. T1 = T2

C. T2 = 0,972T1

D. T2 = 1,08T1

Định hướng tư duy giải

Nhiệt phân a mol Fe(NO3)2 :

Fe2 O3 : 0,5a

46.2a  32.0,25a 400



Fe  NO3 2 

 NO2 : 2a



 T1 



2a  0,25a

9

O : 0,25a

 2

BTNT



Nhiệt phân a mol Fe(NO3)3 :

Fe2 O3 : 0,5a

46.3a  32.0,75a



Fe  NO3 3 

 NO2 : 3a



 T1 

 43,2

3a  0,75a

O : 0,75a

 2



 T2  0,972T1

BTNT



CÂU 26:

Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình chân khơng đến

khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được chất rắn là Fe2O3 và 10,08 lít (ở

đktc) hỗn hợp chỉ gồm hai khí. Nếu cho ½ hỗn hợp X trên tác dụng với

dung dịch H2SO4 lỗng dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (ở đktc, sản

phẩm khử duy nhất là NO) ?

A. 2,80 lít.

B. 2,24 lít.

C. 5,60 lít.

D. 1,68 lít.

Định hướng tư duy giải

ab



Fe2 O3 : 2



a  2b  0,45

FeCO3 : a

BTNT



X 



 CO2 : a



  BTE

 a  b  2b

Fe(NO3 )2 : b

 

NO : 2b

 2





a  0,15





b  0,15

2

 NO : 0,05

X FeCO3 : 0,075

Fe : 0,15 

BTE



 :



  BTNT



 V  2,8

2 Fe(NO3 )2 : 0,075

 CO2 : 0,075

 



8



CÂU 27:

Nung nóng hồn tồn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí

thốt ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) khơng bị hấp

thụ (lượng O2 hòa tan khơng đáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn

hợp ban đầu là:

A.10,2 gam B. 18,8 gam C. 4,4 gam

D. 8,6 gam

Định hướng tư duy giải

Để ý thấy với Cu(NO3)2 sau các q trình số oxi hóa của N và O sẽ khơng

thay đổi.Nên lượng khí khơng bị hấp thụ chỉ là O2 thốt ra do q trình

nhiệt phân NaNO3. Vậy ta có :

BTE

BTKL

n O2  0,05 

 n NaNO3  0,1 

 m Cu(NO3 )2  27,3  85.0,1  18,8(gam)



CÂU 28:

Nung 22,8 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và CuO trong khí trơ. Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Cho toàn bộ Y phản ứng

vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M. Phần trăm khối lượng của CuO

trong X là:

A. 17,54 % B. 35,08%

C. 52,63%

D. 87,72%

Định hướng tư duy giải

Cu(NO3 ) 2 : a t 0

HCl

 CuO : a  b 

 a  b  0,15(mol)

CuO : b



Ta có : 22,8 



a  b  0,15

a  0,1(mol)











 %CuO  17,54%

188a  80b  22,8

b  0,05(mol)



CÂU 29:

Cho 43,2 gam Fe(NO3)2 vào bình kín khơng có khơng khí rồi nướng một

thời gian thu được 33,2 gam chất rắn và V lít hỗn hợp khí (đktc).Giá trị

của V là :

A. 4,48

B. 5,6

C. 5,376

D. 5,04

Định hướng tư duy giải

Ta có :

n Fe( NO3 )2 



Fe 2 O3 : a

160a  180b  33, 2

43, 2

t0

 0, 24 

 33, 2 



180

Fe(NO3 ) 2 : b 2a  b  0, 24



BTNT.N

 

 NO 2 : 0, 48  0,14.2  0, 2(mol)

a  0,05(mol) 



  BTKL

43, 2  33, 2  0, 2.46

 0,025(mol)

b  0,14(mol)   O 2 :

32



 V  (0, 2  0,025).22, 4  5,04(lit)



9



CÂU 30:

Nhiệt phân hoàn toàn một lượng Fe(NO3)2 thu được chất rắn X và hỗn hợp

khí Y. Cho chất rắn X khử bằng CO dư, t0 thu được chất rắn Z. Cho hỗn hợp

khí Y tác dụng với H2O dư thu được dung dịch T chứa một chất tan và khí

NO. Cho Z tác dụng với T tạo khí NO (là sản phẩm khử duy nhất), biết các

phản ứng xẩy ra hoàn toàn. Hỏi Z tan được bao nhiêu phần trăm?

A. 62,5%.

B. 50,0%.

C. 75,0%.

D. 100%.

Định hướng tư duy giải

Giả sử ta lấy 1 mol Fe(NO3)2 làm thí nghiệm.  n Fe  1(mol)

Fe 2 O3 : 0,5(mol)

2 5



Fe  NO3 2 

  NO 2 : 2(mol)

 n HNO3  1   (mol)

3 3

O : 0, 25

 2

t 0 /BTNT



Chú ý : 3NO 2  H 2 O  2HNO3  NO

Sử dụng : 4HNO3  3e  3NO3  NO  2H 2 O





BT.n hom.NO3



n Fe(NO3 )2  0,625(mol)



CÂU 31:

Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau

một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X

tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung

dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp

khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4. Giá trị m gần nhất là

A. 82.

B. 74.

C. 72.

D. 80.

Định hướng tư duy giải

n H2  0,01

.

n N2  0,04



Ta có ngay : 



n

 0, 25

 CuCl2

BTNT.Clo

 n MgCl2  a

.



BTNT.H

 n H2O  4a  0,96

n NH4Cl  1,3  0,5  2a  0,8  2a 

BTNT.O



 0, 45.2  4a  0,96  1,5  a  0,39(mol)  m  71,87(gam)



CÂU 32:

Nung một hỗn hợp chứa m gam Cu và 37,6 gam Cu(NO3)2 trong bình kín

khơng có khơng khí (chân khơng) cho tới khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn.Giá trị của m là bao nhiêu để sau khi nung áp suất trong bình nhỏ

nhất (xem thể tích chất rắn khơng đáng kể):

A. 12,8

B. 9,6

C. 11,52

D. Đáp án khác

10



Định hướng tư duy giải

Ta có : n Cu  NO 



3 2



CuO : 0, 2



 0, 2   NO 2 : 0, 4



BTNT

O 2 : 0,1  CuO : 0, 2  m  64.0, 2  12,8

BTNT



CÂU 33:

Nhiệt phân 50,5 gam KNO3 với hiệu suất 60%, lượng oxi thu được tác

dụng vừa đủ với m gam photpho. Giá trị lớn nhất của m là

A. 10,33.

B. 12,4.

C. 3,72.

D. 6,20.

Định hướng tư duy giải

n KNO3  0,5



0



t

KNO3 

 KNO2  0,5O2



 n O2  0,25.0,6  0,15



BTNT.oxi

 n P  0,2  m P  6,2

m lớn nhất khi oxit là P2 O3 

CÂU 34:

A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm

55,68% về khối lượng. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50

gam muối A, lọc kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi

thu được m gam oxit. Giá trị của m là

A. 12,88 gam. B. 18,68 gam. C. 31,44 gam. D. 23,32 gam.

Định hướng tư duy giải



n O  1,74  m A  42,67

m O  27,84  

 m KL  50  0,58.62  14,04

n NO3  0,58

0,58

NO3 0,5O



m oxit  14,04 

.16  18,68

2



CÂU 35:

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3) thu được hỗn

hợp khí Y. Dẫn từ từ hỗn hợp khí Y vào nước thấy các khí được hấp thụ

hồn tồn. Tỉ lệ về số mol của 2 chất tương ứng trong hỗn hợp X là :

A. 1 : 1

B. 2 : 1

C. 1 : 2

D. 1 : 3

Định hướng tư duy giải

NO2 : 2b

KNO3 : a

KNO2 : a



BTNT



X 









a  0,5b

Fe(NO3 )2 : b

Fe2 O3 : 0,5b

O 2 :

2



a



0,5b

BTE



 n NO2  4n O2 

 2b  4



 b  2a

2



CÂU 36:

Đem nung một khối lượng Ca(NO3)2 sau một thời gian dừng lại. làm

nguội rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam. Khối lượng Ca(NO3)2 đã bị

nhiệt phân là:

A. 0,8200 gam

B. 2,7675 gam

11



C. 0,4500 gam

Định hướng tư duy giải



D. 0,2321 gam



t

Ca  NO3 2 

 Ca  NO2 2  O2

0



n O2 



0,54

 0,016875

32



nhiet phan



 m Ca

 NO3   2,7675

2



CÂU 37:

Nung 19,4 gam hỗn hợp Fe(NO3)2, AgNO3 một thời gian thu được hỗn

hợp chất rắn X. Cho X vào nước đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho Y vào dung dịch HCl dư có 4,32

gam chất rắn khơng tan. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư thì có khí

khơng màu thốt ra hóa nâu trong khơng khí. Phần trăm khối lượng của

AgNO3 trong hỗn hợp ban đầu là

A. 30,94%. B. 35,05 %

C. 22,06%. D. 30,67%.

Định hướng tư duy giải

Vì Z tác dụng với HCl cho khí NO nên Z phải có Fe2+ và NO3 .

Do đó, Z khơng còn Ag+.



 n Ag  n AgNO3 



4,32

0,04.170

 0,04 

 %AgNO3 

 35,05%

108

19,4



CÂU 38:

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp T gồm Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 thu được

hỗn hợp khí X. Trộn hỗn hợp khí X với 112 ml khí O2 (đktc) thu được

hỗn hợp khí Y. Hấp thụ hồn tồn hỗn hợp khí Y vào 3,5 lít H2O (khơng

thấy có khí thốt ra) thu được dung dịch có pH = 1,7. Phần trăm khối

lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp T là

A. 62,83%. B. 50,26%.

C. 56,54%. D. 75,39%.

Định hướng tư duy giải

X  0,005O  Y

2



1



Ta có: 2NO2  O2  H 2 O  2HNO3

2



  H    0,02  n   0,07

H

 

a : Fe  NO3 2

NO2 : 0,07

Fe O : 0,5a



X







 2 3

O2 : 0,0125

Al 2 O3 : 0,5b

b : Al  NO3 3

2a  3b  0,07  n N

a  0,02











b  0,01



 n O  6a  9b  1,5a  1,5b  0,07.2  0,0125.2









 %Fe  NO3 2  62,83%



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 2. Nitơ - Phốt Pho - Bài tập - Nhiệt phân muối NO3-.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×