Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 2. Nitơ - Phốt Pho - Bài tập - Bài toán H3PO4.Image.Marked

Chương 2. Nitơ - Phốt Pho - Bài tập - Bài toán H3PO4.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

m

3m

 0,15.39 

 0,15 

 m  1,86

31

31

Ví dụ 5: Cho x gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,15 mol KOH; 0,2 mol NaOH; 0,08 K3PO4 và 0,05 mol Na3PO4.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 2449x/497 gam hỗn hợp muối. Giá trị của

x là?

Đáp số: 9,94

BTKL



 m  9,72  95



BÀI TẬP RÈN LUYỆN

NAP 1: Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X. Cô

cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 1,76.

B. 2,13.

C. 4,46.

D. 2,84.

Định hướng tư duy giải

 3 m

PO 4 : 142 .2

 

Na : 0,1

DS

 8,56  



 m  2,84

K : 0,05



m

 OH  : 0,15 

.6

 

142





 3 m

PO 4 : 142 .2

 

Na : 0,1

DS



 m  3,23 Trường hợp này loại vì số mol H+ < 0

Với  8,56  

K

:

0,05





m

 H :

.6  0,15

 

142



NAP 2: Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,2 mol KOH, thu được dung dịch X. Cô cạn

X, thu được 25,48 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

Đáp số: 11,36

 3 m

PO 4 : 142 .2

 

Na : 0,1

DS

 25,48  



 m  11,36

K : 0,2



m

 H :

.6  0,3

 

142



NAP 3: Hỗn X gồm m gam P2O5; 100m/213 gam NaOH và 560m/639 gam KOH. Cho toàn bộ hỗn X trên vào

nước dư thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 28,54 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là?

Đáp số: 12,78

NAP 4: Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4. Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan. Giá trị của x là

A. 0,030.

B. 0,050.

C. 0,057.

D. 0,139.

Định hướng tư duy giải

PO 34  : 0,03  0,02  0,05



DS



6,88 Na  : x  0,06



 x  0,03

 



  H : 0,15  x  0,06

NAP 5: Cho x mol P2O5 vào dung dịch chứa 4x mol KOH và 0,04 mol Na3PO4. Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 13,52 gam chất rắn. Giá trị của x là?

A. 0,025

B. 0,020

C. 0,030

D. 0,040

Định hướng tư duy giải



2



PO 34  : 2x  0,04

 

Na : 0,12

DS

 13,52  



 x  0,02

K : 4x



 

  H : 6 x  0,12  0,12  4 x  2 x

NAP 6: Cho x gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,08 mol KOH; 0,02 mol NaOH; 0,02 K3PO4 và 0,04 mol

Na3PO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 1918x/355 gam hỗn hợp muối.

Giá trị của x là?

A. 1,420.

B. 3,550.

C. 1,704.

D. 1,988

Định hướng tư duy giải

 3 x

PO 4 : 142 .2  0,06

 

1918x K : 0,14

Điền số 





 x  3,55



355 Na  : 0,14



6x

 H :

 0,18  0,28

 

142



NAP 7: Cho x gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,06 mol KOH; 0,03 mol NaOH; 0,01 K3PO4 và 0,02 mol

Na3PO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 542x/71 gam hỗn hợp chất rắn

khan. Giá trị của x là?

A. 1,420.

B. 3,550.

C. 1,704.

D. 1,988

Định hướng tư duy giải

 3 x

PO 4 : 142 .2  0,03

 

542x K : 0,09

Điền số 





 x  1,42



71 Na  : 0,09



6x

 OH  : 0,09 

 

142



NAP 8: Cho 11,36 gam P2O5 tác dụng hết với V lít dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 1M và KOH 0,5M, sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa 19,78 gam muối. Giá trị của V là?

Đáp số: 0,1 lít

NAP 9: Cho 8,52 gam P2O5 tác dụng hết với V lít dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 1M và KOH 0,5M, sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa 25,68 gam chất rắn khan. Giá trị của V là?

Đáp số: 0,3 lít

NAP 10: Biết thành phần % khối lượng của P trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659%. Tinh thể muối ngậm

nước đó có số phân tử H2O là

A. 12



B. 9



C. 11.



D. 13



Định hướng tư duy giải

Ta có :



31

 0, 08659  n  12

142  18n



NAP 11: Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối. Bỏ qua sự thủy phân của các ion, giá trị của m là

A. 4,70.



B. 4,48.



C. 2,46.



D. 4,37.



Định hướng tư duy giải



n P O  0,015(mol)  n H3PO4  0,03(mol)

Ta có :  2 5

n NaOH  0,08  0,09

BTKL

 0,03.98  0,08.40  m  0,08.18  m  4,7(gam)

+ Ta 



3



NAP 12: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol P2O5, 0,15 mol K2O, 0,1 mol Na2O vào nước dư thu được dung dịch Y

chứa m (gam) muối. Giá trị của m là :

A. 45,2



B. 43,5



C. 34,5



D. 35,4



Định hướng tư duy giải





Chú ý : Với bài tốn axit nhiều nấc mình hay dùng kỹ thuật OH cướp H  do đó dễ thấy.



HPO 24 : 0, 2



H 3 PO 4 : 0,3



H PO : 0,1



BTNT

OH  :0,5

Ta có :  KOH : 0,3 

 2 4

 m  45, 2(gam)



 NaOH : 0, 2

K : 0,3



 

 Na : 0, 2

NAP 13: Cho 68,2 gam canxi photphat tác dụng với 39,2 gam dung dịch H2SO4 80%. Sau khi các phản ứng

xảy ra hồn tồn cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn B. Trong B chất có số mol ít

nhất là :

A. 0,1 mol



B. 0,12 mol



C. 0,14 mol



D. 0,08 mol



Định hướng tư duy giải



68, 2



2

BTNT.P





 a  b  0, 44

n Ca 3 (PO4 )2  310  0, 22  n PO34  0, 44

HPO 4 : a

 

Ta có : 













BTNT.H

BTNT.H

 a  2b  0,64





n

 

H 2 PO 4 : b

 n H  0,64

 H2SO4  0,32 

HPO 24 : 0, 24

CaSO 4 : 0,32





H 2 PO 4 : 0, 2





  2



 Ca H 2 PO 4 : 0,1

2

Ca : 0,66



CaHPO

:

0,

24



 2

4



SO 4 : 0,32











NAP 14: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 500 ml dung dịch KOH 1M. Muối tạo thành và khối lượng

tương ứng khi kết thúc các phản ứng (bỏ qua sự thủy phân của các muối) là:

A. K2HPO4 17,4 gam; K3PO4 21,2 gam.



B. KH2PO4 13,6 gam; K2HPO4 17,4 gam.



C. KH2PO4 20,4 gam; K2HPO4 8,7 gam.



D. KH2PO4 26,1 gam; K3PO4 10,6 gam.



Định hướng tư duy giải



n KOH  0,5 mol 

 n OH  0,5 mol

 n Max

 0, 6 mol

n H3PO4  0, 2 mol 

H



Ta có: 



BTNT.photpho



 n du

 0,1mol  n HPO2 

 n PO3  0,1mol

H

4



4



NAP 15: Lấy V ml dung dịch H3PO4 35%(d=1,25 g/ml)đem trộn với 100 ml dung dịch KOH 2 M thu được

dung dich X có chứa 14,95 gam hỗn hợp hai muối K3PO4 và K2HPO4. Giá trị của V là:

A. 26,25 ml



B. 21ml



C. 7,35ml



D. 16,8ml



Định hướng tư duy giải



212a  174b  14,95

K PO : a mol

a  0,05mol

14,95  3 4



  BTNT.Kali





b  0,025mol

K 2 HPO 4 : b mol

  3a  2b  0,2

m

BTNT.phot.pho



 n P  n axit  0,075 

 V  dd  16,8(ml)

D

NAP 16: Cho m gam P2O5 vào 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M đến phản ứng hồn tồn

thu được dung dịch X. Cơ cạn cẩn thận X thu được 35,4 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là:

A. 21,3 gam.



B. 28,4 gam.



C. 7,1 gam.



D. 14,2 gam.



Định hướng tư duy giải

4



Cách 1:



 n OH  0,2  0,3  0,5 

 n H2 O  0,5mol

m





.2.98  24,8  44,4 

 m  14,2g

Ta có:  BTKL

142

 m H3PO4  0,2.40  0,3.56  35,4  0,5.18

 

Cách 2: Dùng điền số điện tích

Giả sử OH- khi đó 

 n H2 O  0,5(mol)





 n P2 O5 



m



 n H3PO4

142



Na  : 0,2

 

K : 0,3



m





 35,4 PO3 : m

71

 4 71



3m

BTDT

 

 H :

 0,5

71





m

3m

 m  14,2(gam)

 1.(

 0,5) 

71

71

NAP 17: Cho 7,1 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X

BTKL



 35,4  0,2.23  0,3.39  95



được hỗn hợp gồm các chất là:

A. KH2PO4 và K2HPO4.



B. KH2PO4 và H3PO4.



C. KH2PO4 và K3PO4.



D. K3PO4 và K2HPO4.



Định hướng tư duy giải

BTNT.P

n P O  0,05mol 

n H3PO4  0,1mol T ­ duy HPO24  : 0,05mol



 2 5

 



H 2 PO 4 : 0,05mol

n OH  0,15mol



NAP 18. Hòa tan hết 0,15 mol P2O5vào 200 gam dung dịch H3PO4 9,8%, thu được dung dịch X. Cho X tác

dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Khối lượng muối trong Y là :

A. 14,2 gam Na2HPO4; 41,0 gam Na3PO4.



B. 30,0 gam NaH2PO4; 35,5 gam Na2HPO4.



C. 45,0 gam NaH2PO4; 17,5 gam Na2HPO4. D. 30,0 gam Na2HPO4; 35,5 gam Na3PO4.

Định hướng tư duy giải

BTNT.P



n P  n H3PO4  0,15.2  0,2  0,5



HPO24 : 0, 25 mol BTDT  NaH 2 PO 4 : 0, 25  m  30g

n OH  0, 75 mol  







 Na 2 HPO 4 : 0, 25  m  35,5g

H 2 PO 4 : 0, 25 mol



NAP 19: Cho 14,2 gam P2O5 vào 300 ml dung dịch KOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là:

A. K2HPO4 và K3PO4.



B. K3PO4 và KOH.



C. KH2PO4 và H3PO4.



D. K2HPO4 và KH2PO4.



BTNT.P



 n max

 0,6 mol

n P2 O5  0,1mol  n H3PO4  0,2 mol 

H



 n du

 0,15mol

Ta có: 

H



n KOH  0,45mol



NAP 20: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch

Y. Trung hòa hồn tồn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối lượng kết tủa thu

được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là

A. 20,95 gam.



B. 16,76 gam.



C. 12,57 gam.



D. 8,38 gam.



Định hướng tư duy giải

X

Ta có: n KOH  0, 05 

 n Trong

 0, 05

H



Chuyển H thành Na 

 m Na 3PO4  3,82  0, 05.22  4,92

5





 m Ag3PO4 



4,92

.(108.3  95)  12,57(gam)

164



6



BÀI TẬP VỀ PHÂN BÓN HÓA HỌC

Độ dinh dưỡng của phân đạm đánh giá qua hàm lượng %N

Độ dinh dưỡng của phân lân đánh giá qua hàm lượng %P2O5

Độ dinh dưỡng của phân Kali đánh giá qua hàm lượng % K2O

Ví dụ 1: Một loại phân supephotphat kép có chứa 75% muối canxi đihidrophotphat còn lại gồm các chất

khơng chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A. 39,74%



B.45,51%



C. 19,87%



D.91,02



Định hướng tư duy giải



Ca(H 2 PO 4 ) 2 : 75(gam) BTNT.P

75

ph©n



 m Trong



.142  45,51(gam)

Giả sử có 100 gam 

P2 O5

ChÊt

tr¬

:

25(gam)

234



Ví dụ 2: Một loại phân kali chứa 59,6% KCl, 34,5% K2CO3 về khối lượng, còn lại là SiO2. Độ dinh dưỡng

của loại phân bón trên là:

A. 61,10



B. 49,35



C. 50,70



D. 60,20



Định hướng tư duy giải

n KCl  0,8(mol)

BTNT.K

Giả sử có 100 gam phân 





 n K 2O  0,65

n



0,

25(mol)

 K 2CO3



Vậy độ dinh dưỡng của phân là : 0,65.94  61,1%

Ví dụ 3: Một loại phân lân có thành phần chính Ca(H2PO4)2.2CaSO4 và 10,00% tạp chất không chứa

photpho. Hàm lượng dinh dưỡng trong loại phân lân đó là

A. 36,42%.



B. 28,40%.



C. 25,26%.



D. 31,00%.



Định hướng tư duy giải

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng P2O5.



Ca  H 2 PO 4 2 .2CaSO 4 : 90gam  n  0,1779  n P  0,3558

Giả sử có 100 gam phân lân 100gam 

t¹p chÊt :10 gam





 n P2 O5  0,1779 

 %P2 O5  25,26

Bài tập rèn luyện

Câu 1: Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng

vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dưỡng của supephotphat đơn

thu được khi làm khan hỗn hợp sau phản ứng là

A. 53,62%.



B. 34,20%.



C. 42,60%.



D. 26,83%.



Định hướng tư duy giải



Ca 3 (PO 4 )2 : 93

 n Ca3  PO4   0,3  n P2 O5  0,3

2

chÊt tr¬ :7



Cho m = 100 (gam) 



Ca3(PO4)2 + 2H2PO4 → Ca(H2PO4)2 + 2 CaSO4

→ Độ dinh dưỡng =



m P2O5

100  0,6.98



 26,33%



Câu 2: Một loại phân amophot chỉ chứa hai muối có số mol bằng nhau. Từ 1,96 tấn axit photphoric sản

xuất được tối đa bao nhiêu tấn phân bón loại này?

A. 2,81 tấn.



B. 2,64 tấn.



C. 2,30 tấn.



D. 2,47 tấn.



Định hướng tư duy giải



1





NH 4 H 2 PO 4 : a

BTNT.phot pho



 n P  2a

Amophot : 

NH

HPO

:

a







 m  0,01(115  132)  24,7

4 2

4







 2a  0,02 

 a  0,01

n H3PO4  0,02 



Câu 3: Một loại phân đạm ure có độ dinh dưỡng là 46,00%. Giả sử tạp chất trong phân chủ yếu là

(NH4)2CO3. Phần trăm về khối lượng của ure trong phân đạm này là:

A. 92,29%.



B. 96,19%.



C. 98,57%.



D. 97,58%.



Định hướng tư duy giải

Giả sử có 100 gam Ure (NH2)2CO



 NH 2 2 CO : a

60a  96b  100

a  1,61538

100 

m N  46 









 %Ure  96,19%

14.2(a  b)  46

b  0,04

 NH 4 2 CO3 : b

Câu 4: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2

trong phân bón đó là

A. 78,56%.



B. 56,94%.



C. 65,92%.



D. 75,83%.



Định hướng tư duy giải

Giả sử có 100 gam phân :

40

 m P2 O5  40  n P2 O5 

 0,2817

142

BTNT.P



n Ca  H2 PO4   0,2817  m  65,92 (gam)

2



Câu 5: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat còn lại gồm các chất

không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A. 48,52%.



B. 42,25%.



C. 39,76%.



D. 45,75%.



Định hướng tư duy giải

Giả sử có 100 gam phân :

BTNT.P

Ca  H 2 PO 4 2 : 69,62(gam) 

n P2 O5  0,2975



 m P2 O5  42,25

chÊt tr¬



Câu 6: Q trình tổng hợp supephotphat kép diễn ra theo sơ đồ sau :

 Ca  PO







 H 2SO 4

3

4 2

Ca 3  PO 4 2 

 H 3 PO 4 

 Ca  H 2 PO 4 2



Tính khối lượng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điều chế được 351 kg Ca  H 2 PO 4 2 theo sơ đồ biến

hóa trên. Biết hiệu suất của quá trình là 70%.

A. 800 kg



B. 600 kg



C. 500 kg



D. 420 kg



Định hướng tư duy giải

Ý tưởng bảo toàn nguyên tố Hiđro trong axit :

BTNT

n Ca (H2 PO4 )3  1,5 



H 2SO 4

 m dd





 H  6  n

BTNT



H 2SO 4



3



3.98 1

.

 600

0,7 0.7



Câu 7: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất khơng chứa kali) được sản

xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

A. 95,51%.



B. 87,18%.



C. 65,75%.



D. 88,52%.



Định hướng tư duy giải

BTNT.K

m K 2 O  55 

 n K  n KCl  1,1702  m KCl  87,18



Câu 8: Một loại phân ure chứa 95% (NH2)2CO, còn lại là (NH4)2CO3. Độ dinh dưỡng của loại phân này là

2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 2. Nitơ - Phốt Pho - Bài tập - Bài toán H3PO4.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×