Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 1. Sự điện li Phương trình điện ly - Phản ứng ion.Image.Marked

Chương 1. Sự điện li Phương trình điện ly - Phản ứng ion.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 12: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là :

A. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.



B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.



C. Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.



D. Fe2+, Ag+, NO3-, CH3COO-.



Câu 13: Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion ?

A. NH4+, Na+, K+.



B. Cu2+, Mg2+, Al3+.



C. Fe2+, Zn2+, Al3+ .



D. Fe3+, HSO4-.



Câu 14: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

A. AlCl3 và CuSO4.



B. NH3 và AgNO3.



C. Na2ZnO2 và HCl.



D. NaHSO4 và NaHCO3.



Câu 15: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+,

Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là :

A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.



B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.



C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.



D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.



Câu 16: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đúng :

A. NaHSO4 + BaCl2  BaCl2 + NaCl + HCl

B. 2NaHSO4 + BaCl2  Ba(HSO4)2 + 2NaCl

C. NaHSO4 + NaHCO3  Na2SO4 + H2O + CO2

D. Ba(HCO3)2+NaHSO4  BaSO4 + NaHCO3

Câu 17: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

A. Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 .



C. Na2SO4, HNO3, Al2O3.



B. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3.



D. Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2.



Câu 18: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl ?

A. CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3.



B. AgCl, BaSO3, Cu(OH)2.



C. BaCO3, Fe(OH)3, FeS.



D. BaSO4, FeS2, ZnO.



Câu 19: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là :

A. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3.

B. Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3.

C. NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2.

D. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl.

Câu 20: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra ?

A. Có khí bay lên.

B. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hồn tồn.

C. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.

D. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện.

Câu 21: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2. Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ?

A. ban đầu khơng có kết tủa sau đó có kết tủa trắng.

B. có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư.

C. có kết tủa trắng và kết tủa tan hồn tồn khi dư CO2.

2



D. khơng có hiện tượng gì.

Câu 22: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất ?

A. Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH.

B. Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl.

C. Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.

D. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

Câu 23: Xét các phản ứng sau :

1. NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O

2. AlCl3 + 3NaAlO2 + 6 H2O  4Al(OH)3 + 3NaCl

3. CH3NH2 + H2O  CH3NH3+ + OH4. C2H5ONa + H2O  C2H5OH + NaOH

Phản ứng nào là phản ứng axit - bazơ ?

A. 1 ; 2 ; 3.



B. 1 ; 2.



C. 1 ; 3.



D. 1 ; 2 ; 3 ; 4 .



Câu 24: Cho các phản ứng hóa học sau :

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 



(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 



(3) Na2SO4 + BaCl2 



(4) H2SO4 + BaSO3 



(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 



(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 



Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là :

A. (1), (3), (5), (6).



B. (3), (4), (5), (6).



C. (2), (3), (4), (6).



D. (1), (2), (3), (6).



Câu 25: Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau :

1) NaHSO4 + NaHSO3



2) Na3PO4 + K2SO4



3) AgNO3 + Fe(NO3)2



4) C6H5ONa + H2O



5) CuS + HNO3



6) BaHPO4 + H3PO4



7) NH4Cl + NaNO2 (đun nóng)



8) Ca(HCO3)2 + NaOH



9) NaOH + Al(OH)3



10) MgSO4 + HCl.



Số phản ứng xảy ra là :

A. 8.



B. 5.



C. 7.



D. 6.



Câu 26: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng

được với dung dịch Ba(HCO3)2 ?

A. 4.



B. 5.



C. 2.



D. 3.



Câu 27: Dung dịch HCl có thể tác dụng với mấy chất trong số các chất : NaHCO3, SiO2, NaClO, NaHSO4,

AgCl, Sn, C6H5ONa, (CH3)2NH, CaC2, S ?

A. 5.



B. 6.



C. 7.



D. 8.



Câu 28: Cho các dung dịch riêng biệt : HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH. Số chất tác dụng với dung

dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là :

A. 1.



B. 3.



C. 2.



D. 4.



3



Câu 29: Cho dãy các chất: H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành

kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là :

A. 4.



B. 6.



C. 3.



D. 5.



Câu 30: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, CrCl3. Số chất trong dãy tác dụng

với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là :

A. 3.



B. 5.



C. 4.



D. 1.



4



A. Định hướng tư duy

a. Dùng kỹ thuật tăng giảm thể tích

Theo phương trình : N 2  3H 2  2NH 3



BÀI TẬP NH3



ra

ung



 n   1  3  2  2 

 n   n sinh

 2n Nphan



NH3

2



2 phan ung

nH

3 2



Chú ý : Hỗn hợp có khối lượng khơng đổi trong q trình thí nghiệm và



n1 V1 p1 M 2







n 2 V2 p 2 M1



b. Dùng BTNT.N hoặc BTNT.H

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

A. 8 lít

B. 2 lít

C. 4 lít

D. 1 lít

Định hướng tư duy giải

1

BTNT



 n N2 

4

25%

Ví dụ 2. Cho 30 lít N2; 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra thể tích NH3 (đktc) khi hiệu suất phản

ứng đạt 30% là

A. 16 lít

B. 20 lít

C. 6 lít

D. 10 lít

Định hướng tư duy giải

30 30.2

BTNT.H



 n NH3 

.

6

100 3

Ví dụ 3. Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%. Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là

A. 80%

B. 50%

C. 60%

D. 85%

Định hướng tư duy giải

160.0,63



 1,6 BTNT.N

1,6

n HNO3 

63



H 

 80%

Ta có: 

2

n NH  2

 3

Ví dụ 4: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có MTB = 7,2, sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn

hợp Y có MTB = 8. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là?

A. 25%

B. 20%

C. 10%

D. 15%

Định hướng tư duy giải



H : 4

n

M

8

duong cheo



X  2

m  const 

 X  Y 



 n Y  4,5

n Y M X 7,2

N 2 :1

ung



 n  0,5 

 n Nphan

 0,25 

 H  25%

2

Ví dụ 5. Cho hỗn hợp A gồm N2 và H2 ( tỉ lệ mol 1:3), tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, sau phản ứng

thu được hỗn hợp B có tỉ khối dA/B= 0,7. Hiệu suất phản ứng là:

A. 55%

B. 60%

C. 80%

D. 75%

Định hướng tư duy giải



H : 3

n

M

duong cheo



A 2

m  const 

 B  A  0,7 

 n B  4.0,7  2,8

nA MB

N 2 :1

ung



 n  1,2 

 n Nphan

 0,6 

 H  60%

2

Ví dụ 6. Một hỗn hợp N2 và H2 được lấy vào bình phản ứng có nhiệt độ giữ không đổi . Sau thời gian

phản ứng áp suất trong bình giảm 5 % so với lúc đầu. Biết N2 đã phản ứng 10% so với ban đầu. Vậy % số

mol N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu ?

A. 50% ; 50%

B. 25%; 75%

C. 75% ;25%

D. 20%; 80%

Định hướng tư duy giải



a  b  1

n







 0,05 

 n  n NH3  0,05 

  0,025



 b  0, 25

n

 b  0,1

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

NAP 1. Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất

80%?

A. 100 mol

B. 80 mol.

C. 66,67 mol.

D. 120 mol.

Định hướng tư duy giải

BTNT.N

Ta có: n NH3  100 

 n HNO3  100.80%  80

NAP 2. Tổng thể tích ở đktc N2 và H2 (tỷ lệ mol tương ứng là 1:3) cần để điều chế 51kg NH3 biết hiệu

suất phản ứng đạt 25% là

A. 537,6 lít

B. 403,2 lít

C. 716,8 lít

D. 134,4 lít

Định hướng tư duy giải

51

22, 4(1,5  4,5)

V 

 537,6

Ta có: n NH3   3 

17

25%

NAP 3. Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3. Xem tồn bộ q trình điều chế có hiệu suất 80% thì lượng dung

dịch HNO3 63% thu được là

A. 100 tấn

B. 80 tấn

C. 120 tấn

D. 60 tấn

Định hướng tư duy giải

17

50, 4

BTNT.N

 m HNO3  1.63.80%  50, 4 

 m dd HNO3 

 80

Ta có: n NH3   1 

17

0,63

NAP 4: Nung nóng 0,5 mol hỗn hợp X gồm H2, N2 trong bình kín có xúc tác thích hợp, sau một thời gian

thu được hỗn hợp Y. Cho 1 2 hỗn hợp Y đi qua ống đựng CuO dư, đun nóng thấy khối lượng chất rắn

trong ống giảm nhiều nhất là 3,2 gam. Tỉ khối hơi của X so với H2 là

A. 7,2.

B. 11,4.

C. 3,6.

Định hướng tư duy giải

Ta có 

 n O  n H2 



D. 3,9.



M

3, 2

.2  0, 4 

 M X  7, 2 

 X  3, 6

16

M H2



NAP 5: Cho 1 hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 được nạp vào 1 bình kín giữ ở nhiệt độ khơng đổi. Khi phản

ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất giảm 35,2% áp suất ban đầu. Biết tỉ lệ số mol của nitơ đã phản

ứng là 44%. Thành phần phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là:

A. 90%; 10%

B. 40%; 60%

C. 74%; 26%

D. 70%; 30%

Định hướng tư duy giải

a  b  1

n





 0,352 

 n  n NH3  0,352 

  0,176



 b  0, 4

Ta có 

n



0,

44

 b

NAP 6: Cho 1 hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 được nạp vào 1 bình kín giữ ở nhiệt độ khơng đổi. Khi phản

ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất giảm 26,4% áp suất ban đầu. Biết tỉ lệ số mol của hidro đã phản

ứng là 49,5%. Thành phần phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là:

A. 25%; 75%

B. 46%; 54%

C. 26%; 74%

D. 20%; 80%

Định hướng tư duy giải



a  b  1

n





 0, 264 

 n  n NH3  0, 264 

  0,396



 b  0,8

Ta có 

n

 b  0, 495

NAP 7: Hỗn hợp X gồm có H và N có tỷ khối so với Hiđro là 3,6. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp

2



2



NH thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với Hiđro là 4. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là

3



A. 15%

Định hướng tư duy giải



B. 20%



C. 25%



D. 19%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 1. Sự điện li Phương trình điện ly - Phản ứng ion.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×