Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 1. Sự điện li Bảo toàn điện tích.Image.Marked

Chương 1. Sự điện li Bảo toàn điện tích.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. 0,05.

Định hướng tư duy giải :



B. 0,075.



C. 0,1.



D. 0,15.



BTDT



 0,05.2  0,15  0,1  2x 

 x  0,075



CÂU 10: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các

muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là :

A. 0,01 và 0,03.

B. 0,02 và 0,05.

C. 0,05 và 0,01.

D. 0,03 và 0,02.

Định hướng tư duy giải :

BTDT

 x  2y  0,07

x  0,03

 





BTKL

 35,5x  96y  2,985

y  0,02

 



Ta có : 



CÂU 11: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+. Để trung hoà 1/2

dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung

dịch X là :

A. 16,8 gam.

B. 3,36 gam.

C. 4 gam.

D. 13,5 gam.

Định hướng tư duy giải :

BTDT

 

 0,01.2  b  0,01  a

a  0,04





 a  0,02.2

 

b  0,03



Ta có : 





 m chat ran  0,01.137  0,01.62  0,04.17  0,03.23  3,36

CÂU 12: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+; 0,6 mol Cl-; 0,1 mol Mg2+; a mol HCO3-; 0,4 mol Ba2+. Cô cạn dung

dịch A được chất rắn B. Nung B trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn khan.

Giá trị của m là

A. 90,1.

B. 102,2.

C. 105,5.

D. 127,2.

Định hướng tư duy giải



Ca 2  : 0,15





 Mg 2  : 0,1

Ba 2  : 0, 4





Cl  : 0,6





HCO3 : a

0



BTDT



 2(0,15  0,1  0, 4)  0,6  a



0



t

t



 a  0,7 

 B 

 CO32  

 O 

 n O  0,35



BTKL



 m  0,15.40  0,1.24  0, 4.137  0,6.35,5  0,35.16  90,1



CÂU 13: Dung dịch X chứa x mol Al3+, y mol Cu2+, z mol SO42-, 0,4 mol Cl-. Cô cạn dung dịch X được 45,2

gam muối khan. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 lấy dư thu được 15,6 gam kết tủa. Giá trị của

x, y, z lần lượt là :

A. 0,3; 0,1; 0,2.

B. 0,2; 0,1; 0,2.

C. 0,2; 0,2; 0,2.

D. 0,2; 0,1; 0,3.

Định hướng tư duy giải :

NBTDT

 

 3x  2y  2z  0, 4

x  0,2

 BTKL



Ta có:  

 27x  64y  96z  0, 4.35,5  45,2  y  0,1

n  n

z  0,2

Al(OH)3  0,2  x



 



CÂU 14: Dung dịch X chứa 0,12 mol Mg2+; 0,1 mol Fe3+; a mol Cl- và b mol SO42-. Cô cạn X thu được 31,4

gam muối khan. Giá trị của a + b là?

A. 0,38

B. 0,39.

C. 0,40.

D. 0,41

Định hướng tư duy giải:

BTDT

 

 a  2b  0,54

a  0,24







 a  b  0,39

Ta có: 

b  0,15

35,5a  96b  0,12.24  0,1.56  31, 4



CÂU 15: Dung dịch X chứa 0,12 mol Mg2+; 0,1 mol Fe3+; a mol Cl- và b mol SO42-. Cô cạn X thu được 31,4

gam muối khan. Cho Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

A. 45,12

B. 48,72

C. 50,26.

D. 52,61

Định hướng tư duy giải:

2



n Mg(OH)  0,12

2



 

 a  2b  0,54

a  0,24



 m  gam  n Fe(OH)3  0,1 

 m  52,61





Ta có: 

b  0,15

35,5a  96b  0,12.24  0,1.56  31, 4



n BaSO24  0,15

BTDT



CÂU 16: Dung dịch X chứa 0,12 mol Mg2+; 0,1 mol Fe3+; a mol Cl- và b mol SO42-. Cô cạn X thu được 31,4

gam muối khan. Cho BaCl2 dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

A. 32,12

B. 36,42

C. 34,95.

D. 38,02

Định hướng tư duy giải:



a  0,24







 m  0,15.233  34,95

b  0,15

35,5a  96b  0,12.24  0,1.56  31, 4

BTDT

 

 a  2b  0,54



Ta có: 



CÂU 17: Dung dịch X chứa a mol Al3+; b mol Cu2+; 0,24 mol Cl- và c mol SO42-. Cô cạn X thu được 33,08 gam

muối khan. Mặt khác, cho Ba(OH)2 dư vào X thu được 46,34 gam kết tủa. Giá trị (a+b+c) là?

A. 0,36

B. 0,38

C. 0,42

D. 0,46

Định hướng tư duy giải:

BTDT

 

 3a  2b  0,24  2c

a  0,08





 a  b  c  0,36

 b  0,14 

Ta có: 27a  64b  96c  0,24.35,5  33,08 

98b  233c  46,34

c  0,14







CÂU 18: Dung dịch X chứa a mol Al3+; b mol Cu2+; 0,24 mol Cl- và 0,18 mol SO42-. Cô cạn X thu được m gam

muối khan. Mặt khác, cho Ba(OH)2 dư vào X thu được 59,58 gam kết tủa. Giá trị của m là?

A. 30,19

B. 32,01

C. 35,12

D. 39,48

Định hướng tư duy giải:

BTDT

 

 3a  2b  0,24  2.0,18



Ta có: 



98b  233.0,18  59,58



a  0,08







 m muoi  39, 48

b  0,18



CÂU 19: Dung dịch X chứa a mol Fe3+; b mol Fe2+; 0,08 mol Cl- và 0,12 mol NO3-. Cô cạn X thu được m gam

muối khan. Mặt khác, cho AgNO3 dư vào X thu được 19,04 gam kết tủa. Giá trị của m là?

A. 15,32

B. 20,36

C. 26,84

D. 30,46

Định hướng tư duy giải:



a  0,02







 m muoi  15,32

b  0,07

108b  0,08.143,5  19,04

BTDT

 

 3a  2b  0,2



Ta có: 



CÂU 20: Dung dịch X chứa a mol Fe3+; b mol Fe2+; 0,08 mol Cl- và 0,12 mol NO3-. Cô cạn X thu được 15,32

gam muối khan. Mặt khác, cho AgNO3 dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

A. 12,96

B. 14,02

C. 16,84

D. 19,04

Định hướng tư duy giải:

BTDT

 

 3a  2b  0,2



Ta có: 



56a  56b  5,04



a  0,02

n Ag  0,07







m 



 m  19,04

b  0,07

n AgCl  0,08



CÂU 21: Dung dịch X chứa a mol Fe3+; b mol Fe2+; 0,08 mol Cl- và 0,16 mol NO3-. Cho NaOH dư vào X thu

được m gam kết tủa. Mặt khác, cho AgNO3 dư vào X thu được 21,2 gam kết tủa. Giá trị của m là?

A. 18,92

B. 10,24

C. 16,84

D. 12,31

Định hướng tư duy giải:



a  0,02



 m   0,02.107  0,09.90  10,24





b  0,09

108b  0,08.143,5  21,2

BTDT

 

 3a  2b  0,24



Ta có: 



CÂU 22: Dung dịch X chứa a mol Fe3+; b mol Fe2+; 0,08 mol Cl- và 0,16 mol NO3-. Cho NaOH dư vào X thu

được 10,24 gam kết tủa. Giá trị của a:b là?

A. 2 : 9

B. 5 : 3

C. 9 : 2

D. 3 : 5

Định hướng tư duy giải:



3



BTDT

 

 3a  2b  0,24



Ta có: 



107a  90b  10,24



a  0,02



 a :b  2 : 9





b  0,09



CÂU 23: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+ ; 0,6 mol Cl- ; 0,1 mol Mg2+ ; a mol HCO3- ; 0,4 mol Ba2+. Cô cạn

dung dịch A được chất rắn B. Nung B trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn

khan. Giá trị của m là

A. 90,1.



B. 102,2.



C. 105,5.



D. 127,2.



Định hướng tư duy giải

Ca 2  : 0,15





 Mg 2  : 0,1

Ba 2  : 0,4



0



Cl  : 0,6

BTDT



 2(0,15  0,1  0,4)  0,6  a 

 a  0,7





HCO3 : a



0



t

t

B 

 CO32  

O





 n O  0,35





 m  0,15.40  0,1.24  0,4.137  0,6.35,5  0,35.16  90,1

BTKL



CÂU 24: Một dung dịch chứa hai cation là Al3+ (0,2 mol) và Fe2+ (0,1 mol). Trong dung dịch trên còn chứa

hai anion là Cl— (x mol) và SO 24 (y mol). Tìm x và y biết rằng cơ cạn dung dịch trên thu được 46,9 gam hỗn

hợp muối khan.

A. 0,2 và 0,3



B. 0,3 và 0,2



C. 0,5 và 0,15



D. 0,6 và 0,1



Định hướng tư duy giải



Al3 : 0,2

 2

BTDT

 x  2y  0,8

x  0,2

Fe : 0,1

 



 



  BTKL





 35,5x  96y  46,9  0,2.27  0,1.56

y  0,3

Cl : x

 

SO2  : y

 4

CÂU 25: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca



2







2

; 0,3 mol Mg ; 0,4 mol Cl và a mol HCO3 . Đun dung dịch X



đến cô cạn thu được muối khan có khối lượng là

A. 49,4 gam



B. 28,6 gam



C. 37,4 gam



D. 23,2 gam



Định hướng tư duy giải

0



t

X 

 HCO3 

 CO32



BTDT



 0,1.2  0,3.2  0, 4  a  a  0, 4

BTKL



 m  0,1.40  0,3.24  0, 4.35,5  0, 2.60  37, 4(gam)



0



0



t

t

Chú ý: Khi đề bài nói nung muối khan tới khối lượng khơng đổi thì HCO3 

 CO32 

 O2



CÂU 26: Cho dung dịch X gồm Na+ 0,1 mol, K+ 0,2 mol, Cl 0,1mol và HCO3 . Cô cạn dung dịch được m

gam muối khan. Giá trị của m là :

A. 25,85



B. 19,65



C. 24,46



D. 21,38



Định hướng tư duy giải

BTDT

 0,1  0, 2  0,1  a  a  0, 2(mol)

Ta có : 

o



t

Chú ý : 2HCO3 

 CO32  CO 2  H 2 O



BTKL



 m  0,1.23  0, 2.39  0,1.35,5  0,1.60  19,65(gam)



4



Câu hỏi lý thuyết về pH

Câu 1: Cho các muối sau đây : NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3 ; KCl. Các dung dịch có pH = 7 là :

A. NaNO3 ; KCl.



B. K2CO3 ; CuSO4 ; KCl.



C. CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3.



D. NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4.



Câu 2: Cho các dung dịch : Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3. Số dung dịch có giá trị

pH > 7 là :

A. 1.



B. 3.



C. 2.



D. 4.



Câu 3: Trong số các dung dịch : Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có

pH > 7 là :

A. Na2CO3, NH4Cl, KCl.



B. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa.



C. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.



D. KCl, C6H5ONa, CH3COONa.



Câu 4: Trong số các dung dịch cho dưới đây : Na2SO3, K2SO4, NH4NO3, (CH3COO)2Ca, NaHSO4, Na2S,

Na3PO4, K2CO3. Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?

A. 5.



B. 3.



C. 4.



D. 6.



Câu 5: Trong các dung dịch sau đây : K2CO3, KCl, CH3COONa, C6H5ONa, NaHSO4, Na2S. Có bao nhiêu

dung dịch có pH > 7 ?

A. 1.



B. 2.



C. 3.



D. 4.



Câu 6: Cho các dung dịch sau :

1. KCl



2.Na2CO3



3. AgNO3



4. CH3COONa



5. Fe2(SO4)3



6. (NH4)2SO4



7. NaBr



8. K2S



C. 6, 7, 8.



D. 2, 4, 6.



Trong đó các dung dịch có pH < 7 là :

A. 1, 2, 3,



B. 3, 5, 6



Câu 7: Cho các dung dịch sau : 1. KCl ; 2. Na2CO3 ; 3. CuSO4 ; 4. CH3COONa ; 5. Al2(SO4)3 ; 6. NH4Cl ; 7.

NaBr ; 8. K2S ; 9. FeCl3. Các dung dịch nào sau đều có pH < 7 ?

A. 1, 2, 3, 4.



B. 3, 5, 6, 9.



C. 6, 7, 8, 9.



D. 2, 4, 6, 8.



Câu 8: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) ?

A. CH3COOH, HCl và BaCl2.



B. NaOH, Na2CO3 và Na2SO3.



C. H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 .



D. NaHSO4, HCl và AlCl3.



Câu 9: Cho các dung dịch muối : Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6),

NH4HSO4 (7), Na2S (8). Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là :

A. (1), (2), (3), (4).



B. (1), (3), (5), (6).



C. (1), (3), (6), (8).



D. (2), (5), (6), (7).



Câu 10: Cho phản ứng : 2NO2 + 2NaOH  NaNO2 + NaNO3 + H2O

Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị

A. pH = 7.



B. pH > 7.



C. pH = 0.



D. pH < 7.



Câu 11: Cho hấp thụ hết 2,24 lít NO2 (đktc) trong 0,5 lít dung dịch NaOH 0,2M. Thêm tiếp vài giọt quỳ tím

thì dung dịch sẽ có màu gì ?

A. khơng màu.



B. màu xanh.



C. màu tím.



D. màu đỏ.



Câu 12: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì

1



A. giấy quỳ tím bị mất màu.



B. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.



C. giấy quỳ khơng đổi màu.



D. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ.



Câu 13: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là :

A. HCl.



B. CH3COOH.



C. NaCl.



D. H2SO4.



Câu 14: Dãy sắp xếp các dung dịch lỗng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là :

A. KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3.



B. HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.



C. H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3.



D. HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.



Câu 15: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a ; dung dịch

H2SO4, pH = b ; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng ?

A. d < c< a < b.



B. c < a< d < b.



C. a < b < c < d.



D. b < a < c < d.



Câu 16: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là : NaCl (1), HCl (2), Na2CO3 (3), NH4Cl (4), NaHCO3 (5),

NaOH (6). Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau :

A. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6).



B. (2) < (3) < (1) < (5) < (6) < (4).



C. (2) < (4) < (1) < (5) < (3) < (6).



D. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) < (6).



Câu 17: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là :

A. NaOH.



B. Ba(OH)2.



C. NH3.



D. NaCl.



C. C6H5ONa.



D. KClO3.



Câu 18: Dung dịch có pH = 7 là :

A. NH4Cl.



B. CH3COONa.



2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 1. Sự điện li Bảo toàn điện tích.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×