Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sơ bộ chọn tổn thất áp lực trong các công trình cũng như trong các đường ống nối giữa chúng theo 6.352 TCN 33-06.

Sơ bộ chọn tổn thất áp lực trong các công trình cũng như trong các đường ống nối giữa chúng theo 6.352 TCN 33-06.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án xử lý nớc cấp

Zbcđáy = 25 - 3 = 22 (m)

c, Cèt ®Ønh bĨ chøa:

Zbc®Ønh = 25+ 1,5 = 26,5 (m)

II.4.5.3.2. Cao tr×nh bĨ läc nhanh träng lùc

*) Cèt mùc níc t¹i bĨ läc nhanh:

Z nuoc bl  Z nuoc bc  hl   hd



Trong ®ã:

hl: tỉn thÊt ¸p lùc trong bĨ läc, hl = 3,0 m.

 hd : Tổng tổn thất áp lực trong đờng ống kể từ bể



lọc đến bể



chứa nớc sạch là 0,5 m.



Z nuoc bl 26  3,0  0,5 29,5(m)

*) Cèt ®Ønh bÓ läc:



Z dinh bl Z nuoc bl  0,5 29,5  0,5 30,0(m) (0,5 m chiỊu cao b¶o vƯ)

*) Cốt đáy bể lọc:

Z day bl Z dinh bl  H tp 30  4,0 26,0(m)



Htp: chiỊu cao toµn phần của bể lọc (m)

II.4.5.3.3. Cao trình bể lắng Lamen

- Tỉn thÊt tõ bĨ l¾ng sang bĨ läc: hbl = 0,5 m

* Cèt mùc níc trong m¬ng thu ci bĨ l¾ng:

Mgcuoi

n íc

Z BLang

= Z BLäc

+ hBL = 29,5 + 0,5 = 30 (m)



* Cốt mực nớc trong mơng phân phối đầu bể lắng:

Madau

Mgcuoi

Z BLang

= Z BLang + 0,5 = 30 + 0,5 = 30,5 (m)



* Cốt đỉnh bể lắng:

Madau



Zđinh lắng = Z BLang + hbv

= 30,5 + 0,3 = 30,8 (m)

* Cốt đáy bể lắng:



Đồ án xử lý nớc cấp

Macuoi



Zđáy l¾ng = Z BLang - hbĨ

= 30- 6,95= 23,05 (m)

II.4.5.3.4. Cao trình bể phản ứng cơ khí

- Tổn thất trong bể phản ứng cơ khí lấy hBepu = 0,2 m

* Cốt mực nớc trong mơng thu cuối bể phản ứng:

Mncuoi

Mndau

Z Bepu

= Z Blang = 30,5 (m)



* Cèt mùc níc trong mơng phân phối đầu bể phản ứng:

Mndau

Mncuoi

Z Bepu

= Z Bepu + hBepu = 30,5+ 0,2 = 30,7 (m)



* Cèt ®Ønh bể phản ứng:

Mndau



Zđinh pu = Z Bepu



+ hbv



= 30,7+ 0,3 = 31(m)

* Cốt đáy bể phản ứng:

Mndau



Zđáy pu = Z Bepu



- hbĨ



= 31 - 3,2 = 27,8 (m)

II.4.5.3.5. Cao tr×nh bể trộn đứng

* Cốt mực nớc tại bể trộn đứng:

Muong

Z nuoc btron Z Betron

  hd  hbetron



Trong ®ã:

hbĨ trén: Tổn thất áp lực trong bể trộn đứng lấy bằng 0,5

m.

hd : Tổn thất áp lực trên đờng ống dẫn từ bể trộn



đứng sang bể phản ứng cơ khí, lÊy b»ng 0,3 m.



 Z nuoc btron 30,7  0,3  0,5 31,5 (m)

* Cèt ®Ønh bĨ trén ®øng:



Z dinh btron Z nuoc btron  0,3 31,5  0,3 31,8(m) (0,3 m chiều cao bảo vệ)

* Cốt tại đáy bể trộn đứng:



Đồ án xử lý nớc cấp

Z day btron Z nuoc btron  H tp 31,5  5,06 26,44(m)



Htp : chiều cao toàn phần của bể trộn cơ khí (m).

II.4.5.3.6. Cao trình bể điều hoà tập trung lu lợng

- Thiết kế bể điều hòa lu lợng kiều nửa nổi nửa chìm với chiều

cao phần chìm trong đất là 3,0 (m), phần nổi là 0,5 (m). Chiều

cao lớp nớc trong bể là 3,0 (m).

- Cao trình đáy bể điều hòa là: 22 (m)

- Cao trình mực nớc trong bể điều hòa là: 25 (m)

- Cao trình đỉnh bể điều hòa lµ: 25,5 (m)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sơ bộ chọn tổn thất áp lực trong các công trình cũng như trong các đường ống nối giữa chúng theo 6.352 TCN 33-06.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×