Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 3: TÍNH TOÁN THIẾT BỊ

Chương 3: TÍNH TOÁN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Mơ hình cần sử dụng 5 xylanh để vận chuyển sản phẩm trong q trình đóng hộp, nên

có thể chon xylanh theo các thông số đặc điểm:

- Môi trường hoạt động của xylanh trong phòng thí nghiệm.

- Tần suất hoạt động của xylanh không cao.

- Lực rút, đẩy xylanh đủ đẩy hộp.

- Chiều dài hành trình 10mm đáp ứng bản thiết kế.

- Dải áp suất hoạt động của xylanh phù hợp với nguồn cấp khí nén thơng

thường 1-10bar.

Với u cầu khơng q cao của mơ hình, chọn xylanh hãng AIRTAC CYLINDER

có mã số MAL20X100SCA.



Hãng sản xuất



AIR CYLINDER



Đường kính piston 12mm

Chế độ hoạt động 2 chiều

Dải áp suất hoạt động



1-10bar



Dải nhiệt độ mơi trường



-20÷80°C



Lực rút về áp suất 6bar



103,7N



Lực đẩy ra ấp suất 6bar



120,6N



Kiểu lắp



Ren cái



Chiều dài piston



100mm



3.1.2. Van tiết lưu – Van phân phối

Van tiết lưu:



16



Khi lựa chọn khối điều khiển tốc độ thì cẩn phải đảm bảo rằng lưu lượng khí lớn nhất qua

nó khơng được nhỏ hơn lưu lượng khí lớn nhất qua van phân phối. Ta phải chọn bộ điều

chỉnh tốc độ sao cho nó cho phép một lưu lượng khí cần thiết đủ để điều chỉnh xung

quanh mức lưu lượng khí u cầu. Trơng mơ hình sử dụng 4 van tiết lưu cho 2 xylanh.

Van phân phối:

Theo yêu cầu công nghệ xử dụng 2 xylanh nên ta sẽ chọn 2 van phân phối điều khiển

bằng điện 24v loại 5/2 điều khiển 2 phía. Trong phòng thí nghiệm, áp suất máy nén khí là

P=8Bar nên ta chọn van điện 24v có áp suất nằm trong khoảng từ 0.15MPa ÷0.8MPa là

hợp lý



17



3.2. Xây dựng hệ điều khiển



3.2.1. Khối cơ cấu chấp hành.

Với cơ cấu chấp hành đơn giản ta có thể chon relay trung gian làm cơ cấu điều

khiển trực tiếp cho các thiết bị này.

Relay trung gian được sử dụng rộng rãi trong các sơ đồ bảo vệ hệ thống điện và

các sơ đồ điều khiển tự động. Đặc điểm của relay trung gian là số lượng tiếp điểm

lớn, với khả năng chuyển mạch lớn và công suất nuôi cuộn dây nhỏ nên được dùng

để truyền và khuếch đại tín hiệu, hoặc chia tín hiệu của relay chính đến nhiều bộ

phận khác nhau của mạch điều hiển và bảo vệ.

 Nguyên lý làm việc của relay trung gian như sau:



Nếu cuộn dây của relay được cấp điện áp định mức ( qua tiếp điểm của

relay chính) sức từ động do dòng điện trong cuộn dây sinh ra sẽ tạo ra trong mạch

từ từ thông, hút các nắp làm các tiếp điểm thường mở đóng lại và các tiếp điểm

thường đóng mở ra. Khi cắt dòng điện của cuộn dây, lò xo nhả sẽ đưa nắp và các

tiếp điểm về vị trí ban đầu, Do dòng điện qua tiếp điểm nhỏ(5A) nên hồ quang khi

chuyển mạch không đáng kể nên không cần buồng dập hồ quang.

18



Relay trung gian có kích thước nhỏ gọn, số lượng tiếp điểm đến 4 cặp thườn

đóng và thường mở liên động, cơng suất tiếp điểm cỡ 5A, 250 VAC, 280 VDC, hệ

số nhả của relay nhỏ hơn 0,4; thời gian tác động 0,05s; tuổi thọ tiếp điểm đạt 106 ±

107 lần đóng cắt, cho phép tần số thao tác dưới 1200 lần/h.

 Các thông số kỹ thuật và lựa chọn relay trung gian.

Dòng điện định mức trên relay trung gian là dòng điện lớn nhất cho phép

các relay làm việc trong thời gian dài mà không bị hư hỏng. Khi chọn relay trung

gian thì dòng điện định mức của nó khơng được nhỏ hơn dòng tính tốn của phụ

tải.

Điện áp định mức cấp cho cuộn hút của relay là mức điện áp mà khi đó

relay sẽ hoạt động. Điện áp này phải phù hợp với bộ điều khiển PLC nên điện áp

cuộn hút là 24 VDC

Chọn Relay trung gian Schneider RXM4LB2B7

-



Các thông số của RXM4LB2B7:







Điện áp cuộn dây: 24 VDC có LED báo hiển thị.







Nhà cung cấp : Cty TNHH MTV SX TM Điện Thành Vinh.







Thơng số của tiếp điểm: 3A – 24VDC.







Tuổi thọ cơ khí : 10 triệu lần đóng cắt.



19



3.2.2. Khối vào/ra (I/0)

a)Cảm biến dùng trong hệ thống

a.1) Cảm biến tiệm cận



CẢM BIẾN TIỆM CẬN LJ18A3



ỨNG DỤNG:

-Phát hiện kim loại ở khoảng cách gần từ 0-8mm

-Làm công tắc tự động

-Xe dò đường theo kim loại

THƠNG SỐ KỸ THUẬT

-Model: LJ18A3-8-Z/BX

-Phát hiện: Kim loại.

-Nguồn: 6 -> 36VDC

-Dòng tiêu thụ: 300 mA

-Khoảng đo: 0 -> 8mm

-Ngõ ra: NPN cực thu hở

-Đường kính: 18 mm

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG:Cảm biến sẽ trả về tín hiệu khi gặp vật cản gần với

khoảng cách từ 0-8mm



20



a.2) Cảm biến màu sắc



a) Cơng tác hành trình



Thơng số kỹ thuật cơng tắc hành trình Z

Điện áp: 30-480 VAC

Dòng: 0.1-15A

Tần số đóng/cắt điện: 20 lần/phút

Tần số đóng/cắt cơ khí: 240 lần/phút

Nhiệt độ làm việc: -25 đến 80 độ C



21



b) Nút nhấn Start/Stop



Thơng số kỹ thuật cơng tắc hành trình Z

Điện áp: 30-480 VAC

Dòng: 0.1-15A

Tần số đóng/cắt điện: 20 lần/phút

Tần số đóng/cắt cơ khí: 240 lần/phút

Nhiệt độ làm việc: -25 đến 80 độ C



c) Van chân không



- Độ chân không max: -26.5 inHg (-90kPa)

- Lưu lượng dòng chảy: 3 scfm (85 Nl/min)

- Nguồn khí cung cấp: 43~87 psi, max 101.5psi (4~6bar, max7bar)

- Lưu lượng khí tiêu thụ: 0.7 ~1.13 scfm (20~32 Nl/min)

- Kiểu khí cung cấp: khí khơ

- Nhiệt độ làm việc : -4˙F ~ 176˙F



22



- Độ ồn: 60-65 dBA.



3.2.3. Khối nguồn

Có vai trò cung cấp nguồn cho các khối trong hệ thống

a)Khối nguồn 24V



Nguồn tổ ong 120W 24V 5A Wansen S-120-24

b) Điện lưới 220V/50Hz

3.2.4. Khối xử lý trung tâm

Sử dụng PLC làm khối xử lý trung tâm để điều khiển hệ thống

Yêu cầu:

-



Đầu vào: tối thiểu 8 đầu vào số



-



Đầu ra: tối thiểu 6 đầu ra số



-



Điều khiển hoạt động của hệ thống mơ hình



Với u cầu hệ thống của mơ hình khơng q phức tạp ta lựa chọn PLC

Rockwell compact Logix L32E có sẵn trong phòng thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật.

23



PLC Rockwell compact Logix L32E: 32 đầu vào số, 32 đầu ra số.



Hình 3.14. PLC Rockwell compact Logix L32E



24



25



Chương 4

MƠ PHỎNG HỆ THỐNG

4.1. u cầu cơng nghệ của hệ thống

4.2. Sơ đồ mạch động lực và sơ đồ mạch điều khiển

4.2.1. Sơ đồ mạch lực



26



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 3: TÍNH TOÁN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×