Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Tính hệ số truyền nhiệt K

b. Tính hệ số truyền nhiệt K

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH

MINH



GVHD: PGS. TS. TÔN TH ẤT



ρnn = 950

 Khối lượng riêng:

[kg.m-3]

µnn = 0,2.10−3

 Độ nhớt:

[Ns.m-2]

λnn = 0.682

 Hệ số dẫn nhiệt:

[W.m-1.độ-1]

rnn = 2.106

 Nhiệt hóa hơi:

[J.kg-1]



23 P a g e



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH

MINH



GVHD: PGS. TS. TÔN TH ẤT



- Các thơng số dịch đường tính bằng phương pháp nội suy tại 15 Bx

(nồng độ trung bình) ở nhiệt độ 40 oC (nhiệt độ trung bình) từ các

thơng số tra trong bảng I. 86; bảng I.112; bảng I.130 – tài liệu 2:

ρdd = 1060

 Khối lượng riêng:

[kg.m-3]

µdd = 0,95.10−3

 Độ nhớt:

[Ns.m-2]

λdd = 0.562

 Hệ số dẫn nhiệt:

[W.m-1.độ-1]

vdd = 0.3

 Vận tốc dịch trong ống:

[m.s-1]

 Nhiệt dung riêng dung dịch: Cdd = 0,9295 [kcal.kg-1.độ-1]

Cdd = 3890 [J.kg-1.độ-1]



α1



- Theo 6.6.2 – trang 271 – tài liệu 1, hệ số cấp nhi ệt

khi ngưng hơi

nước trên bề mặt vách đứng được tính theo công th ức:



λnn3 .ρnn2 .rnn . g

α1 = 1,34. 4

µnn .H .∆t

∆t = 5



Với H = 1 [m] là chiều dài ống,

nước và nước ngưng, thay số vào ta có:



[W.m-1.độ-1]



C là chênh lệch nhiệt độ giữa hơi



o



λnn3 .ρnn2 .rnn . g

0.6823.9502.2.106.10

4

α1 = 1,34.

= 1,34.

= 11656

µnn .H .∆t

0,2.10−3.1.5

4



- Theo 6.6.2 – trang 272 – tài liệu 1, hệ số cấp nhiệt

nước ở chế độ chảy rối là:



α 2 = Nu.



λdd

dt



[W.m-1.độ-1]



 Xác định Re:



24 P a g e



α2



[W.m-1.độ-1]



từ thành ống cho



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH

MINH



GVHD: PGS. TS. TÔN TH ẤT



Re =



vdd .dt . ρdd 0,3.0,025.1060

=

= 8368

µdd

0,95.10−3



 Xác định Pr:

Pr =



Cd .µdd 3890.0,95.10−3

=

= 5,22

λdd

0,562



25 P a g e



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH

MINH



GVHD: PGS. TS. TÔN TH ẤT



 Xác định Nu:

Nu = 0,023.Re0,8 .Pr0.4 = 0,023.83680,8.5,220,4 = 60



Thay số vào ta có:



α 2 = Nu.



λdd

0,562

= 60.

= 1340

dt

0,025



[W.m-1.độ-1]



- Thay các giá trị vào K ta có:

1

K=

= 1127

1

0.002

1

+

+

11656

36

1340





K = 970



[W.m-1.độ-1]



[kcal. m-1.độ-1.h-1]



c. Tính hiệu nhiệt độ có ích

Trong quá trình truyền nhiệt từ buồng đốt vào vào dung dịch, ta gặp ph ải

∆''

tổn thất do nồng độ (đã tính ở trên), tổn thất thủy tĩnh ( ) và tổn thất thủy

∆ '''

lực ( ). Do vậy, hiệu số nhiệt độ có ích:

∆t = t hd − t ht − ∆'' − ∆'''



[oC]

Dựa vào số liệu thực nghiệm trang 246 và trang 255 – tài liệu 1, ta có

''

∆''' = 3 o

∆ =1 o

C và

C.

Suy ra:

∆t = 100 − 60 − 1 − 3 = 36 o

[ C]

Thay các giá trị vào ta tính được diện tích truyền nhiệt là:



F=



D.ihd 820.639

=

= 15

K .∆t 970.36



[m2] = 15.106 [mm2]



26 P a g e



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH

MINH



GVHD: PGS. TS. TÔN TH ẤT



27 P a g e



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Tính hệ số truyền nhiệt K

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×