Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3 HỆ THỐNG BÁO RẼ

CHƯƠNG 3 HỆ THỐNG BÁO RẼ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH

Thiết kế CK trong CN ơ tơ







Trị số hệ số kể ảnh hưởng góc ơm







Lực căng ban đầu



Th.s Phan Văn Phúc



Chọn







Lực tác dụng lên trục



34



ĐAMH

Thiết kế CK trong CN ơ tô



Th.s Phan Văn Phúc



3.2 ……..

3.2.1 …………..



Vật liệu làm bánh răng nhỏ là thép C50 tương ứng với thép 50 Liên Xơ, tơi cải thiện

có độ rắn 240HB, gới hạn bền



σ b = 640MPa



, giới hạn chảy



σ ch = 380MPa



.



Vật liệu làm bánh răng lớn là thép C45 tương ứng với thép 45 Liên Xơ, thường hóa,

σ b = 600MPa



độ rắn 200HB, giới hạn bền



, giới hạn chảy



σ ch = 340MPa



, phôi rèn.



( Tra bảng 6.1 Trang 92, [1])



3.2.2 ……….



 Ứng suất tiếp xúc cho phép



Số chu kì chịu tải tương đương của bánh lớn:

N HE 2 = 60c ∑ (



Ti 3

) .ni .ti

Tmax

3



N HE 2



Dựa vào số liệu, ta có:



 T  t

n

= 60.c. 1 .∑ ti .∑  i ÷ . i

u1

 Tmax  ∑ ti



( 6.7 Trang 93, [1] ).



=60.1..12500.(.+.)=14.3.

Số chu kì cơ sở

Vậy



của thép C45 thường hóa chế tạo bánh lớn là 10.



> . Do đó = 1



Số chu kì chịu tải tương đương của bánh nhỏ lớn hơn số chu kì chịu tải tương đương

bánh lớn u lần nên:

= u. = 2.14,3. = 28,6.

Tra bảng 6.1 Trang 92 [1] với độ rắn bề mặt bánh răng nhỏ 240HB có thể lấy =16.



35



ĐAMH

Thiết kế CK trong CN ô tô

Đối với bánh răng nhỏ > và = 1 , nên



Th.s Phan Văn Phúc

σ H lim1 = σ 0 H lim1



;



σ H lim 2 = σ 0 H lim 2



Giới hạn bền mỏi tiếp xúc:

σ H lim = 2 HB + 70



( tra bảng 6.2 Trang 94,[1])



Chọn rắn bánh nhỏ HB1 = 240, bánh lớn HB2 = 200, ta có:

σ H lim1 = 2.240 + 70 = 550MPa

σ H lim 2 = 2.200 + 70 = 470 MPa



Ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng tính theo cơng thức :

 σ H lim 

÷.Z R .ZV .K L .K xH

S

 H 



[σH ] = 



Lấy



Z R .ZV .K L .K xH



= 1, hệ số an toàn = 1,1 ta có:

550

σ H1  =

= 500MPa

1,1



Bánh nhỏ:

470

σ H 2  =

= 427 MPa

1,1



Bánh lớn:

Suy ra ứng suất tiếp xúc cho phép của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng là:



[ σ H ] = σ H



2



 = 427 MPa



 Ứng suất uốn cho phép



Số chu kì chịu tải tương đương của bánh lớn:

=60.1..12500.(.+.)=14.3.

=11,8. > = 4.



36



ĐAMH

Thiết kế CK trong CN ơ tơ



Th.s Phan Văn Phúc



Số chu kì chịu tải tương đương của bánh nhỏ = u. > . Do đó =1 đối với cả 2 bánh

răng.

Mặt khác do bộ truyền quay một chiều nên = 1. Ta có:

Giới hạn bền mỏi uốn:

σ F lim = σ F0 lim .K FL .K FC



σ F lim1 = σ F0 lim1 = 1,8 HB1 = 1,8.240 = 432 MPa



Hay:



σ F lim2 = σ F0 lim 2 = 1,8 HB2 = 1,8.200 = 360 MPa



Ứng suất mỏi uốn cho phép:



[σF ] =



σ F lim

.YR .YS .K xF

SF



. Trong đó:



Hệ số an tồn = 1,7 (phơi rèn thường hóa hoặc tơi cải thiện)

(bảng 6.2 Trang 94, [1]).

Hệ số = 1 (đường kính các răng dưới 400mm)

Hệ số = 1

Hệ số = 1,08 - 0,16lg(m) = 1,03 (môđun m = 2)

Suy ra :



[ σ F 1 ] = 432.



1, 03

= 261MPa

1, 7



Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ :



[ σ F 2 ] = 360.

Ứng suất uốn cho phép của bánh lớn :



Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải :

37



1, 03

= 218MPa

1, 7



ĐAMH

Thiết kế CK trong CN ô tô

Bánh răng nhỏ :

Bánh răng lớn :



Th.s Phan Văn Phúc



[ σ H 1 ] max = 2,8σ ch = 2,8.380 = 1064MPa

[ σ H 2 ] max = 2,8σ ch = 2,8.340 = 952 MPa



Ứng suất uốn cho phép khi quá tải :

Bánh răng nhỏ :

Bánh răng lớn :



[ σ F1 ] max = 2, 2 HB1 = 2, 2.240 = 528MPa

[ σ F 2 ] max = 2, 2 HB2 = 2, 2.200 = 440MPa



3.2.3 …………



 Khoảng cách trục



aω = K a (u ± 1) 3







T1k H β

(σ H ) 2 .u.ψ ba



. ( 6.15a Trang 96, [1])

Trong đó :



Ka = 49,5 (MPa)1/3

( tra bảng đối với bánh răng thẳng làm bằng thép 6.5 Trang 96, [1] )

Tỉ số truyền u = 2



Mômen xoắn trên trục bánh chủ động T1 :

=9.55.. = 9.55.. =301192(Nm)



38



ĐAMH

Thiết kế CK trong CN ơ tơ



Ta có :



[ σ H ] = 427 MPa



ψ ba =



,



Th.s Phan Văn Phúc



= 0, 4





k Hβ =1,01



(tra bảng 6.6 Trang 97, [1] với



với







là chiều rộng vành răng,



ψ ba =0,4



)



Vậy suy ra

=49.5.(2+1) = 189.7 mm

Chọn



aω =



189 mm



 Đường kính vòng lăn bánh nhỏ



dω 1 = K d . 3



T1.k H β . ( u ± 1)



[σH ]



2



.u.ψ bd



. ( 6.15b Trang 96, [1])

Trong đó :



k Hβ



= 77 (MPa)1/3, (tra bảng đối với răng thẳng bằng thép Trang 96, [1]) ,

= 301192 N.mm,



[ σH ]



= 427 MPa



ψ bd = 0,53.ψ ba (u ± 1) = 0,53.0, 4.(2 + 1) = 0,636



Suy ra :

=77. = 121 mm



 Xác định các thông số ăn khớp



39



= 1,01



ĐAMH

Thiết kế CK trong CN ô tô



Th.s Phan Văn Phúc



 Xác định môđun



m = (0,01 : 0,02).= (0,01 : 0,02).189= 1,89 : 3,78

Chọn m = 2,5

 Xác định số răng



== =50 (6.19 Trang 99, [1]).

Với = 50 suy ra = u. = 2.50 = 100 (răng) (6.20 Trang 99, [1]).

Số răng tổng = + = 150 (răng)

Tính lại khoảng cách trục :

= = = 187.5 mm (6.21 Trang 99, [1])



Ta chọn mm , khi đó ta dùng dịch chỉnh :

Hệ số dịch tâm :

y = - 0,5.)= - 0,5.(50+100) = 0.6 (6.22 Trang 100, [1])

Hệ số :



theo đó ta tra được (6.10a Trang 101, [1]).

Hệ số giảm đỉnh răng :

= = 0,0183 (6.24 Trang 100, [1]).

Tổng hệ số dịch chỉnh :

= 0,6 + 0.0183 = 0,6183



Do đó hệ số dịch chỉnh của bánh răng 1 là :

= 0,5(0,5.(0.6183 - .0,6 = 0,209





40



ĐAMH

Thiết kế CK trong CN ơ tơ

cosα tω =



Góc ăn khớp :



Th.s Phan Văn Phúc



105.2,5.cos200

= 0,9344

2.132



=

. Do đó .



 Các kích thước của các bánh răng



Đường kính vòng chia :



mm

Chiều rộng vành răng :



 Xác định các kích thước của bộ truyền bánh răng



Vì tính tốn kiểm nghiệm các điều kiện bền của bánh răng đều thỏa mãn nên ta có

được các kích thước và thơng số của bộ truyền bánh răng như sau :

1. Khoảng cách trục :

m = 2,5



2. Mô đun :



mm



3. Chiều rộng vành răng :

4. Tỉ số truyền :



u=2



5. Số răng của bánh răng : ;

6. Hệ số dịch chỉnh : mm ; mm

7. Đường kính chia : mm ; mm

8. Đường kính đỉnh răng:



41



ĐAMH

Thiết kế CK trong CN ơ tơ



Th.s Phan Văn Phúc



mm

9. Đường kính đáy răng:



10. Đường kính cơ sở:



CHƯƠNG 4



TÍNH TỐN THIẾT KẾ MẠCH ĐIỆN



4.1 ….

4.1.1 …..

Dùng thép C45 tôi cải thiện

Ứng suất bền :

Ứng suất xoắn cho phép:

4.1.2 ……

Công thức 10.9 trang 188 [1]:







Đường kính trục I







Đường kính trục II



4.1.3 …..

Lực tác dụng lên trục I



42



ĐAMH

Thiết kế CK trong CN ơ tơ







Lực vòng trên khối nối







Lực khối nối tác dụng lên:



Th.s Phan Văn Phúc



Sơ đồ đặt lực chung:



Hình 4.1: Sơ đồ đặc lực



43



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3 HỆ THỐNG BÁO RẼ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×