Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN THEN

CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN THEN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



4.3. Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

Từ bảng 10.2[1]

b01  19 [mm]

b02  31 [mm]

b03  43 [mm]

Chiều dài mayo của bánh vít theo cơng thức 10.11[1] lmki  (1, 2...1,8)d k

Chiều dài mayo của bánh đai, bánh răng trụ theo công thức 10.10 [1]

lmki  (1, 2...1,5)d k

Chiều dài mayo nửa khớp nối theo công thức 10.13[1] lmki  (1, 4...2,8) d k

Trong đó lmki là chiều dài mayo của chi tiết quay thứ i (lắp trên tiết diện i) trên

trục k với i=0 và i=1: tiết diện của trục lắp ổ; i=2..s, s là số chi tiết quay.

Trục I :



lm12  36 [mm]



lm 22  108[mm]

Trục II :



lm 23  114[mm]

lm 32  109 [mm]



Trục III :



lm 33  126 [mm]



Khoảng consol (10.3[1]) khoảng chìa trên trục k tính từ chi tiết thứ i (nối trục đàn

hồi) ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ, theo cơng thức 10.14[1]thì:



lcki  0,5(lmki  b0 )  k3  hn

Trong đó:

k3 - khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ

hn - chiều cao nắp ổ và đầu bulông

Trang 31



Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



k1 - khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc

khoảng cách giữa các chi tiết quay.

k2 - khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp (lấy giá trị nhỏ khi

bôi trơn ổ bằng dầu trong hợp giảm tốc)



Theo bảng 10.3[1]ta chọn



k3  15mm;





k1  15mm;





hn  20mm

k2  15mm



lc12  0,5(lm12  b01 )  k3  hn  0,5(36  19)  15  20  62,5 [ mm]

lc 32  0,5(lm33  b03 )  k3  hn  0,5(126  43)  15  20  119,5 [ mm]

Khoảng cách từ gối đỡ đến tiếy diện thứ I trên trục k: lki

Theo bảng 10.4[1] ta có:

Trục I:



l11   0,9...1 d aM 2  306 [mm]



l12   lc12   62[mm]

l13  l11 / 2  153[mm]



Hình 6. Trục I

Trang 32



Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



Trục II:



l21  lm 22  lm 23  3 k1  2 k2  b02  108  114  3 �15  2 �15  31  328 [mm]

l22  0,5(lm 22  b02 )  k1  k2

 0, 5(108  31)  15  15  99,5[ mm]

l23  l22  0,5(lm 22  lm 23 )  k1

 99, 5  0, 5(108  114)  15  225,5 [ mm]



Hình 7. Trục II



Trục III:



l31  l22  99,5[mm]

l32  lc32  119,5[mm]

l33  l21  328 [mm]



Trang 33



Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



Hình 8. Trục III

4.4. Tải trọng tác dụng lên trục

Lực tác dụng khi các bánh răng ăn khớp bao gồm : lực vòng Ft , lực hướng tâm

Fr và lực dọc trục Fa .

Đối với bộ truyền bánh răng trụ, công thức 10.1[1]

Ft 



2T1

d w1



Fr  Ft



tg tw

cos 



Fa  Ft tg 

Đối với bộ truyền trục vít – bánh vít, cơng thức 10.2[1]

Fa1  Ft 2 



2T2

d2



Fa 2  Ft1  Fa1tg ( � )

Fr1  Fr 2  Fa1



cos( )

tg ( ) cos( )

cos( � )



Trang 34



Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



Trục I:



d 2  315 [mm] đường kính vòng chia bánh vít

  20o ;  =17,47o ;  =1,71o ; T2  995294,82 [ Nmm]

Tại trục vít:



Fa1  Ft 2 



2T2 2 �995294,82



 6319,33 [ N ]

d2

315



Fa 2  Ft1  Fa1 tg ( )  6319,33 �tg (17, 47)  1988,84 [ N ]

Fr1  Fr 2  Fa1 �tg ( )  6319,33 �tg (20)  2300,05 [ N ]

Trục II:

Bánh vít



Fa 2  Ft1  1988,84[ N ]

Fr 2  Fr1  2300, 05[ N ]

Ft 2  Fa1  6319,33[ N ]

Bánh nhanh (trụ thẳng):



d1  150 [mm]



đường kính vòng chia bánh nhỏ



 tw  22, 05o ;  =0o ;

Ft 3 



T2  995294,82 [ Nmm]



2T2 2 �995294,82



 12132,56 [ N ]

d w1

164, 07



Fr 3  Ft 3



tg tw

tg (22, 05)

 12132,56 �

 4914,19 [ N ]

cos 

cos 0o



Fa 3  Ft 3tg   0 [ N ]

Trang 35



Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



Trục III:



T3  4254610,78 [ Nmm]

Lực tác dụng lên bánh bị động



Ft 4  Ft 3  12132,56[ N ]

Fr 4  Fr 3  4914,19 [ N ]

Fa 4  Fa 3  0 [ N ]

Lực tác dụng lên khớp nối:



Fx 32 



(0, 2...0,3)2 T3 0, 25 �2 �4254610,78



 33766, 75 [ N ]

D0

63



4.5. Xác định các lực lên các trục



Trang 36



Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



Hình 9. Phân tích lực trên các trục

4.6. Biểu đồ moment trên từng trục

4.6.1. Trục I



d 2  315 [mm] đường kính vòng chia bánh vít

  20o ;  =17,47 o ;  =1,71o ; T2  995294,82 [ Nmm]

Tại trục vít:



Fa1  Ft 2  6319,33 [ N ]



Fa 2  Ft1  1988,84 [ N ]



Fr  1381,36 [ N ]



Fr1  Fr 2  2300,05 [ N ]

Phản lực tại gối A và C:





�Fy  RAy  RCy  Fr1  0



�Fz  RAz  RCz  Ft1  Fr  0





C

� �M y  Fr .102  Ft1.153  RAz .306  0

� M C   F .39,375  F .153  R .306  0

� z

a1

r1

Ay



�RAz  533,97 [ N ]

�R  2636, 2 [ N ]

� Cz

��

�RAy  1963,17 [ N ]



�RCy  336,88 [ N ]



Trang 37



Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



Hình 10. Biểu đồ moment của trục I

So sánh với kết quả Ansys



Hình 11. Phản lực tại A và C của trục I



Trang 38



Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



Hình 12. Biểu đồ Moment My của trục I



Trang 39



Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



Hình 13. Biểu đồ Moment Mz trục I

4.6.2. Trục II

Bánh vít



Fa 2  Ft1  1988,84 [ N ]

Fr 2  Fr1  2300,05 [ N ]

Ft 2  Fa1  6319,33 [ N ]

Bánh nhanh (trụ thẳng):



d1  150 [m m]



đường kính vòng chia bánh nhỏ



dbv  315 [m m] đường kính vòng chia bánh vít



 tw  22,05o ;  =0o ;



T2  995294,82 [ Nmm]



Ft 3  12132,56[ N ]

Trang 40



Đồ án Thiết kế kỹ thuật



GVHD: Nguyễn Tường Long



Fr 3  4914,19[ N ]



Fa3  Ft 3 tg   0 [ N ]

T2  995294,82 [ Nmm]

AD  328[mm]

AC  228,5 [mm]

AB  102,5 [mm]

Phản lực tại gối A và D:





Fx  RAx  RDx  Ft 2  Ft 3  0





�Fy  RAy  RDy  Fr 2  Fr 3  0





315



A

M



F

.102,5



F

.

 Fr 3 .228,5  RDy .328  0



x

r

2

a

2



2



A



� �M y   Ft 2 .102,5  Ft 3 .228,5  RDx .328  0



� RAx  8025 [N ]

�R  10426,89 [ N ]

� Ay

��

�RDx  6477,31 [ N ]



�RDy  5097, 23[ N ]



Trang 41



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN THEN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×