Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 14: ANĐÊHIT – AXIT CACBOXYLIC

CHƯƠNG 14: ANĐÊHIT – AXIT CACBOXYLIC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C6H12O tham gia phản ứng tráng gương ?

A. 6.

B. 7.

C. 8.

D. 9.

Câu 7: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 8: Trong cùng điều kiện nhiệt đợ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng

khối lượng 1 lít CO2. A là :

A. anđehit fomic.

B. anđehit axetic.

C. anđehit acrylic. D. anđehit benzoic.

Câu 9: Tên đúng của chất CH3–CH2–CH2–CHO là gì ?

A. Propan-1-al.

B. Propanal.

C. Butan-1-al.

D. Butanal.

Câu 10: Anđehit propionic có cơng thức cấu tạo là :

A. CH3–CH2–CH2–CHO.

B. CH3–CH2–CHO.

C. CH3–CH(CH3) –CH3 .

D. HCOOCH2–CH3.

Câu 11. Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3

trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dd chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ.

Giá trị của m là

A. 9,5.

B. 10,9.

C. 14,3.

D. 10,2.

Câu 12. X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng CTPT C3H6O. X tác dụng được với

Na và khơng có phản ứng tráng bạc. Y khơng tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng

bạc. Z không tác dụng được với Na và khơng có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt

là:

A. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH.

B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO.

C. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3.

D. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH.

Câu 13. Chỉ dùng các chất nào dưới đây để phân biệt 2 ancol đồng phân có CTPT C3H7OH ?

A. Na và H2SO4 đặc. B. Na và CuO. C. CuO và AgNO3/NH3. D. Na và AgNO3/NH3.

Câu 14. Công thức chung của anđehit no, hai chức mạch hở là

A. CnH2n+2O2.

B. CnH2nO2.

C. CnH2n–2O2.

D. CnH2n–4O2.

Câu 15. Cho 1,5 gam anđehit X đơn chức tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3. Lấy tồn bợ

lượng Ag tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất

của N+5). CTPT của X là

A. CH3CHO.

B. HCHO.

D. C2H5CHO.

D. C2H3CHO.

Câu 16. Cho 12,6 gam một anđehit đơn chức X phản ứng hồn tồn với dd AgNO3 dư/NH3

thì thu được 48,6 gam Ag. CTPT của anđehit là:

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

77



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A. HCHO.

B. C2H5CHO.

C. CH3CHO.

D. C2H3CHO.

Câu 17: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng với một lượng vừa đủ

AgNO3/NH3 thu được 108 gam Ag. Khối lượng metanal trong hỗn hợp là

A. 4,4 gam.

B. 3 gam.

C. 6 gam.

D. 8,8 gam.

Câu 18. Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức Z bằng oxi (có xúc tác) thu được 5,6 g hỗn hợp T gồm

andehit, ancol dư và hơi nước. Cho T tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn, khối lượng

Ag thu được là

A. 43,2 gam

B. 40,5 gam.

C. 21,6 gam

D. 18,8 gam.

Câu 19. Cho 5,8 gam andehit X tác dụng với dd AgNO3 trong dd NH3 dư thu được 43,2 gam

Ag. CTPT của anđehit là:

A. C2H2O.

B. C2H4O2.

C. C2H2O2.

D.C2H4O.

Câu 20: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong mơi trường axit, đun nóng. Cho

tồn bợ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dd AgNO3 trong NH3 thu được 44,16

gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là:

A. 60%.

B. 80%.

C. 92%.

D. 70%.

Câu 21. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dd

AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 gam kết tủa và khối lượng dd sau phản ứng giảm 76,1 gam.

CTPT của 2 anđehit là:

A. HCHO; CH3CHO.

B. HCHO; C2H5CHO.

C. CH3CHO; C2H5CHO.

D. HCHO; C2H3CHO.

Câu 22. Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm metanol và ancol no đơn chức, mạch hở A tác dụng với

Na dư thu được 1,68 lít khí (đktc). Mặt khác oxi hóa hồn tồn 7,6 gam X bằng CuO rồi cho

tồn bợ sản phẩm thu được tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa. Tên

gọi của A là:

A. butan–2–ol.

B. propan–1–ol.

C. propan–2–ol.

D. butan–1–ol.

Câu 23: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8

gam CuO. Cho tồn bợ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu

được 23,76 gam Ag. Hai ancol là:

A. CH3OH, C2H5CH2OH.

B. CH3OH, C2H5OH.

C. C2H5OH, C3H7CH2OH.

D. C2H5OH, C2H5CH2OH.

Câu 24. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dd NH3 là

A. anđehit axetic, but–1–in, etilen.

B. anđehit fomic HCOOH, axetilen, etilen.

C. axit fomic HCOOH, vinylaxetilen, propin. D. anđehit axetic, but–2–in, axetilen.

Câu 25. Cho các chất:

CH3CH2CHO (1),

CH2=CH–CHO (2), CH3COCH3 (3), CH2=CH–CH2OH (4).

Những chất tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni,t0) cho cùng một sản phẩm là:

A. 1, 2, 3.

B. 1, 2, 4.

C. 1, 2, 3, 4.

D. 1, 3, 4.

Câu 26. Q trình nào sau đây khơng tạo ra anđehit axetic ?

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

78



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



0



A. CH2=CH2+ H2O (t , xúc tác HgSO4).

B. CH2=CH2 + O2 (t0, xúc tác).

C. CH3COOCH=CH2 + dd NaOH (t0).

D. CH3CH2OH + CuO (t0).

Câu 27. Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là

A. C2H5OH, C2H2, CH3COOCH2CH3.

B. HCOOCH=CH2, C2H2, CH3COOH.

C. C2H5OH, C2H4, C2H2.

D. CH3COOH, C2H2, C2H4.

Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng

được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1. Công thức

cấu tạo của X là

A. HO–CH2–CH2–CH=CH–CHO.

B. HOOC–CH=CH–COOH.

C. HO–CH2–CH=CH–CHO.

D. HO–CH2–CH2–CH2–CHO.

AXIT CABOXYLIC

Câu 1. Viết CTCT và gọi tên của các axit có CTPT như sau

a) C4H8O2. b) C5H10O2.

c) C4H6O2.

d) C3H4O4.

e) C4H6O4. g) C5H8O4.

Câu 2. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau:

a) ancol etylic, glixerol, anđehit axetic, axit axetic, glixerol.

b) etanol, phenol, glixerol, axit axetic.

c) axit fomic, axit axetic, etanol, phenol.

d) Axit fomic, axit axetic, axit acrylic.

e) Ancol butylic, propanal, axit fomic, axit butanoic, glixerol.

Câu 3: A là axit no, mạch hở, công thức CxHyOz. Chỉ ra mối liên hệ đúng

A. y = 2x-z +2.

B. y = 2x +z-2.

C. y = 2x.

D. y = 2x-z.

Câu 4: A là axit cacboxylic mạch hở, chưa no (1 nối đôi C=C), công thức CxHyOz. Chỉ ra mối

liên hệ đúng

A. y = 2x.

B. y = 2x + 2-z.

C. y = 2x-z.

D. y = 2x + z-2.

Câu 5: Axit không no, đơn chức có mợt liên kết đơi trong gốc hiđrocacbon có cơng thức phù

hợp là

A. CnH2n+1-2kCOOH (n≥2).

B. RCOOH.

C. CnH2n-1COOH (n≥2).

D. CnH2n+1COOH (n≥1).

Câu 6. Mợt axit có cơng thức chung C2H2n–2O4 thì axit đó tḥc loại

A. axit đa chức chưa no.

B. axit no, 2 chức, mạch hở.

C. axit đa chức no.

D. axit chưa no, 2 chức.

Câu 7. Số đồng phân axit có CTPT C5H10O2 là:

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 8. Axit X mạch hở có phân tử khối là 102. Số đồng phân là axit có thể có của X là

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 9. Mợt axit X chứa vòng benzen và có CTPT C9H8O2. Số đồng phân cấu tạo có thể có của

X là

A. 9

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 10: Axit cacboxylic A có CTĐGN là C3H4O3. Cơng thức phân tử của A là

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MÔN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

79



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A. C3H4O3.

B. C6H8O6.

C. C18H24O18.

D. C12H16O12.

Câu 11: C4H6O2 có số đồng phân axit mạch hở là

A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. tất cả đều sai.

Câu 12. Chất X đơn chức, vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH và có tỉ khối hơi so

với H2 bằng 44. Số đồng phân của X là:

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 13: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở, phân nhánh (A) có % O (theo khối lượng) là 37,2.

Phát biểu sai là

A. A làm mất màu dung dịch brom.

B. A là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ.

C. A có đồng phân hình học.

D. A có 1 liên kết đơi C=C trong phân tử.

Câu 14. Tên của hợp chất CH2=CH–COOH là:

A. axit propionic.

B. axit axetic.

C. axit anlylic.

D.axit acrylic.

Câu 15. Tên của hợp chất CH2=C(CH3)–COOH là:

A. axit propionic.

B. axit metacrylic.

C. axit butyric.

D.axit acrylic.

Câu 16: Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là

A. axit 2-etyl-5-metyl hexanoic.

B. axit 2-etyl-5-metyl nonanoic.

C. axit 5-etyl-2-metyl hexanoic.

D. tên gọi khác.

Câu 17. Trong các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất sau là:

A. C2H5Cl.

B. CH3COOH.

C. C2H5OH.

D. HCOOCH3.

Câu 18. Chất tan vô hạn trong nước là:

A. CH3COOH.

B. C2H5OH.

C. (CH3)2CO.

D. Cả A, B, C.

Câu 19: Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là

A. CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH.

B. C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO.

C. CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH.

D. CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO.

Câu 20: Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây C 2H5OH, HCOOH,

CH3COOH dãy nào hợp lý nhất ?

A. 118,2oC; 78,3oC; 100,5oC.

B. 118,2oC; 100,5oC; 78,3oC

C. 100,5oC; 78,3oC; 118,2oC

D. 78,3oC; 100,5oC; 118,2oC

Câu 21. Cho các chất: axit fomic (1), axit axetic(2), axit acrylic(3). Thứ tự tăng dần nhiệt độ

sôi là.

A. 1<2<3.

B. 3<2<1.

C. 1<3<2.

D. 2<1<3.

Câu 22. Cho các chất: axit fomic (1), axit axetic(2), axit acrylic(3). Thứ tự tăng dần tính axit

là.

A. 1<2<3.

B. 3<2<1.

C. 1<3<2.

D. 2<1<3

Câu 23. Cho các axit sau: axit axetic, axit cloaxetic, axit 2–clopropanoic, axit 3–clopropanoic.

Sự sắp xếp nào sau đây đúng với trình tự tăng dần tính axit:

A. axit axetic < axit cloaxetic < axit 2–clopropanoic < axit 3–clopropanoic.

B. axit axetic < axit 2–clopropanoic< axit 3–clopropanoic < axit cloaxetic.

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

80



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



C. axit axetic < axit 3–clopropanoic < axit 2–clopropanoic< axit cloaxetic.

D. Đáp án khác.

Câu 24. Cho các axit sau: axit axetic, axit acrylic, axit metacrylic và axit oxalic. Sự sắp xếp

nào sau đây đúng với trình tự tăng dần tính axit?

A. axit axetic < axit acrylic < axit metacrylic < axit oxalic.

B. axit axetic < axit metacrylic < axit acrylic < axit oxalic.

C. axit axetic < axit oxalic < axit metacrylic < axit acrylic.

D. Đáp án khác.

Câu 25. Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần về đợ linh đợng của H trong nhóm–OH của

các chất: ancol etylic, H2O, axit axetic và phenol là

A. ancol etylic < H2O < axit axetic < phenol.

B. ancol etylic < H2O < phenol < axit axetic.

C. H2O < ancol etylic< phenol < axit axetic.

D. ancol etylic< phenol < H2O < axit axetic

Câu 26: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH; C2H5OH; CO2 và C6H5OH



A. C6H5OH
C. C2H5OH
Tính chất hóa học chung của axit

Câu 27. Trong số các tính chất sau:

a/ tác dụng với kim loại mạnh;

b/ phản ứng este hoá với ancol;

c/ tách nước tạo anken;

d/ đẩy CO2 ra khỏi muối;

e/ phản ứng tráng gương;

f/ phản ứng với kiềm.

Các tính chất đặc trưng cho axit cacboxylic là

A. a, b, c, d, e

B. a, b, d, f.

C. b, c, d, e, f.

D. a, b, c, d.

Câu 28. HCOOH không tác dụng với chất nào?

A. NaOH.

B. dd AgNO3/NH3. C. NaCl.

D. Cu(OH)2

Câu 29. Dãy các chất cùng tác dụng với NaOH là

A. CH3COOH, (CH3)2CO.

B. CH3CHO, HCOOCH3.

C. CH3COOH, C3H4COOH, C6H5OH.

D. C6H5OH, C2H5OH.

Câu 30. Axit Y có khả năng phản ứng với dd AgNO3/NH3. Cho 4,6 gam Y phản ứng với Na

dư thì thể tích khí H2 thu được (đktc) là

A. 0,56 lít.

B. 1,12 lít.

C. 2,24 lít.

D.3,36 lít

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một

phản ứng, X chất nào sau đây?

A. CH3COONa.

B. HCOOCH3.

C. CH3CHO.

D. C2H5OH.

Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam axit cacboxylic đơn chức thì thu được 12,096 lít CO 2

(đktc) và 9,72 gam H2O. CTPT của axit đó là:

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

81



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A. C2H4O2.

B. C3H6O2.

C. CH2O2.

D. C4H8O2.

Câu 33. Hỗn hợp X gồm ancol etylic, phenol, axit axetic được chia thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít H2.

Phần 2: trung hòa vừa đủ bằng 250 ml dd NaOH 1M rồi cô cạn dd sau phản ứng thu được 25,6

gam chất rắn khan. Tính % khối lượng của C2H5OH trong X.

A. 27,27%.

B. 37,15%.

C. 35,58%.

D. 29,31%.

Câu 34. Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức là đồng đẳng kế tiếp

nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dd NaOH 1M và KOH 1M, thu được dd Y. Cô cạn

dd Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của 2 axit trong X là

A. C2H4O2 và C3H4O2.

B. C2H4O2 và C3H6O2.

C. C3H4O2 và C4H6O2.

D. C3H6O2 và C4H8O2.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24

mol O2, thu được CO2 và 0,2 mol H2O. Công thức hai axit là

A. HCOOH và C2H5COOH.

B. CH2=CHCOOH và CH2=C(CH3)COOH.

C. CH3COOH và C2H5COOH.

D. CH3COOH và CH2=CHCOOH.

Câu 36: Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí hiđro

(đktc) thu được là 1,68 lít. Giá trị của a là

A. 4,6 gam.

B. 5,5 gam.

C. 6,9 gam.

D. 7,2 gam

Câu 37. Cho 15,7 gam hỗn hợp axit axit axetic, axit propionic và axit acrylic tác dụng với Na

dư thì thu được 2,24 lít khí ở đktc. Khối lượng muối thu được là:

A. 15,7 g.

B. 20,1g.

C. 21.6g

D. khơng tính được.

Câu 38: Để trung hồ 8,8 gam axit cacboxylic X có mạch cacbon khơng phân nhánh tḥc

dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100ml dung dịch NaOH 1M. CTCT của X là

A. CH3CH2CH2COOH.

B. CH3CH(CH3)COOH.

C. CH3CH2CH2CH2COOH.

D. CH3CH2COOH.

Câu 39: Cho 0,04 mol axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hồn hồn với 50g dung dịch NaOH

4%. Cơ cạn dung dịch sau khi trung hồ thì được 4,16g rắn khan. Tên của X là:

A. axit propanoic

B. axit butanoic

C. axit acrylic

D. axit benzoic

Câu 40: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600

ml dd NaOH 0,1M. Cô cạn dd sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

A. 8,64 gam.

B. 6,84 gam.

C. 4,90 gam.

D. 6,80 gam.

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa

a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A. HOOC–CH2–CH2–COOH.

B. C2H5–COOH.

C. CH3–COOH.

D. HOOC–COOH.

Câu 42. Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng

dd NaOH, cơ cạn tồn bộ dd sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hồn

tồn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

82



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A. 2,24 lít.

B. 4,48 lít.

C. 1,12 lít.

D. 3,36 lít.

Câu 43. Cho 9 gam hỗn hợp axit fomic, axit axetic, axit propionic tác dụng vừa đủ với 100 ml

dd NaOH 1,5M. Khối lượng muối thu được là

A. 12,3g.

B. 12,6g.

C.15,6 g.

D. khơng tính được.

Câu 44. Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần

40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232

lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A. 0,010.

B. 0,015.

C. 0,020.

D. 0,005.

Câu 45: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được

7,28 gam muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. CH2=CH–COOH.

B. CH3COOH.

C. HCC–COOH.

D. CH3–CH2–COOH.

Câu 46. Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit acrylic, axit oxalic với dd NaHCO3 thì thu được

4,48 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên phản ứng với Na thì thể tích khí thu được

(đktc) là

A. 8,96 lít.

B. 2,24 lít.

C. 3,36 lít.

D. 4,48 lít.

Câu 47. Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng với

NaHCO3 (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hồn tồn m gam X

cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là:

A. 0,2.

B. 0,3.

C. 0,6.

D. 0,8.

Câu 48: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một

thuốc thử, người ta dùng thuốc thử

A. dd Na2CO3.

B. CaCO3.

C. dd Br2.

D. dd AgNO3/NH3.

Câu 49: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng

A. dd Na2CO3.

B. dd Br2.

C. dd C2H5OH.

D. dd NaOH.

Câu 50: Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2 là

A. HCHO.

B. HCOOCH3.

C. HCOOH.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 51. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3

trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là

A. 108 g

B. 10,8 g

C. 216g

D. 21,6 g

Câu 52. Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH–COOH, CH3COOH và CH2=CH–

CHO phản ứng vừa đủ với dd chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần

dùng vừa đủ 40 ml dd NaOH 0,75 M. Khối lượng của CH2=CH–COOH trong X là:

A. 0,56 gam.

B. 1,44 gam.

C. 0,72 gam.

D. 2,88 gam.

Câu 53: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản

ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A. 55%.

B. 50%.

C. 62,5%.

D. 75%.

Câu 54. Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc),

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

83



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất phản ứng este hoá là:

A. 31,25%.

B. 40,00%.

C. 62,50%.

D. 50,00%.

Câu 55. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn

hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este

(hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là

A. 10,12.

B. 6,48.

C. 8,10.

D. 16,20.

Câu 56: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức,

mạch hở. Đốt cháy hồn tồn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam

H2O. Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m



A. 9,18.

B. 15,30.

C. 12,24.

D. 10,80.



LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

84



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 14: ANĐÊHIT – AXIT CACBOXYLIC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×