Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 10: NITƠ – PHOT PHO

CHƯƠNG 10: NITƠ – PHOT PHO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



D. Dẫn khơng khí đi qua bợt P hay bợt kim loại nung nóng để loại oxi.

Câu 6: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là:

A. nitơ có bán kính ngun tử nhỏ. B. nitơ có đợ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.

C. phân tử N2 không phân cực.

D. liên kết trong phân tử N2 là liên kết ba bền vững.

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế N2 bằng cách đun nóng dd nào dưới đây ?

A. NH4NO2.

B. NH4Cl.

C. NH3.

D. NaNO2.

Câu 8 (KA 07). Trong phòng thí nghiệm, để điều chế mợt lượng nhỏ khí X tinh khiết, người

ta đun nóng dd amoni nitrit bão hồ. Khí X là:

A. N2O.

B. NO.

C. NO2.

D. N2.

Câu 9. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 16g NH4NO2 là

A. 11,2

B. 5,6

C. 3,56

D. 2,8

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Đốt cháy NH3 khơng có xúc tác thu được N2 và H2O.

B. Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch.

C. NH3 là chất khí khơng màu, khơng mùi, tan nhiều trong nước.

D. Dd amoniac là một bazơ yếu.

Câu 10: Cho phương trình: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây là đúng?

A. NH3 là chất khử.

B. Cl2 vừa là chất oxi hoá vừa là khử.

C. NH3 là chất oxi hoá.

D. Cl2 là chất khử.

Câu 11: Nhỏ từ từ dd NH3 cho đến dư vào dd CuCl2. Hiện tượng quan sát được là:

A. dd màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm.

B. có kết tủa màu xanh lam tạo thành.

C. có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thốt ra.

D. lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dd màu xanh thẫm.

Câu 12: Dd NH3 có thể hồ tan được Zn(OH)2 là do:

A. Zn(OH)2 là một bazơ tan.

B. Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.

C. NH3 là mợt hợp chất có cực và là mợt bazơ yếu.

D. Zn2+ có khả năng tạo thành phức chất tan với NH3.

Câu 13: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dd kiềm mạnh,

đun nóng. Khi đó, từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy:

A. muối nóng chảy ở nhiệt đợ khơng xác định.

B. thốt ra chất khí có màu nâu đỏ.

C. thốt ra chất khí khơng màu, có mùi khai xốc.

D. thốt ra chất khí khơng màu, khơng mùi.

Câu 14: Cho PTHH : N2 + 3H2  2NH3. Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng trên sẽ:

A. chuyển dịch theo chiều thuận.

B. chuyển dịch theo chiều nghịch.

C. không thay đổi.

D. không xác định được

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

54



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



Câu 15: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử ?

A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

B. NH3 + HCl → NH4Cl

C. 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2

D. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2

Câu 16: Chất có thể dùng để làm khơ khí NH3 là:

A. H2SO4 đặc.

B. CuSO4 khan.

C. CaO.

D. P2O5.

Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, để nhận biết ion amoni, người ta cho muối amoni tác dụng

với dung dịch kiềm đun nóng. Để nhận biết khí amoniac sinh ra nên dùng cách nào trong các

cách sau?

A. Ngửi.

B. Dùng dung dịch HCl loãng.

C. Dùng giấy quỳ tẩm ướt.

D. Dùng dung dịch NaOH.

Câu 18: Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

A. NH3 + HCl → NH4Cl

B. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

t

→ N2 + 3Cu + 3H2O D. NH3 + H2O  NH4+ + OHC. 2NH3 + 3CuO ⎯⎯

Câu 19. Hiện tượng đúng xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bợt CuO nung nóng là

A. CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng.

B. CuO không thay đổi màu

C. CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ

D. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ

Câu 20. Để làm khơ khí NH3 ta có thể dùng:

A. P2O5.

B. HNO3 đặc.

C. H2SO4 đặc.

D. KOH.

Câu 21. Khi nhỏ vài giọt NH3 đặc vào Cl2 lỏng, ta thấy có “khói trắng” bay ra. Khói trắng đó

chứa hợp chất:

A. NH4OH.

B. NH4Cl.

C. HCl.

D. NCl5.

Câu 22. Cho các oxit sau: FeO, CuO, MgO, Al2O3, PbO. Khí NH3 khử được oxit nào thành

kim loại ở nhiệt độ cao?

A. FeO, CuO, MgO, Al2O3, PbO.

B. FeO, CuO, Al2O3, PbO.

C. FeO, CuO, PbO.

D. FeO, CuO.

Câu 23. Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào khơng biểu diễn phản ứng oxi

hoá – khử?

Pt,t

t

A. 4NH3 + 5O2 ⎯⎯⎯

B. 8NH3 + 3Cl2 ⎯⎯

→ 4NO + 6H2O.

→ 6NH4Cl + N2

t

C. NH3 + HCl → NH4Cl.

D. 2NH3 + 3CuO ⎯⎯

→ N2 + 3Cu + 3H2O

Câu 24. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dd:

A. NaCl, CaCl2.

B. CuCl2, AlCl3.

C. KNO3, K2SO4. D. Ba(NO3)2, AgNO3.

Câu 25. Trộn hai dd nào sau đây có khí mùi khai thốt ra ?

A. HCl và NH4NO3

B. Ba(OH)2 và H2SO4

C. NH4Cl và NaOH.

D. Na2CO3 và HCl

Câu 26. Khi cho dd Ba(OH)2 vào dd (NH4)2SO4 có hiện tượng:

0



o



o



o



LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MÔN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

55



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A. có kết tủa trắng.

B. có kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên.

C. chỉ có khí mùi khai bay lên.

D. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

Câu 27. Để tạo đợ xốp cho mợt số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây? Giải thích?

A. (NH4)2SO4.

B. NH4HCO3.

C. CaCO3.

D. NaCl.

Câu 28. Phương trình phản ứng xảy ra khi đốt NH3 trong O2 ở 850−9000C, có xúc tác Pt là

A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O.

B. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

C. 4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O.

D. 2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O

Câu 29. Cho m gam NH4Cl vào dd nước vơi trong dư, đun nóng thu được 4,48 lít khí mùi khai

(đktc). Giá trị của m là:

A. 10,7.

B. 5,35.

C. 16,05.

1,07.

Câu 30. Cho 13,2 gam amoni sunfat vào dd NaOH dư, đun nóng thu được V lít khí (đktc). Giá

trị của V là

A. 4,48.

B. 2,24.

C. 3,36.

D. 5,6.

+A

+B

Câu 31. Cho sơ đồ: ( NH4)2SO4 ⎯⎯→

NH4Cl ⎯⎯

→ NH4NO3

Trong sơ đồ A, B lần lượt là các chất:

A. HCl, HNO3.

B. CaCl2, HNO3.

C. BaCl2, AgNO3.

D. HCl, AgNO3.

Câu 32. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:

A. N2, HCl.

B. HCl, NH4Cl.

C. N2, HCl, NH4Cl. D. NH4Cl, N2.

Câu 33. Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO. Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử

ở nhiệt đợ cao ?

A.1

B.2

C. 3.

D. 4.

Câu 34: Có 4 dd muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dd KOH (dư) rồi

thêm tiếp dd NH3 (dư) vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là:

A. 4.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

Câu 35. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dd mất nhãn: NH4NO3, NaHCO3,

(NH4)2SO4, FeCl2, FeCl3?

A. BaCl2.

B. NaOH.

C. AgNO3.

D. Ba(OH)2.

Câu 36: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được

chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

A. 12,37%.

B. 87,63%.

C. 14,12%.

D. 85,88%.

Câu 37. Cho Ba vào dd muối X thu được kết tủa không tan trong dd axit mạnh và hỗn hợp khí

Y trong đó có mợt khí có mùi khai. Xác định cơng thức của muối X và viết các ptpư.

A. NH4Cl.

B. NH4NO3.

C. (NH4)2SO4.

D. Na2SO4.

Câu 38: Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50%, thì thể tích H2 cần dùng ở cùng

điều kiện là bao nhiêu ?

A. 4 lít

B. 8 lít

C. 6 lít

D. 12 lít

Câu 39: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể

tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

56



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A. 50%

B. 20%

C. 30%

D. 40%

Câu 40: Khi cho bột Zn (dư) vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm N2O và N2.

Khi phản ứng kết thúc, cho thêm NaOH dư vào lại thấy giải phóng hỗn hợp khí Y. Hỗn hợp

khí Y là

A. H2, NO2.

B. H2, NH3.

C. N2, N2O.

D. NO, NO2.

Câu 41. Kim loại tác dụng với dd HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?

A. NH4NO3

B. N2

C. NO2

D. N2O5.

Câu 42. HNO3 lỗng khơng thể hiện tính oxi hố khi tác dụng với chất nào dưới đây?

A. Fe

B. Fe(OH)2

C. FeO

D. Fe2O3

Câu 43. Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 lỗng tạo ra hỗn hợp khí khơng màu, mợt phần

hóa nâu trong khơng khí, hỗn hợp khí đó gồm:

A. CO2, NO2

B. CO, NO

C. CO2, NO

D. CO2, N2

Câu 44: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hố chất cần sử dụng là:

A. dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc.

B. NaNO3 tinh thể và dd H2SO4 đặc.

C. dd NaNO3 và dd HCl đặc.

D. NaNO3 tinh thể và dd HCl đặc.

Câu 45: Để nhận biết ion NO3− người ta thường dùng Cu và dd H2SO4 lỗng và đun nóng vì:

A. phản ứng tạo ra dd có màu xanh và khí khơng mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.

B. phản ứng tạo ra dd có màu vàng nhạt.

C. phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.

D. phản ứng tạo dd có màu xanh và khí khơng màu hố nâu trong khơng khí.

Câu 46: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là:

A. dd khơng đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

B. dd chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thốt ra.

C. dd chuyển sang màu xanh và có khí khơng màu thốt ra.

D. dd chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thốt ra.

Câu 47. Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện

pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thốt ra ngồi gây ơ nhiễm mơi trường ít nhất là

A. Nút ống nghiệm bằng bông khô.

B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.

C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn. D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd Ca(OH)2.

Câu 48. Kim loại phản ứng được với dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd HNO3 (đặc nguội).

A. Fe

B. Zn

C. Al

D. Ag

Câu 49. Dãy gồm các kim loại không phản ứng với dd HNO3 đặc nguội là

A. Fe, Mg, Cu

B. Cu, Zn, Al

C. Fe, Al, Cr

D. Cr, Mg, Zn

Câu 50. Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O.

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng

A. 4

B. 6

C. 3

D. 5

Câu 51. Phương trình phản ứng : Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O có tổng hệ số

các chất tham gia là:

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

57



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A. 10

B. 12.

C. 14.

D.16

Câu 52. Axit nitric khơng oxi hố được kim loại nào sau đây?

A. Ag và Au

B. Ag và Pt

C. Ag, Au, Pt, Cu

D. Pt và Au

Câu 53. Người ta có thể đựng HNO3 đặc bằng bình làm bằng kim loại nào sau đây?

A. Al và Fe

B. Au và Ag

C. Cu và Al

D. Ag và Cu

Câu 54: Hoà tan hoàn tồn mợt lượng bợt Zn vào mợt dd axit X. Sau phản ứng thu được dd

Y và khí Z. Nhỏ từ từ dd NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí khơng màu T. Axit X là:

A. H2SO4 đặc.

B. HNO3.

C. H3PO4.

D. H2SO4 loãng.

Câu 55: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dd HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hồn tồn, thu

được dd chỉ chứa mợt chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là:

A. Cu(NO3)2.

B. HNO3.

C. Fe(NO3)2.

D. Fe(NO3)3.

Câu 56: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,

FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng tḥc loại phản

ứng oxi hố - khử là

A. 8.

B. 5.

C. 7.

D. 6.

Câu 57: Hồ tan hồn tồn m gam Fe vào dd HNO3 lỗng dư, thu được 0,448 lít khí NO duy nhất

(đktc). Giá trị của m là:

A. 1,12 gam.

B. 0,56 gam.

C. 11,2 gam.

D. 5,6 gam.

Câu 58. Cho 16,8 gam Fe tan hết trong dd HNO3 lỗng, dư. Thể tích khí NO thu được là:

A. 4,48 lít

B. 6,72 lít

C. 2,24 lít

D. 3,36 lít

Câu 59. Cho m gam Cu tác dụng với dd HNO3 dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí NO2

(đktc). Khối lượng muối thu được là

A. 18,8 gam

B. 56,4 gam

C. 28,2 gam

D. 21,6 gam

Câu 60. Cho m gam đồng kim loại tác dụng hết với dd HNO3 loãng, thu được 3,36 lít khí NO

(đktc). Giá trị của m là :

A. 12,8 gam

B. 14,4 gam

C. 6,4 gam

D. 19,2 gam

Câu 61. Hoà tan hồn tồn mợt lượng bợt nhơm vào dd HNO3 đặc nóng, thu được 6,72 lít khí

NO2 (đktc) và dd muối X. Sau khi cô cạn dd X thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 63,9 gam

B. 42,6 gam

C. 31,95 gam

D. 21,3 gam

Câu 62. Cho 11 gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với HNO3 dư, sau phản ứng thấy có 6,72

lít khí NO. Khối lượng muối khan thu được là:

A. 55,8 gam

B. 49,7 gam

C. 33,4 gam

D. 66,8 gam

Câu 63. Cho 12 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hết với HNO3 dư, sau phản ứng thấy có

11,2 lít khí NO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe là:

A. 46,67%.

B. 53,33%

C. 40,25%

D. 59,75%

Câu 64. Cho 14,4 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dd HNO3 đặc, dư thì thu được 4,48

lít khí màu nâu đỏ (đktc). Khối lượng (gam) đồng và đồng oxit có trong hỗn hợp ban đầu là:

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

58



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A. 6,4 và 8,0.

B. 12,8 và 1,6

C. 9,2 và 5,2.

D. 8 và 6,4.

Câu 65: Hồ tan hồn tồn 0,45 gam mợt kim loại M vào dd HNO3 thu được 0,14 lít khí N2O

duy nhất (đktc). M là:

A. Fe.

B. Zn.

C. Cu.

D. Al.

Câu 66. Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại X vào dd HNO3 dư thu được 2,24 lít khí nitơ

(đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại X là:

A. Zn.

B. Cu.

C. Mg.

D. Al.

Câu 67: Khi cho Cu tác dụng với dd chứa H2SO4 lỗng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong

phản ứng là

A. chất xúc tác.

B. chất oxi hố.

C. mơi trường.

D. chất khử.

Câu 68: Để nhận ra ion NO3 trong dd Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dd đó với

A. kim loại Cu.

B. dd H2SO4 loãng.

C. kim loại Cu và dd Na2SO4.

D. kim loại Cu và dd H2SO4 loãng.

Câu 69: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:

X + Y ⎯→ không xảy ra phản ứng.

X + Cu ⎯→ không xảy ra phản ứng.

Y + Cu ⎯→ không xảy ra phản ứng.

X + Y + Cu ⎯→ xảy ra phản ứng.

X và Y là muối nào dưới đây ?

A. NaNO3 và NaHSO4.

B. NaNO3 và NaHCO3.

C. Fe(NO3)3 và NaHSO4.

D. Mg(NO3)2 và KNO3.

Câu 70: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khơng khí đến

khối lượng khơng đổi, thu được một chất rắn là:

A. Fe3O4.

B. FeO.

C. Fe.

D. Fe2O3.

Câu 71: Cho các phản ứng sau:

t

t

850 C

(1) Cu(NO3) 2 ⎯⎯

(2) NH 4NO2 ⎯⎯



(3) NH3 + O2 ⎯⎯⎯







Pt

0



(4) NH3 + Cl2



t0



⎯⎯→



0



(5) NH4Cl



t0



⎯⎯→



0



0



t

(6) NH3 + CuO ⎯⎯





Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

A. (2), (4), (6).

B. (3), (5), (6).

C. (1), (3), (4).

D. (1), (2), (5).

Câu 72. Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ

đioxit và khí oxi?

A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.

B. Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3.

C. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3.

D. Hg(NO3)2, AgNO3.

Câu 73: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là:

A. KNO2, NO2, O2. B. KNO2, NO2

C. KNO2, O2. D. K2O, NO2, O2.

Câu 74: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là:

A. Cu(NO2)2, NO2. B. Cu, NO2, O2.

C. CuO, NO2, O2.

D. CuO, NO2.

Câu 75: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là:

A. Ag2O, NO2, O2. B. Ag, NO2.

C. Ag2O, NO2.

D. Ag, NO2, O2.

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

59



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



Câu 76. Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khống vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần

chính là chất nào dưới đây?

A. NaNO2.

B. NH4NO3.

C. NaNO3.

D. NH4NO2.

Câu 77. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu sản phẩm gồm:

A. FeO, NO2, O2

B. Fe2O3, NO2

C. Fe2O3, NO2, O2

D. Fe, NO2, O2.

Câu 78. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào dưới đây?

A. KNO3 và S.

B. KNO3, C và S.

C. KClO3, C và S.

D. KClO3 và C.

Câu 79. P2O5 không thể sử dụng để làm khơ chất nào sau đây?

A. khí NH3

B. khí N2

C. khí CO2

D. khí SO2

+

Câu 80. Dd axit photphoric có chứa các ion (khơng kể H và OH của nước):

A. H+, PO43-.

B. H+, HPO42-, PO43-.

C. H+, H2PO4-, PO43-.

D. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

Câu 81. Khi cho 0,1 mol P2O5 vào 250 ml dd NaOH 1,2M thì thu được dd chứa những chất

tan gì ?

A. Na3PO4 và NaOH

B. Na3PO4 và Na2HPO4

C. Na2HPO4 và NaH2PO4

D. NaH2PO4 và H3PO4

Câu 82. Trộn lẫn 100 gam dd H3PO4 14,7% với dd chứa 16,8 gam KOH. Tính khối lượng

muối thu được trong dd?

A. 14,7 gam

B. 31,5 gam

C. 26,1 gam

D. 28,8 gam

Câu 83. Cho 0,15 mol NaOH tác dụng với 0,1 mol H3PO4 thu được dd X. Tính khối lượng các

muối trong dd X.

A. 6 gam NaH2PO4 và 7,1 gam Na2HPO4 B. 12 gam NaH2PO4 và 3,65 gam Na2HPO4

C. 9 gam NaH2PO4 và 7,1 gam Na2HPO4 D. đáp án khác.

Câu 84. Cần lấy bao nhiêu gam NaOH cho vào dd có chứa H3PO4 để thu được dd có chứa 2,84

gam Na2HPO4 và 6,56 gam Na3PO4?

A. 4 gam

B. 6,4 gam

C. 7,68 gam

D. 3,2 gam.

Câu 85. Cho a mol H3PO4 vào 200 ml dd NaOH thì thu được dd chứa 0,15 mol Na2HPO4 và

0,25 mol NaH2PO4. Hãy tính giá trị của a và nồng độ của NaOH.

A. a = 0,4 mol và CM = 2,75M

B. a = 0,2 mol và CM = 2,75 M

C. a = 0,2 mol và CM = 5,5M

D. đáp án khác.

Câu 86. Trộn 100 ml dd NaOH 2,5M với 100 ml dd H3PO4 1,6M thu được dd X. Các chất tan

có trong dd X là:

A. Na3PO4 và NaOH

B. Na3PO4 và Na2HPO4

C. Na2HPO4 và NaH2PO4.

D. NaH2PO4 và H3PO4.

Câu 87. Trộn dd chứa 0,15 mol H3PO4 với dd chứa 0,35 mol NaOH. Sau phản ứng cô cạn dd

thu được m gam muối khan. Giá trị của m là ?

A. 25,2 gam

B. 22,4 gam

C. 16,2 gam

D. 20,2 gam

Câu 88: Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dd H3PO4 2M (hiệu suất tồn bợ

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

60



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



q trình điều chế là 80%)?

A. 64 lít.

B. 40 lít.

C. 100 lít.

D. 80 lít.

Câu 89: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dd NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra

hồn tồn, thu được dd X. Cơ cạn dd X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 8,52.

B. 12,78.

C. 21,30.

D. 7,81.

Câu 90: Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dd KOH 1M, thu được dd X. Cô

cạn dd X thu được chất rắn khan gồm:

A. K3PO4 và KOH.

B. K2HPO4 và K3PO4.

C. KH2PO4 và K2HPO4.

D. H3PO4 và KH2PO4.

Câu 91: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+).

B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

D. Phân urê có cơng thức là (NH4)2CO3.

Câu 92: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A. KCl.

B. NH4NO3.

C. NaNO3.

D. K2CO3.

Câu 93: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A. (NH4)2HPO4 và KNO3.

B. NH4H2PO4 và KNO3.

C. (NH4)3PO4 và KNO3.

D. (NH4)2HPO4 và NaNO3.

Câu 94: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

A. Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4.

B. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2.

C. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

D. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

Câu 95. Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi dư. Cho tồn bợ sản phẩm tạo thành vào

500ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,2M đến khi các phản ứng xảy ra hồn

tồn, cơ cạn dung dịch sau phản ứng, làm khơ các chất thu được 9,448 gam chất rắn khan. Giá

trị của m là

A. 1,426

B. 1,085

C. 1,302

D. 1,395

CHƯƠNG 11: CACBON - SILIC

Câu 1. Để phòng ngừa bị nhiễm đợc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng đợc có chứa:

A. CuO và MnO2.

B. CuO và MgO.

C. CuO và than hoạt tính.

D. than hoạt tính.

Câu 2. Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A. Na2O, NaOH, HCl.

B. Al, HNO3 đặc, KClO3

C. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3.

D. NH4Cl, KOH, AgNO3.

Câu 3. Silic chỉ phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A. CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng.

B. F2, Mg, NaOH.

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

61



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



C. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH.

D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl.

Câu 4. Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :

A. Al2O3, Cu, MgO, Fe.

B. Al, Fe, Cu, Mg

C. Al2O3, Cu, Mg, Fe.

D. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.

Câu 5. Quá trình thổi từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, muối tạo ra theo thứ tự là :

A. NaHCO3, Na2CO3.

B. Na2CO3, NaHCO3.

C. Na2CO3

D. Không đủ dữ liệu xác định.

Câu 6. Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2, muối thu được là :

A. Ca(HCO3)2.

B. CaCO3. C. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2.

D. Không xác định được.

Câu 7. Thổi CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư, muối thu được là :

A. Ba(OH)2.

B. BaCO3.

C. BaCO3 và Ba(HCO3)2.

D. Không xác định được.

Câu 8. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho các hỗn hợp lần

lượt qua các bình đựng :

A. NaOH và H2SO4 đặc.

B. Na2CO3 và P2O5.

C. H2SO4 đặc và KOH.

D. NaHCO3 và P2O5.

Câu 9. Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 bằng khí CO dư. Khí thu được sục vào dd Ca(OH)2 dư

thu được 30 gam kết tủa. Tính m.

A. 12 gam.

B. 48 gam.

C. 16 gam.

D. 32 gam.

Câu 10. Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M. Khối lượng

kết tủa thu được là

A. 1,2gam

B. 2gam

C. 3,06gam

D. 4,96g

Câu 11: Hấp thụ hồn tồn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dd chứa a mol KOH, thu được dd

chứa 33,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là

A. 0,4.

B. 0,3.

C. 0,5.

D. 0,6.

Câu 12. Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng đợ a mol/l, thu

được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là:

A. 0,032

B. 0,048

C. 0,06

D. 0,04

Câu 13: Hấp thụ hoàn tồn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd gồm NaOH 0,1M và KOH

0,1M thu được dd X. Cô cạn tồn bợ dd X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A. 2,58 gam.

B. 2,22 gam.

C. 2,31 gam.

D. 2,44 gam.

Câu 14: Sục khí CO2 vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M. Đồ thị



biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 như sau:

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

62



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



Giá trị của V là

A. 300



B. 400



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



C. 250



D. 150



Câu 15. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2. Sự phụ

thuộc của số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:



Tỉ lệ a : b tương ứng là

A. 4 : 5.

B. 2 : 3.

C. 5 : 4.

D. 4 : 3.

Câu 16: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 ml

dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều. Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị

của V là

A. 224.

B. 168.

C. 280.

D. 200.

Câu 17: Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp K2CO3 0,05 M và KHCO3 0,15 M vào 150 ml

dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều. Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO 2 (đktc). Giá trị

của V là

A. 224,0.

B. 268,8.

C. 336,0.

D. 168,0.

Câu 18. Dd X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến

hết 200 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là:

A. 4,48.

B. 3,36.

C. 2,24.

D. 1,12.

CHƯƠNG 12: HIĐROCACBON

1. BIẾT

Câu 1: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 là

A. 2,2,4,4-tetrametylbutan.

B. 2,4,4-trimetylpentan.

C. 2,2,4-trimetylpentan.

D. 2,4,4,4-tetrametylbutan.

Câu 2: Chất X có cơng thức: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

A. 3-metylbut-1-in. B. 3-metylbut-1-en. C. 2-metylbut-3-en. D. 2-metylbut-3-in.

Câu 3: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là C nH2n+1. Hiđrocacbon đó tḥc dãy

đồng đẳng của

A. anken.

B. ankin.

C. ankađien.

D. ankan.

Câu 4: Chất X tác dụng với benzen (xt, t°) tạo thành etylbenzen. Chất X là:

A. C2H4.

B. C2H2.

C. CH4.

D. C2H6.

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

63



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



Câu 5: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dd brom thu được 1,2-đibrombutan?

A. But-1-en.

B. Butan.

C. Buta-1,3-đien.

D. But-1-in.

Câu 6: Hiđrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

A. Eten và but-1-en.

B. propen và but-2-en.

C. Eten và but-2-en.

D. 2-metylpropen và but-1-en

Câu 7: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ

lệ số mol 1:1 (có mặt bợt sắt) là:

A. p-bromtoluen và m-bromtoluen.

B. benzyl bromua.

C. o-bromtoluen và p-bromtoluen.

D. o-bromtoluen và m-bromtoluen.

Câu 8: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.

B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

C. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

2. HIỂU

Câu 9 : Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2;

CH3-CH=CH2; CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là:

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 10: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

CH2=CH-CH2-CH=CH2, CH3-C(CH3)=CH-CH3. Số chất có đồng phân hình học là:

A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 11: Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6 là

A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 12. Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là:

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 13. Số đồng phân thơm ứng với công thức phân tử C9H12 là:

A. 6.

B. 7.

C. 8.

D. 9.

Câu 14: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân

tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hồn toàn vào

dd Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là

A. 10.

B. 20.

C. 30.

D. 40.

Câu 15. Số liên kết  (xích ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt



A. 3; 5; 9.

B. 5; 3; 9.

C. 4; 2; 6.

D. 4; 3; 6.

Câu 16: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. Có

bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hồn tồn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun

nóng) tạo ra butan?

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

64



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 10: NITƠ – PHOT PHO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×